+ Trả lời Chủ đề
Kết quả 1 đến 5 của 5

Chủ đề: Từ vựng về Trái cây (có hình ảnh)

  1. #1
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    714

    Từ vựng về Trái cây (có hình ảnh)

    1. Anh Đào: Cherry
    2. Bơ: Avocado
    3. Bưởi: Pomelo / Grapefruit
    4. Bòng bong: Duku / Langsat
    5. Cam: Orange
    6. Chuối: Banana
    7. Chôm Chôm: Rambutan
    8. Chanh Vàng: Lemon
    9. Chanh Vỏ Xanh: Lime
    10. Chanh Dây: Passion fruit
    11. Cóc: Ambarella
    12. Dâu: Berry
    13. Dâu tây: Strawberry
    14. Dưa: Melon (các loại dưa nói chung)
    15. Dưa hấu: Watermelon
    16. Dưa xanh: Honeydew
    17. Dưa vàng: Cantaloupe
    18. Dưa gang: Cassaba melon
    19. Dừa: Coconut
    20. Dứa/ Thơm: Pineapple
    21. Đu Đủ: Papaya / Pawpaw
    22. Đào: Peach
    23. Điều: Malay apple
    24. Hồng: Persimmon
    25. Hạt dẻ: Chesnut
    26. Khế: Star fruit
    27. Khế tàu: Bilimbi
    28. Kiwi: Kiwi fruit
    29. Lê: Pear
    30. Lựu: Pomegranate
    31. Mơ: Apricot
    32. Me: Tamarind
    33. Măng cụt: Mangosteen
    34. Mít: Jackfruit
    35. Mít tố nữ: Marang
    36. Mận: Plum
    37. Mãng Cầu (Na): Custard-apple
    38. Mãng Cầu Xiêm: Soursop
    39. Nho: Grape
    40. Nhãn: Longan
    41. Ổi: Guava
    42. Sầu Riêng: Durian
    43. Sapôchê: Sapota / Sapodilla
    44. Sung: Fig
    45. Táo/ Bơm: Apple
    46. Táo nhỏ: Jujube
    47. Thanh Long: Dragon fruit
    48. Tắc: Kumquat
    49. Tầm ruột/ Chùm ruột: Goosebery/ Goosecherry
    50. Vú sữa: Star apple
    51. Vải: Lychee / Litchi
    52. Xoài: Mango
    53. Quýt: Mandarin / Tangerine
    54. Quả chà là: Dates
    55. Quả hạnh xanh: Green almonds
    56. Quả sơn trà Nhật Bản: Loquat

  2. #2
    Mới nở bubuchacha's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2008
    Bài viết
    3

    Re: Từ vựng về Trái cây (có hình ảnh)

    thanks anh xathu, em xin post tiếp đây

  3. #3
    Mới nở bubuchacha's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2008
    Bài viết
    3

    Re: Từ vựng về Trái cây (có hình ảnh)

    A
    apple
    apricot
    avocado
    B
    banana
    berry
    blackberry
    blood orange
    blueberry
    boysenberry
    breadfruit
    C
    cantaloupe
    cherry
    citron
    citrus
    coconut
    crabapple
    cranberry
    current
    D
    date
    dragonfruit
    durian
    E
    elderberry
    F
    fig
    G
    grape
    grapefruit
    guava
    H
    honeydew
    J
    jackfruit
    K
    kiwi
    kumquat
    L
    lemon
    lime
    lingonberry
    loquat
    lychee
    M
    mandarin orange
    mango
    marionberry
    melon
    mulberry
    N
    nectarine
    O
    orange
    P
    papaya
    passion fruit
    peach
    pear
    persimmon
    pineapple
    plantain
    plum
    pluot
    pomegranite
    pomelo
    prune
    Q
    quince
    R
    raisin
    raspberry
    S
    star fruit
    strawberry
    T
    tangelo
    tangerine
    U
    ugli fruit
    W
    watermelon

  4. #4
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    714

    Re: Từ vựng về Trái cây (có hình ảnh)

    A
    apple: quả táo
    apricot: quả mơ
    avocado: quả bơ

    B
    banana: quả chuối
    berry: quả mọng tròn nhỏ
    blackberry: quả mâm xôi
    blood orange: quả cam múi nhỏ
    blueberry: quả việt quất
    boysenberry: một loại quả mâm xôi lai, thuộc giống Rubus
    breadfruit: trái sa-kê

    C
    cantaloupe: trái dưa đỏ
    cherry: quả anh đào
    citron: quả thanh yên
    citrus: quả cam quýt
    coconut: trái dừa
    crab apple: quả táo dại
    cranberry: quả man việt quất

    D
    date: quả chà là
    dragon fruit: quả thanh long
    durian: quả sầu riêng

    E
    elderberry: quả cơm cháy

    F
    Fig: quả sung

    G
    grape: quả nho
    grapefruit: quả bưởi
    guava: quả ổi

    H
    honeydew: quả dưa bở ruột xanh

    J
    jackfruit: quả mít

    K
    kiwi: quả ki-uy
    kumquat: quả kim quất

    L
    lemon: quả chanh
    lime: quả chanh lá cam
    loquat: quả sơn trà Nhật Bản
    lychee (litchi; lichee): quả vải

    M
    mandarin orange: quả quýt
    mango: quả xoài
    melon: quả dưa
    mulberry: quả dâu tằm

    N
    nectarine: quả xuân đào

    O
    orange: quả cam

    P
    papaya: quả đu đủ
    passion fruit: quả chanh dây
    peach: quả đào
    pear: quả lê
    persimmon: quả hồng vàng
    pineapple: quả dứa
    plantain: quả chuối lá
    plum: quả mận
    pomegranate: quả lựu
    pomelo: quả bưởi
    prune: quả mận khô

    Q
    quince: quả mộc qua

    R
    raisin: nho khô
    raspberry: quả mâm xôi

    S
    star fruit: quả khế
    strawberry: quả dâu tây

    T
    tangelo: quả quýt lai bưởi
    tangerine: quả quýt

    U
    ugli fruit: quả chanh (lai bưởi và quýt)

    W
    Watermelon: quả dưa hấu

  5. #5
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    714

    Re: Từ vựng về Trái cây (có hình ảnh)

    Tropical Fruits in Vietnam

    Mangosteen - Măng Cụt

    The Mangosteen is a fruit that is unique to South-East Asia. The fruit is extremely hard to grow and it often takes 8-15 years for a tree to bear fruits. The rind of the mangosteen is dark purple marked by a yellowish resin. In terms of size and shape, the mangosteen is similar to the Japanese persimmon. It is also compared to a small tomato.

    When sliced at the equator, the mangosteen yields white segments of flesh. These segments taste sweet and sour and have a slight acid after-taste similar to grapes or strawberries.
    Rambutan - Chôm Chôm
    The Rambutan, also known unofficially as Hairy Cherry, has its origin in the tropical low-lands of Malaysia. The name rambutan came from the Malay word 'rambut' for hair. Today, the rambutan is grown in the Mekong Delta of Vietnam. The fruit is about 5 cm long and has soft fleshy hair from 2 to 3 cm long over the entire surface. The peel turns from green to yellow to red as the fruit ripens. Once peeled the fruit yields a flesh that is white and firm. The rambutans grow in large bunches on trees that are 20 m high.
    Sapodilla - Sa Pô Chê
    Sapodilla is one of several fruits which were brought to South-East Asia from Central America. During their occupation of the Philippines, the Spaniard brought this fruit to the country and eventually it was exported to the rest of region.

    When ripe, the fruit is very sweet, and has a molasses-like taste. The peel is thin and brown and the flesh itself is light brown. It is best eaten a couple days after it is picked, to wait for its resin to dry.

    Sweet-sop - Na or Mãng Cầu Ta
    Sweet-sop, sugar-apple, and custard-apple are names given to this fruit from South America. Like the pomegranate, the sweet-sop is packed with seeds. The edible pulp is a thin layer covering the individual seed. The outer layers appear to be rough and scaly. The fruit is green even when it is ripe.
    Longan - Nhãn
    In Vietnamese, "long nhan" means dragon eye. The Longan is a close relative to the litchi. Longans are grown mostly in the cooler highlands of South-East Asia. It was brought here by Chinese immigrants as they migrated south and settled in various areas. The peel is brown and brittle. The meat is translucent white and is very juicy and sweet. In Vietnam, dried longans are cooked in water to make a dessert drink called 'nuoc long nhan'.
    Star Fruit - Khế
    The starfruit is a native fruit of South-East Asia. The fruit has a distinct taste and is often used in cooking. When sliced cross-wise, the pieces look like five distinct-angled stars. Consequently, the fruit is a must in certain Vietnamese dishes as garnishes. The fruit can be eaten raw or cooked.

    Starfruits grow in cluster of three of four. The sizes vary from 5cm to 17cm. The fruit is green when young, turning yellow to almost orange and slightly translucent when ripe. Starfruit's skin is quite tough while the flesh is soft, juicy, sweet and sour tasting.

    Papaya - Đu Đủ
    The papaya originated in Central America, and came to the Philippines during the Spanish occupation of this country. The fruit eventually spread throughout South-East Asia. The papaya tree bears only either male or female flowers with the female tree producing the fruits. Consequently, the male tree must be close by to pollinate the female flowers.

    The fruits are large, weighing up to 9 kg and often look like a large squash. The skin is thin like those of the watermelon and turns from green to yellow and orange as the fruit ripens. The flesh of the papaya may be yellow, orange, or reddish orange and has a consistency of a very ripe (soft) cantaloupe. Papayas are sweet and are used as dessert.

    In Vietnam, a popular dish using green papaya is "gỏi đu đủ bò khô", a salad like dish with shredded green papaya and shredded beef jerky eaten with a special hot sauce.
    Guava - Ổi
    The guava originated in the tropical region of the Americas and reached South-East Asia in the 17th century. Guava fruits are either round or pear-shaped, with thin dark green skin which becomes yellowish green as the fruits ripen. The fruits range from small tomato size to as large as 13 cm in length.

    Some Vietnamese like to eat the guava when it is not completely ripe. The flesh is crunchy much like eating a slice of apple. Sometime, the guava slice is dipped in a mixture of salt and grounded red chili pepper. The Mekong Delta's Xá Lị variety is probably the most famous in all of Vietnam.
    Waterapple - Roi or Mận
    The waterapple is native to the South-East Asia. The coloring of the fruit varies from pale green to ruby red. The waterapple is bell-shaped and is about 5 cm in diameter. The center of the fruit is hollow and is filled with woolly fibers and brown seeds. The waterapple has a slightly acid flavor and can be very sour. Vietnamese often use the waterapplase as offerings at the altar because of their vibrant colors.

+ Trả lời Chủ đề

Các Chủ đề tương tự

  1. Cách làm gối hình trái dâu
    Bởi yenminh0210 trong diễn đàn Khéo tay hay làm
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 06-01-2012, 03:16 PM
  2. Tử hình
    Bởi emcungyeukhoahoc trong diễn đàn Con người
    Trả lời: 2
    Bài viết cuối: 20-12-2011, 11:50 AM
  3. Hình ảnh 'cười vô đối' chỉ có ở Việt Nam
    Bởi echop trong diễn đàn Ảnh vui
    Trả lời: 2
    Bài viết cuối: 28-11-2011, 11:01 PM
  4. Học các câu dí dỏm bằng tiếng Anh qua hình ảnh
    Bởi anhhaibentre trong diễn đàn Phim - Nhạc - Thơ
    Trả lời: 44
    Bài viết cuối: 19-10-2011, 07:49 PM
  5. Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh
    Bởi blueocean0909 trong diễn đàn Phương pháp học tiếng Anh
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 10-11-2009, 05:22 PM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình