+ Trả lời Chủ đề
Kết quả 1 đến 4 của 4

Chủ đề: 1.3 Verbs and Objects

  1. #1
    Vượt ngàn trùng sóng tvmthu's Avatar
    Ngay tham gia
    Mar 2011
    Bài viết
    1,036

    1.3 Verbs and Objects

    Verbs with objects
    (transitive verbs - ngoại động từ)
    -------oOo-------


    Ngoại động từ là động từ diễn tả hành động gây ra trực tiếp lên người/ vật nào đó hoặc miêu tả một tình cảm hay trải nghiệm nào đó do người/vật gây ra. Do đó theo sau ngoại động từ luôn có tân ngữ. Tân ngữ này có thể là đại từ, ngữ danh từ.

    Example:

    I love you.
    He cut the grass.
    They bought a new car.
    Did you enjoy the show?
    Mr. Tommy always remember us.


    Ngoại động từ có thể được dùng trong thể bị động (passive)

    Example:

    They bought a new car. --> A new car was bought.
    The police caught the robber --> The robber was caught.

    Lần sửa cuối bởi tvmthu, ngày 06-12-2011 lúc 04:46 PM.


    Thích...lọ mọ

  2. #2
    Vượt ngàn trùng sóng tvmthu's Avatar
    Ngay tham gia
    Mar 2011
    Bài viết
    1,036
    Verbs without objects
    (intransitive verbs – nội động từ)
    -------oOo-------



    Nội động từ là động từ không cần đến tân ngữ mà cũng đủ nghĩa. Nội động từ diễn tả những sự kiện, hành động và âm thanh.
    Example:
    I was waiting for her but she didn’t come.
    She sighed and yawned.
    A lot of fans were shouting and screaming.


    Nội động từ không được dùng ở dạng bị động.
    Cụm giới từ thường được dùng theo sau nội động từ.

    Example:
    Let’s go to the cinema.
    We were walking across the street.



    Thích...lọ mọ

  3. #3
    Vượt ngàn trùng sóng tvmthu's Avatar
    Ngay tham gia
    Mar 2011
    Bài viết
    1,036
    Verbs used with and without objects
    (Động từ có và không có tân ngữ)
    -------oOo------




    Có một số động từ vừa là ngoại động từ vừa là nội động từ, cho nên theo sau nó có thể có hoặc không có tân ngữ. Các động từ này là: begin, drop, hurt, open, ring, win, cook, draw, dress, drink, drive, paint, spread, study, write, die, smile, dance, laugh, dream, live, sigh, fight, meet…
    Example:
    We won the game. (ngoại động từ)
    You can win if you want. (nội động từ)
    I have studied English since a long time ago. (ngoại động từ)
    If you studied hard, you’d pass the exam. (nội động từ)



    Thích...lọ mọ

  4. #4
    Vượt ngàn trùng sóng tvmthu's Avatar
    Ngay tham gia
    Mar 2011
    Bài viết
    1,036

    Re: 1.3 Verbs and Objects

    Exercises


    1. Using a dictionary if necessary, complete these definitions with the nouns and appropriate forms of the verbs. Add the word things after any verb that needs an object.
    hallucination
    hinge
    hassle
    holdall
    hijacker
    hypocrite
    ----------
    behave
    close
    go
    seize
    carry
    demand
    pretend
    swing
    cause
    do
    see
    travel

    Example: A hassle is something that is annoying because it causes problems or difficulties when you try to do things
    A (1)…………. is a large soft bag in which you can (2) …………. when you (3) ………….
    A (4) ………….is a small piece of metal on which a door (5) …………. as it opens and (6) ………….
    A (7) …………. is a feeling or belief that you are (8) …………. when nothing is there.
    A (9) …………. is a person who (10) …………. to have high values that are not matched by the way he or she (11) ………….
    A (12) …………. is a person who (13) …………. control of a vehicle, especially an aircraft, in order to (14) ………… to a new destination or to (15) ………… from a government in return for the safety of those in the vehicle.

    2. Choose an answer (a-d) for each question (1-4) and add appropriate forms of these verbs. If necessary, add the pronoun it and/or a preposition.

    believe
    go
    hear
    like
    put
    shiver
    take
    wait
    1. Did Andreas ……… the key? (...)
    2. Do you ……… old towns? (...)
    3. Could you ……… outside? (...)
    4. Have you ……… the latest rumour? (...)
    a. Yes, but I don't ……….
    b. Yes, he …….. his pocket.
    c. Yes, that's why I'm …………. Edinburgh.
    d. No, it's too cold and I'm ………………

    3. Add the correct pair of intransitive verbs to each sentence. Use appropriate forms.
    breathe / snore
    dream / sleep
    eat / hibernate
    fall / lie
    get / move
    go / sing
    happen / talk
    nap / rest
    Example: When you dream, you see and experience things while you are sleeping
    1. Someone who ……. up and ……. around while asleep is called a sleepwalker.
    2. When people in hot countries ……. or …….after lunch, it's called having a siesta.
    3. Animals that …… don't ……… at all while they spend the winter in a deep sleep.
    4. When you …… awake at night and you can't …… asleep, you have insomnia.
    5. If someone …… about a place as 'sleepy', it means that nothing much …… there.
    6. When you …… softly to help a child …… to sleep, you are singing a lullaby.
    7. People who…… …… very noisily when they are sleeping.
    Lần sửa cuối bởi tvmthu, ngày 31-05-2012 lúc 05:50 PM.


    Thích...lọ mọ

+ Trả lời Chủ đề
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình