Chắc hẳn những ai yêu thích tiếng Hoa đều không thể bỏ qua các câu đố vui nhộn và đầy ý nghĩa bằng tiếng Hoa. Hãy thư giãn và thử sức bạn nào!!! ...
Bạn nào muốn thử sức trình độ t.Hoa (cũng như những ngoại ngữ khác) của mình thì vào link này làm TEST ONLINE: ...
坑爹 (kēng diē) chơi ông mày; lừa ông mày. 来源:“坑爹”最早出自中文配音版《搞笑漫画日和》一话,意指与本人意愿有很大出入、被欺骗的意思,又包含了微微的“不给力”的意思成分,多由男性使用。...
肿么了 来源:这是山东枣庄一带方言。问 “你肿么了?”,就是“你怎么了?”。《爱情公寓》中的唐悠悠说的这句话,让这句话大红起来。 Nguồn gốc: Đây là một vùng phương ngữ ở Táo Trang tỉnh Sơn Đông. hỏi...
吐槽 (tǔ cáo) 来源:“吐槽”一词是指日本漫画里的“突っ込み” ,普通话里相当于相声的“捧哏”。台湾流行方言。源自于台语,汉字表达应为黜臭,然后大陆也开始用了,最接近的词是“抬扛”、“拆台”。 Nguồn gốc: “吐槽” là từ “突っ込み” trong truyện...
此处省略一万字 来源:出自2011春晚赵本山小品《同桌的你》,王小利饰演的大成子在给桂琴的信中第一次出现是“我多么想跟你说一句话,此处省略三个字”,...
你懂的 (nǐ dǒng de): bạn hiểu mà. ...
有木有 (yǒu mù yǒu): có hay không; có hay không có; có ….không. 来源:这个词是由地方方言演化而来的,...
给力 (gěi lì)hấp dẫn; rất hay. ...
伤不起 (shāng bu qǐ): không thể tổn thương; đỡ không nổi. ...
hold住 : chống đỡ; đỡ nổi; giữ vững; giữ bình tĩnh. 来源:“hold住”一词来源于香港中英混用词汇。在2011年8月9日的《大学生了没》中,一位名叫miss...
淡定 dàndìng bình tĩnh, trấn tĩnh; điềm tĩnh. 淡定:指有泰山崩于前而面不改色的镇定程度,遇事沉稳中又积极果断,老练,胜不骄,败不馁; 淡定形容一种勇气。...
宅女: zháinǚ Trạch Nữ; gái thích ở nhà; người con gái chui rút trong nhà ...
杯具 bēi jù: Bi kịch 原指盛水的器具,后因与“悲剧”一词谐音,成为继“打酱油”、“俯卧撑”之后又一横行互联网的王道词汇。不少年轻人在网络上甚至生活中都常常用“杯具”来代替“悲剧”,形容人、事、物。 Vốn chỉ dụng cụ đựng nước, sau...
蚁族: yǐ zú Tộc Kiến “蚁族”,并不是一种昆虫族群,而是“80后”一个鲜为人知的庞大群体——“大学毕业生低收入聚居群体”,指的是毕业后无法找到工作或工作收入很低而聚居在城乡结合部的大学生。他们是有如蚂蚁般的“弱小强者”。 “Tộc Kiến ” hoàn...
经适男 Đàn ông có kinh tế vừa phải 1。 定义 Định nghĩa: 身高一般、学历大专至本科,...
裸婚 Lõa Hôn 裸婚:luǒ hūn 裸婚是近年来诞生的新名词,是指结婚“无房无车无钻戒,不办婚礼不蜜月”,不过当然还得花9元钱去婚姻登记处办理结婚证。裸婚还指在物质基础相对不丰富的情况下结婚。 Loã hôn là danh từ mới xuất hiện...
Test link
There are currently 1 users browsing this forum. (0 members & 1 guests)
Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.
Allows you to choose the data by which the thread list will be sorted.
Hiện chủ đề theo...
Note: when sorting by date, 'descending order' will show the newest results first.
Nội quy - Quy định