</SPAN></SPAN>1. </SPAN></SPAN></SPAN>雄牛</SPAN>(</SPAN>おうし</SPAN>o ushi): </SPAN></SPAN>bò đực</SPAN> </SPAN> ...
(hình theo thứ tự từ trái sang phải, từ trên xuống dưới) 1. </SPAN>レタス</SPAN>(retasu): </SPAN>rau diếp</SPAN> 2....
Động từ trong tiếng Nhật</SPAN></SPAN> Phân loại về ngữ nghĩa:</SPAN></SPAN> Tự động từ (</SPAN></SPAN>自動詞</SPAN></SPAN>,...
1.アーモンド <!--> <style> v\:* {behavior:url(#default#VML);} o\:* {behavior:url(#default#VML);} w\:* {behavior:url(#default#VML);} .shape...
Nhân xưng trong tiếng Nhật Bài này giới thiệu nhân xưng trong tiếng Nhật và cách sử dụng. Các bạn có thể thấy là khác với tiếng Anh, tiếng...
Kunyomi: ひと-、 ひと.つ Onyomi: イチ、 イツ
Để diễn tả sự đồng ý ("yes") trong tiếng Nhật, có thể dùng "hai" </SPAN></SPAN>はい</SPAN></SPAN>, "ee" </SPAN></SPAN>ええ</SPAN></SPAN>, "un"...
<TBODY> 214 bộ kanji 1. 一 nhất: số một 2. 〡 cổn: nét sổ 3. 丶 chủ: điểm, chấm 4. 丿 phiệt: nét sổ xiên qua trái 5. 乙 ất: vị trí thứ 2 trong...
Quy tắc viết kanji: 1. Nếu có nét sổ giữa, viết nét sổ giữa trước. Ví dụ: Chữ "trung" 中, "sơn" 山 Nếu bạn viết các nét khác trước rồi sổ giữa...
There are currently 1 users browsing this forum. (0 members & 1 guests)
Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.
Allows you to choose the data by which the thread list will be sorted.
Hiện chủ đề theo...
Note: when sorting by date, 'descending order' will show the newest results first.
Nội quy - Quy định