+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 每日习语

Trang 2 của 16 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 12 ... CuốiCuối
Kết quả 11 đến 20 của 153
  1. #11
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 每日习语

    Giving somebody permission
    给予许可
    cho phép

    对话练习:
    A: could I open the door?
    B: well, I’d rather you didn’t if you don’t mind,
    I caught a cold yesterday, just leave the window?
    A: all right. Take care yourself.

    A: 我可以打开门吗?
    B: 哦,你最好别打开,希望你不要介意,
    我昨天伤风了,让窗户开着,好吗?
    A: 好的,注意身体.

    A: tôi có thể mở cửa không?
    B: ôi, tốt nhất bạn đừng mở, hi vọng bạn không để bụng.
    hôm qua tôi bị cảm lạnh, mở cửa sổ ra có tốt không?
    A: được rồi, bảo trọng nhé.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  2. #12
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 每日习语

    be above board
    光明正大的
    Quang minh chính đại

    例句:
    1.We did everything above board, never under the table.
    做任何事,我们都是光明正大的,从 不 偷 偷摸摸。
    Làm việc gì chúng ta đều phải quang minh chính đại, không bao giờ lén lút vụng trộm.

    2.The deal was completely above board.
    这笔交易是完全光明正大的。
    Vụ giao dịch này hoàn toàn quang minh chính đại.

    3.She did not act above board.
    她的行为诡诈。
    Hành vi của cô ta xảo quyệt.

    4.My business dealings are above board.
    我做生意都是光明正大的。
    Tôi làm ăn đều rất quang minh chính đại.

    5.Everything he did was above board.
    他所做的一切都正大光明。
    Mọi việc anh ấy làm đều quang minh chính đại.

    6.Be open and above board with me.
    请坦诚待我。
    Xin hãy đối xử với tôi thẳng thắn.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  3. #13
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 每日习语

    At the moment
    此刻,此时
    bây giờ; lúc này; hiện nay

    The weather is pretty good at the moment。
    现在天气很好。
    hiện nay thời tiết rất tốt.

    the rain start to pour down at the moment,stay here long time please。
    在这多玩阵子吧,现在正下大雨。
    ở lại đây chơi đi, trời đang mưa to.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  4. #14
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 每日习语

    as far as ...is concerned...
    就...而言...
    theo... mà nói ...; đối với... mà nói ..


    1. As far as I’m concerned, I don’t mind that you wear this mini-skirt.
    就我个人而言,我不介意你穿这件迷你裙。
    theo cá nhân tôi mà nói, tôi không quan tâm chuyện bạn mặc váy ngắn.

    2.The coat is fine as far as color is concerned, but it is not very good quality.
    这件上衣就颜色来说还不错,但质量 不太好。
    Cái áo khaoć này màu sắc xem ra cũng được, nhưng chất lượng không tốt lắm.

    3.So far as he’s concerned, nothing is as important as his daughter.
    对他来说,什么也比不上他女儿重要 。
    đối với anh ấy mà nói, không gì quan trọng bằng cô con gái.


    A: Have you seen the movie, Scream?
    你看过电影《惊声尖叫》了吗?
    Bạn xem bộ phim Scream chưa?

    B: Yes. It gave me the creeps.
    看了。它让我浑身起鸡皮疙瘩。
    Xem rồi, nó làm tôi toàn thân sởn gai ốc.

    A: Come on, it wasn’t that bad.
    算了,哪有那么惨啊。
    Thôi đi, làm gì ghê vậy.

    B: Yes, it was. As far as I’m concerned, I’m never going to see another movie like that again.
    真的。对我而言,我再也不想看那种 电影了。
    Thiệt đó, đối với tôi mà nói, tôi không muốn xem loại phim đó nữa.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  5. #15
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 每日习语

    Take care of.
    负责,照顾
    quan tâm; chăm sóc; có trách nhiệm

    1.They certainly carefully take care of child.
    他们一定好好地照顾孩子的。
    chắc chắc họ sẽ chăm sóc con thật tốt.
    2. You must take care not to hurt your self.
    你要小心不要伤了自己。
    hãy cẩn thận đừng để bạn bị thương nhe.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  6. #16
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 每日习语

    Run into
    撞上,偶然遇到,陷入
    tình cờ gặp; va phải; đụng phải; rơi vào

    例句:
    1.I’m ran into her briefly.
    我偶尔遇见她。
    tôi tình cờ gặp cô ấy.

    2.Guess who I ran into supermarket today?
    猜猜我今天在超市遇到了谁?
    đoán xem hôm nay tôi gặp ai ở siêu thị?

    3.After a promising start, the company ran into trouble.
    公司起初很有生气,但此后陷入了 困 境 。
    công ty lúc khởi đầu rất thuận lợi, nhưng về sau lại rơi vào tình trạng khó khăn.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  7. #17
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 每日习语

    1. The movie is good enough for the Oscar Award.
    这部电影好得足以赢得奥斯卡奖。
    bộ phim này đủ khả năng giành giải Oscar.
    2. He is capable enough for this dangerous job.
    他的能力足够应付这件危险的工作。
    anh ấy đủ năng lực đảm nhiệm công việc nguy hiểm này.
    3.I was fortunate enough to get a free ticket
    我的运气好到得到了一张免费票。
    vận may của tôi vừa đủ để giành 1 vé miễn phí.

    会话记忆
    A: What musical instrument do you play?
    你会演奏什么乐器?
    Bạn biết chơi nhạc cụ gì?
    B: I can play the piano a bit.
    我会弹一点钢琴。
    tôi biết chơi piano.
    A: Then we can have one more program at our party?
    那么我们的晚会能多个节目了?
    vậy thì buổi dạ hội của chúng ta có thêm tiết mục rồi?
    B: No, no. My playing isn’t good enough for me to perform in public.
    不行,不行。我的演奏还没好到可 以 当 众 表 演的程度。
    không được đâu, tôi không đủ trình độ biểu diễn trước đám đông đâu.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  8. #18
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 每日习语

    To be a leader, you should know how to call the shots.
    作为领导,你应该知道怎么做决断。
    làm lãnh đạo bạn phải biết ra quyết định như thế nào.
    Who calls the shots in your home?
    你们家谁发号施令?
    Ở nhà bạn ai là người ra lệnh?
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  9. #19
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 每日习语

    Go ahead.
    可以,做吧。
    có thể; được thôi; làm thôi

    1.Go ahead. We’re all listening.
    请讲,我们都在听。
    Mời vào, chúng tôi đang lắng nghe.
    2.If you want to open the window, go ahead.
    如果你想开窗,就开吧。
    nếu bạn muốn mở cửa sổ thì cứ mở đi.
    3.Can I borrow your dictionary for a while? Go ahead.
    我可以借用一下你的字典吗?可以。
    Tôi có thể mượn từ điển của bạn một chút không? Có thể chứ.

    会话记忆
    A: Would you mind if I use your tape-recorder?
    我用一下你的录音机行吗?
    Tôi dùng cái máy ghi âm của bạn một chút được không?
    B: I don’t mind. Go ahead.
    行。拿去吧。
    Được, lấy đi.
    A: I’ll give it back to you in a couple of days.
    我过两天还你。
    Vài ngày nữa tôi trả bạn.
    B: OK. You can keep it as long as you need.
    好的。你想用多久都行。
    Được thôi, bạn muốn dùng bao lâu cũng được.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

  10. #20
    Vượt ngàn trùng sóng tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc has a reputation beyond repute tbngoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2011
    Bài viết
    9,736
    Rep Power
    10

    Re: 每日习语

    Give my regards to...
    向••••••问好。
    gởi lời hỏi thăm

    1. Do give my regards to Harry.
    请一定代我问候哈利。
    Xin hãy gởi lời hỏi thăm của tôi đến Harry.
    2. We’re sorry not to have seen Mary. Tell her we send her our regards.
    很遗憾我们没能见到玛丽。告诉她我 们 问 她好。
    Rất tiếc chúng tôi chưa gặp Marry. Gởi lời hỏi thăm của chúng tôi đến cô ấy nhé.
    3. Please give my sincere regards to all the members of your family.
    请代我向你全家致以诚挚的问候。
    Cho tôi gởi lời hỏi thăm chân thành đến gia đình bạn.

    会话记忆
    A: How are your parents these days?
    最近你父母身体好吗?
    Dạo này ba mẹ bạn có khoẻ không?
    B: Oh, they’re fine, still very active and enjoying their retirement.
    哦,都很好。他们依然很活跃,退 休 生 活 过得很愉快。
    Ồ, rất khoẻ. Họ rất sôi nổi, về hưu sống rất vui vẻ.
    A: Oh, good. That’s nice to hear. Please give my best regards to them when you’re home.
    那太好了。这真让人高兴。你回家时请代我向他们问好。
    Vậy tốt quá. Thật vui. Khi bạn về nhà xin cho tôi gởi lời hỏi thăm hai bác nhé.
    B: Sure, thank you.
    一定。谢谢你。
    Nhất định rồi. Xin cảm ơn.
    在黎明带着轻快的心醒来并感谢又一个有爱的日子. (Khalil Gibran)

+ Trả lời Chủ đề
Trang 2 của 16 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 12 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình