+ Trả lời Chủ đề
Kết quả 1 đến 2 của 2

Chủ đề: 5. Thời hiện tại đơn (Present Simple)

  1. #1
    Xoải cánh LangDu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    139

    5. Thời hiện tại đơn (Present Simple)

    5. Thời hiện tại đơn
    (Present Simple)
    1 Trường hợp sử dụng


    Ta dùng Present Simple để diễn tả:
    • Suy nghĩ và cảm xúc (thoughts and feelings): I think so, I like it.
    • Tình trạng, những việc không thay đổi, sự kiện và những chuyện luôn vậy trong một thời gian dài (states, things staying the same, facts and things that are true for a long time:):
    Ví dụ: We live quite near.
    • Hành động lặp đi lặp lại (a repeated action):
    Ví dụ: We come here every week.
    • Trong những câu kiểu như: I promise, I agree, etc:
    Ví dụ: I promise I'll pay you back.
    • Trong câu phủ định dùng chữ whyđể đề nghị, gợi ý:
    Ví dụ: Why don't we go out?

    2 Hình thức



    KHẲNG ĐỊNH

    I/you/we/they get
    he/she/it gets



    Trong Present Simple, ta dùng động từ này không thêm gì vào cuối từ.

    I get the lunch ready at one o'clock, usually.
    Most children like ice-cream.

    We always do our shopping at Greenway.
    You know the answer.


    Nhưng ở ngôi thứ ba số ít (sau he, she, it, your friend, v.v...), ta thêm -s hoặc -es.

    It gets busy at weekends.
    Sarah catches the early train.

    My husband thinks so, too.
    She faxes messages all over the world.


    PHỦ ĐỊNH



    I/you/we/they do not get
    hoặc don't get
    he/she/it does not get
    hoặc doesn't get

    CÂU HỎI



    do I/we/you/they get?
    does he/she
    /it get?

    Dùng động từ dotrong câu phủ định và câu hỏi: do và don't, trừ ngôi thứ ba số ít, ta dùng doesvàdoesn't.

    We don't live far away.
    Do you live here? - Yes, I do.

    He doesn't want to go shopping.
    What does he want? - Money.


    Không thêm -s vào động từ ở dạng phủ định và câu hỏi.



    Đừng viết thế này: He doesn't gets và cũng đừng viết thế này Does he gets?
    Lần sửa cuối bởi LangDu, ngày 01-12-2011 lúc 01:13 PM.

  2. #2
    Xoải cánh LangDu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    139
    5. Bài tập - Present Simple

    A Cách dùng (1)

    Hãy xem các động từ được gạch dưới và cho biết nó diễn tả ý nghĩa nào: a thought (suy nghĩ), a feeling (cảm xúc), a fact (sự kiện) hay a repeated action (hành động lặp đi lặp lại)?

    · Matthew loves sport. ---> a feeling
    · Sarah often works late at the office. --->a repeated action

    1. I hate quiz programmes. --->
    2. We play table tennis every Thursday. --->
    3. The computer belongs to Mike. --->
    4. These plates cost 20 pounds each. --->
    5. I believe it's the right thing to do. --->
    6. I'm hungry. I want something to eat. --->
    7. I usually go to work by bus. --->
    8. It's OK. I understand your problem. --->

    B Hình thức

    Điền động từ ở thời Present Simple vào chỗ thích hợp. Bạn sẽ quyết định động từ ở thể khẳng định hay phủ định.

    · Jennifer is very sociable. She knows (know) lots of people.
    · We've got plenty of chairs, thanks. We don't want (want) any more.
    1. My friend is finding life in Paris a bit difficult. He ........ (speak) French.
    2. Most students live quite close to the college, so they ………….. (walk) there.
    3. My sports kit is really muddy. This shirt ………………. (need) a good wash.
    4. I've got four cats and two dogs. I .............. (love) animals.
    5. No breakfast for Mark, thanks. He .......... (eat) breakfast.
    6. What's the matter? You ……………….. (look) very happy.
    7. Don't try to ring the bell. It .............. (work).
    8. I hate telephone answering machines. I just .......... (like) talking to them.
    9. Matthew is good at badminton. He…………….. (win) every game.
    10. We always travel by bus. We……………. (own) a car.

    Chuyển động từ sang thời Present Simple thích hợp.

    Jo: Do you like (you / like) football, Daniel?
    Daniel: I love (I / love) it. I'm a united fan. (1) ………… (I / go) to all their games. Nick usually (2) ......... (come) with me. And (3)............... (we / travel) to away games, too. Why (4)........... (you /not/come) to a match some time?

    Jo: I'm afraid football (5) …………….. (not / make) sense to me - men running after a ball. Why (6)………. (you / take) it so seriously?
    Daniel: It's a wonderful game. (7)…………. (I / love) it. United are my whole life.
    Jo: How much (8)……………….. (it /cost) to buy the tickets and pay for the travel?
    Daniel: A lot. (9) ……………… (I / not/know) exactly how much. But (10)……………. (that / not / matter) to me. (11)……………….. (I / not/want) to do anything else. (12)……………. (that / annoy) you?
    Jo: No, (13) ………………. (it / not / annoy) me. I just (14) ........ (find) it a bit sad.



+ Trả lời Chủ đề
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình