Viết chủ đề mới
Trang 1 của 7 1 2 3 ... CuốiCuối
Chủ đề từ 1 đến 20 của 129

Cùng học ngoại ngữ: Thành ngữ, cụm từ

Diễn đàn con Bài viết cuối
/div>
  1. Thiết lập nhanh:

    Thống kê diễn đàn:

    • Chủ đề: 22
    • Bài viết: 93

    Bài viết cuối:

  1. ráng hết sức: go out of one's way

    go out of one's way ráng hết sức; cố công Meaning: make a special effort to do something. Hết sức cố gắng làm chuyện gì đó. Ex: He was...

    Bắt đầu bởi carmi, 27-07-2018 10:33 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 70
    27-07-2018, 10:33 AM Đến bài cuối
  2. On a pauper's salary: bằng đồng lương còm cõi

    On a pauper's salary: bằng đồng lương còm cõi Example: How to live like a prince on a pauper's salary! Cách sống như ông hoàng bằng đồng...

    Bắt đầu bởi covietforum, 03-07-2018 05:31 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 101
    03-07-2018, 05:31 PM Đến bài cuối
  3. Dress the part: Ăn mặc phù hợp; chỉnh chu

    Dress the part ăn mặc phù hợp; chỉn chu; đúng điệu; hợp thời Meaning: to have an appearance or wear clothing that is usual or expected for a...

    Bắt đầu bởi covietforum, 03-07-2018 05:18 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 84
    03-07-2018, 05:18 PM Đến bài cuối
  4. Business as usual nghĩa là gì?

    Business as usual "Vũ như cẩn" Tiếp tục như cũ Hoạt động bình thường Duy trì hiện trạng Giữ nguyên như thế; giữ nguyên không thay đổi ...

    Bắt đầu bởi carmi, 15-06-2018 12:50 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 169
    15-06-2018, 12:50 PM Đến bài cuối
  5. come down to: quan trọng nhất

    come down to quan trọng nhất Meaning: to have (something) as the most important part. điều quan trọng nhất People talk about various...

    Bắt đầu bởi covietforum, 07-06-2018 12:57 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 175
    07-06-2018, 12:57 PM Đến bài cuối
  6. Giàu sụ

    Giàu sụ; trọc phú FILTHY RICH Meaning: (adjective, informal) very rich Ex: Developing countries are the best place to get filthy rich in...

    Bắt đầu bởi covietforum, 29-05-2018 11:19 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 175
    29-05-2018, 11:19 AM Đến bài cuối
  7. Idioms and Phrases with "Out of the blue"

    Out of the blue * happening in a way that is sudden and unexpected, and does not seem connected with anything that happened before (Xảy ra một...

    Bắt đầu bởi Christmas, 06-11-2013 03:32 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 1,148
    28-05-2018, 06:08 PM Đến bài cuối
  8. dubious honor và dubious distinction là gì?

    dubious honor và dubious distinction Vinh dự vẻ vang; thành tựu vĩ đại (nói mỉa) Meaning: used ironically to describe something bad or...

    Bắt đầu bởi carmi, 25-05-2018 04:33 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 156
    25-05-2018, 04:33 PM Đến bài cuối
  9. Vẫn như đã định. Be still on for ...

    Hôm nay vẫn gặp như đã hẹn hả? Are we still on for today? Meaning: Ask this to confirm an arrangement. Hỏi để xác nhận vẫn làm như đã sắp...

    Bắt đầu bởi luyenthitiengAnh, 08-05-2018 11:27 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 185
    08-05-2018, 11:27 AM Đến bài cuối
  10. ... thì tốt hơn: Better off doing something.

    ...thì tốt hơn. Better off doing something. Meaning: Say this to show a better choice. Nói để đưa ra lựa chọn tốt hơn. Examples:

    Bắt đầu bởi luyenthitiengAnh, 08-05-2018 11:13 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 167
    08-05-2018, 11:13 AM Đến bài cuối
  11. Tôi quên mất tiêu. Tôi quên khuấy đi mất. It slipped my mind.

    Tôi quên mất tiêu. tôi quên khuấy đi mất; tôi quên bẵng. It slipped my mind. It slipped my memory. Meaning: If something slips your mind,...

    Bắt đầu bởi luyenthitiengAnh, 08-05-2018 11:01 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 158
    08-05-2018, 11:01 AM Đến bài cuối
  12. have the run of: tự do sử dụng

    <section data-src="FarlexIdi">tự do thoải mái ở have the run of (some place) Meaning: To be able move freely around an entire area; the...

    Bắt đầu bởi carmi, 06-04-2018 11:00 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 222
    06-04-2018, 11:00 AM Đến bài cuối
  13. Đừng vô ơn

    Don't look a gift horse in the mouth Hoặc Never look a gift horse in the mouth Meaning: Don't be ungrateful when you receive a gift. Đừng vô...

    Bắt đầu bởi Duyennay, 31-10-2017 03:51 PM
    • Trả lời: 1
    • Xem: 362
    20-03-2018, 11:38 AM Đến bài cuối
  14. Call it a day: không làm nữa

    call it a day không làm nữa; hôm nay vậy là đủ rồi Meaning stop doing something, especially working - ngừng làm; dừng tay to give up work and...

    Bắt đầu bởi covietforum, 29-01-2018 11:31 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 299
    29-01-2018, 11:31 AM Đến bài cuối
  15. So be it! Thây kệ

    So be it! Đành chịu vậy! Meaning: An expression of acceptance or resignation. Một cách diễn đạt sự chịu đựng hoặc cam chịu Context: used...

    Bắt đầu bởi covietforum, 24-01-2018 10:04 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 297
    24-01-2018, 10:04 AM Đến bài cuối
  16. if looks could kill: ánh mắt mang hình viên đạn

    if looks could kill Ánh mắt mang hình viên đạn Ánh mắt như dao kiếm Ánh mắt giận dữ Meaning: said when you see someone look very angrily at...

    Bắt đầu bởi covietforum, 23-01-2018 03:22 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 266
    23-01-2018, 03:22 PM Đến bài cuối
  17. count for something; count for anything; count for nothing

    count for something: đáng chút gì; bõ công Nghĩa: To have value; to be valid for something; to be worth something; have importance. có giá trị;...

    Bắt đầu bởi mmll, 22-01-2018 02:36 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 376
    22-01-2018, 02:36 PM Đến bài cuối
  18. when it comes to: khi liên quan đến

    When it comes to Khi nói đến; khi liên quan đến Meaning: used to identify the specific topic that is being talked about dùng để xác định...

    Bắt đầu bởi carmi, 15-01-2018 11:37 AM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 241
    15-01-2018, 11:37 AM Đến bài cuối
  19. Cách nói "mưa to" của dân toàn thế giới

    What do non-English-speaking people say when it's raining cats and dogs? Những người không nói tiếng Anh nói gì để chỉ trời đang mưa to? Here...

    Bắt đầu bởi covietforum, 19-12-2017 02:17 PM
    • Trả lời: 6
    • Xem: 408
    19-12-2017, 02:45 PM Đến bài cuối
  20. dự tính: a gleam in someone’s eye

    a gleam in someone’s eye. dự tính Meaning: A hope or plan that is not yet in existence. hy vọng; kế hoạch chưa hiện hữu Ex: Moving...

    Bắt đầu bởi covietforum, 15-12-2017 02:39 PM
    • Trả lời: 0
    • Xem: 281
    15-12-2017, 02:39 PM Đến bài cuối

Viết chủ đề mới
Trang 1 của 7 1 2 3 ... CuốiCuối
Thông tin Diễn đàn và Tùy chọn
Quản lý diễn đàn này
Users Browsing this Forum

There are currently 5 users browsing this forum. (0 members & 5 guests)

Hiển thị Chủ đề

Use this control to limit the display of threads to those newer than the specified time frame.

Allows you to choose the data by which the thread list will be sorted.

Hiện chủ đề theo...

Note: when sorting by date, 'descending order' will show the newest results first.

Chú giải biểu tượng
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Chứa bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết chưa đọc
Hơn 15 trả lời hoặc 150 lượt xem
Chủ đề nóng với bài viết đã đọc
Đóng Chủ đề
Chủ đề đã đóng
Thread Contains a Message Written By You
Bạn đã gửi bài trong chủ đề này
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình