Viết chủ đề mới
Trang 1 của 15 1 2 3 11 ... CuốiCuối
Chủ đề từ 1 đến 20 của 288

Cùng học ngoại ngữ: 每日一句汉语

  1. 贫嘴

    贫嘴 pínzuǐ 释义 “贫嘴”的意思是爱多说废话或喜欢开玩笑,通常是没有恶意的。经常使用的结构是“耍贫嘴”,多用于口语中。 “贫嘴” ý là hay nói nhảm hoặc thích nói đùa, thường không có ác ý....

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 11-01-2016 08:37 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,996
    11-01-2016, 08:37 AM Đến bài cuối
  2. 票房

    票房 piàofáng 释义 “票房”原来是指戏院、火车站、轮船码头等处的售票处,或指票友聚会练习的处所。现在多用来指上演电影、戏剧等因卖票而获得的经济效益。 "票房(piàofáng)" vốn chỉ chỗ bán vé ở rạp xiếc, ga...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 08-01-2016 08:58 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,503
    08-01-2016, 08:58 AM Đến bài cuối
  3. 碰钉子

    碰钉子 pèng dīngzi 释义 “碰钉子”指自己的要求遭到了拒绝或受到斥责,也可以指遇到困难和挫折。在用法上,可以说“碰了钉子”、“碰了个(大)钉子”,书面语中也说“碰壁”。 “碰钉子(pèng dīngzi)” chỉ yêu cầu của mình...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 07-01-2016 10:01 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,476
    07-01-2016, 10:01 AM Đến bài cuối
  4. 捧场

    捧场 pěngchǎng 释义 “捧场”本义是指专门到剧场为演员的表演喝彩。后引申义是为别人的表演加油或支持别人的活动,常用的结构是“为/给某人捧场”。 “捧场” vốn chỉ đến nhà hát cổ vũ diễn viên biểu diễn,...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 06-01-2016 09:25 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,404
    06-01-2016, 09:25 AM Đến bài cuối
  5. 跑腿

    跑腿 pǎo tuǐ 释义 “跑腿”常用的意思有两个:一是指帮人奔走办事,通常是可以拿到报酬的,不过有时也是免费为人服务的。二是指从事一些经常要来回奔波的打杂工作。 "跑腿pǎo tuǐ " thường dùng với 2 ý như sau: 1. thường...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 05-01-2016 09:06 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,342
    05-01-2016, 09:06 AM Đến bài cuối
  6. 跑龙套

    跑龙套 pǎo lóngtào 释义 “跑龙套”本义是指戏曲中拿着旗子演士兵的角色。后来用来比喻在别人手下做一些不重要的事情,或者在一个团队、项目中充当不重要的角色。 "跑龙套(pǎo lóngtào)" vốn là vai diễn binh sĩ cầm...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 04-01-2016 09:27 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,240
    04-01-2016, 09:27 AM Đến bài cuối
  7. 牛 niú 释义 “牛”本意是一种牲畜,后喻指本领高、实力强。也指自高自大的样子。 “牛”"(niú)" là một loài gia súc, chỉ bản lĩnh cao cường, thực lực mạnh, cũng ví với...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 25-12-2015 09:02 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,346
    25-12-2015, 09:02 AM Đến bài cuối
  8. 捏把汗

    捏把汗 niē bǎ hàn 释义 “捏把汗”指因为担心所以手上出了很多汗,好像手里捏了一把汗一样。形容心情非常紧张。关于这个词,人们经常使用的结构还有“为/替某人捏(一/两)把汗”“ 捏了把汗”等。 "捏把汗(niē bǎ hàn )" vì lo lắng...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 24-12-2015 09:15 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,175
    24-12-2015, 09:15 AM Đến bài cuối
  9. 拿手

    拿手 náshǒu 释义 “拿手”的意思是擅长,做某事做得很好。常用句式“某人做某事很拿手”。有时候也说“拿手好戏”,常用句式有“做某事是某人的拿手好戏”和“某人的拿手好戏是做某事”。 “拿手(náshǒu)” nghĩa là sở trường, làm...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 23-12-2015 09:06 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,168
    23-12-2015, 09:06 AM Đến bài cuối
  10. 马大哈

    马大哈 mǎdàhā 释义 “马大哈”指做事马虎、粗心、草率的人。对很多事情都无所谓,比较随便,爱忘事。本词最早来源于“马马虎虎”“大大咧咧”“嘻嘻哈哈”三个词的组合。 "马大哈(mǎdàhā)" chỉ người làm việc qua loa, cẩu...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 22-12-2015 09:19 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,137
    22-12-2015, 09:19 AM Đến bài cuối
  11. 幕后

    幕后 mùhòu 释义 “幕后”的本义是指舞台幕布的后边,比喻公开活动的后面,暗中。 Nghĩa gốc “幕后” chỉ phía sau sân khấu, ví với phía sau những hoạt động công khai. ...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 21-12-2015 08:52 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,348
    21-12-2015, 08:52 AM Đến bài cuối
  12. 母老虎

    母老虎 mǔ lǎohǔ 释义 “母老虎”是指雌老虎,借指泼妇,就是说话很凶,做事让人害怕的女人。 “母老虎(mǔ lǎohǔ)” là cọp cái, phiếm chỉ người phụ nữ chua ngoa, đanh đá, nói...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 18-12-2015 09:11 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,560
    18-12-2015, 09:11 AM Đến bài cuối
  13. 苗子

    苗子 miáozi 释义 “苗子”本义是指刚长出的植物。引申义指有能力继承某项事业的年轻人。 “苗子” vốn chỉ thực vật vừa mới mọc, nghĩa bóng chỉ thanh niên có năng lực có...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 17-12-2015 09:34 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,120
    17-12-2015, 09:34 AM Đến bài cuối
  14. 闷葫芦

    闷葫芦 mèn húlu 释义 葫芦的形状是肚子大口小,因为这个特点,所以想倒出装在里面的水很难。“闷葫芦”是指不太爱说话的人,就像葫芦一样,心事很难让人猜透。 Hình dáng của hồ lô là bụng to miệng nhỏ, do đặc...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 16-12-2015 09:52 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,194
    16-12-2015, 09:52 AM Đến bài cuối
  15. 秘方

    秘方 mìfāng 释义 “秘方”古代又叫“禁方”,指有效灵验的药方,因其比较独特神秘,一般不对外公开。现在人们有时候也把奇妙或巧妙的方法叫做“秘方”。 “秘方(mìfāng)” hoặc “禁方(jìnfāng)”, chỉ phương thuốc linh...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 15-12-2015 09:15 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,319
    15-12-2015, 09:15 AM Đến bài cuối
  16. 门外汉

    门外汉 ménwàihàn 释义 “门外汉”指的是某人缺乏某一领域的知识或者是对该领域的知识不熟悉,不够专业。 "门外汉(ménwàihàn)" chỉ thiếu kiến thức ở một lĩnh vực nào đó hoặc là không...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 14-12-2015 08:43 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,314
    14-12-2015, 08:43 AM Đến bài cuối
  17. 露一手

    露一手 lòu yì shǒu 释义 “露一手”的意思是向别人显示一下自己比较独特的或者不经常表现出来的能力或手艺。 “露一手(lòu yì shǒu)” ý là thể hiện tay nghề hay khả năng khá đặc biệt...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 11-12-2015 08:41 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,359
    11-12-2015, 08:41 AM Đến bài cuối
  18. 露马脚

    露马脚 lòu mǎjiǎo 释义 “露马脚”从字面意思看,是马蹄暴露了出来,让人看见了,现在指暴露了事情的真相。口语中也常说“露(了/出)马脚”。 “露马脚” nghĩa đen là móng ngựa lộ ra người ta có thể...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 10-12-2015 08:46 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,410
    10-12-2015, 08:46 AM Đến bài cuối
  19. 露骨

    露骨 lùgǔ 释义 “露骨”形容词,本义是骨头露出皮肉外边,形容说话或者行动不含蓄,用意很明显。常带有贬义。 “露骨” là tính từ, nghĩa đen là xương lòi ra ngoài, ví với lời nói...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 09-12-2015 10:37 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,728
    09-12-2015, 10:37 AM Đến bài cuối
  20. 路边摊

    路边摊 lùbiān tān 用法说明: “路边摊”,路边的小摊,指随意在某个人多的地方卖东西的摊子,主要卖一些服装、小饰品、小吃之类,路边摊的时间和地点都不固定。 “路边摊” chỉ quầy hàng nhỏ bên đường, ví với...

    Bắt đầu bởi BaoNgoc, 08-12-2015 09:26 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 1,262
    08-12-2015, 09:26 AM Đến bài cuối

Viết chủ đề mới
Trang 1 của 15 1 2 3 11 ... CuốiCuối
Thông tin Diễn đàn và Tùy chọn
Quản lý diễn đàn này
Users Browsing this Forum

There are currently 6 users browsing this forum. (0 members & 6 guests)

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Allows you to choose the data by which the thread list will be sorted.

Hiện chủ đề theo...

Note: when sorting by date, 'descending order' will show the newest results first.

Chú giải biểu tượng
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình