GREETING Chào hỏi Hello! Xin chào/chào bạn! Good morning. Xin chào! (chào buổi sáng) How are you doing? Bạn có khoẻ không? Not bad. Tôi khoẻ What’s up? Có chuyện gì vậy? It’s nice to meet you. Rất vui được gặp bạn! It’s nice to see you again. Rất vui được gặp lại bạn! I’m surprised to see you here. Không ngờ được gặp bạn ở đây! Long time no see. Lâu rồi không gặp! How have you been? Dạo này bạn thế nào?
Hồi này sao rồi?Hi, there. Này, xin chào! How are things with you? Mọi việc vẫn ổn cả chứ?
Công việc thế nào rồi?What’s going on with you? Chuyện gì đang xảy ra với bạn vậy?
Bạn vừa làm gì thế?What are you doing here? Bạn đang làm gì ở đây vậy? Hey. Này! (hỏi ...) INTRODUCTIONS Giới thiệu Hi, I’m Marvin. Xin chào, tôi là Marvin/Mã Văn. My name is Robert. Tôi tên là Robert. You can call me Beth. Bạn có thể gọi mình là Beth. Are you Tina? Tina phải không? Yes, I am. Vâng, là tôi đây Meet my friend. Đến đây làm quen với bạn mình/gặp bạn của tớ This is my brother, Thomas. Đây là anh trai mình, anh Thomas. Come say hi to my parents. Đến chào ba mẹ mình nhé! Have you met my sister? Bạn đã gặp chị gái mình chưa? Have we met before? Chúng ta đã gặp nhau chưa nhỉ? Do I know you? Tôi có biết ông không ta? I’m new around here. Tôi vừa đến đây. Let me introduce myself. Xin cho phép tôi tự giới thiệu I didn’t catch your name. Tôi chưa nghe rõ tên của ông. I’m like to introduce you to my boss. Mình muốn giới thiệu bạn với sếp của mình. GRATITUDE Cám ơn Thanks. Xin cám ơn! Thank you. Cám ơn bạn! Don’t mention it. Xin đừng bận tâm! You’re welcome. Xin đừng khách khí/không có chi! I really appreciate this. Tôi thật sự rất cám ơn/cảm kích về chuyện này! Thanks for your help. Cám ơn bạn đã giúp đỡ! Is there someway I can repay you for this? Không biết có cách nào để tôi có thể đền đáp (ơn) bạn về chuyện này? This is a big favor. Đây quả là một ân huệ lớn (đối với tôi)! You’ve been a big help. Bạn đã giúp tôi rất là nhiều! I can’t express how grateful I am. Tôi không biết diễn tả lòng biết ơn của mình như thế nào nữa! I’m much obliged. Tôi xin cám ơn bạn! You don’t know how much this means to me. Bạn không biết là việc này (việc bạn giúp tôi) quý hoá như thế nào/có ý nghĩa như thế nào đối với tôi đâu! You’re too kind. Bạn thật là tốt bụng! Thank you for everything you’ve done. Cám ơn tất cả những gì bạn đã làm (cho tôi)! I’m indebted to you. Tôi mang ơn bạn rất nhiều/cám ơn bạn rất nhiều! APOLOGIES Xin lỗi I’m sorry. Tôi xin lỗi! I apologize. Tôi xin nhận lỗi! I’m so sorry. Tôi vô cùng xin lỗi! I’m sorry for criticizing you. Tôi xin lỗi vì đã chỉ trích/phê bình bạn! It doesn’t matter. Không sao cả/không sao đâu I really regret going to the movies last week. Tôi thật sự hối tiếc vì tuần rồi đã đi xem phim I wish I hadn’t said that at the party. Lẽ ra tôi không nên nói chuyện đó trong buổi tiệc. I’m sorry I was late for class today. Xin lỗi hôm nay em đi học muộn/trễ!
Xin lỗi hôm nay tôi đến lớp trễ!You can blame me for this. Bạn có thể khiển trách tôi về chuyện này/tôi xin chịu hết trách nhiệm về chuyện này! I’ll take the blame. Tôi xin chịu hết trách nhiệm về chuyện này! Can you forgive me? Bạn có thể bỏ quá/tha thứ cho tôi được không? Please accept my apology. Xin chấp nhận lời xin lỗi của tôi! Can I make this up to you? Tôi có thể bồi thường/bù đắp chuyện này cho bạn được không? How can I apologize to you? Tôi có thể xin lỗi bạn như thế nào đây? This is all my fault. Tất cả đều là lỗi của tôi

Trả lời kèm Trích dẫn