+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Những câu nói thông dụng

Trang 1 của 11 1 2 3 ... CuốiCuối
Kết quả 1 đến 10 của 107
  1. #1
    Vượt ngàn trùng sóng vntruongson's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2008
    Bài viết
    1,710

    Những câu nói thông dụng

    GREETING Chào hỏi
    Hello! Xin chào/chào bạn!
    Good morning. Xin chào! (chào buổi sáng)
    How are you doing? Bạn có khoẻ không?
    Not bad. Tôi khoẻ
    What’s up? Có chuyện gì vậy?
    It’s nice to meet you. Rất vui được gặp bạn!
    It’s nice to see you again. Rất vui được gặp lại bạn!
    I’m surprised to see you here. Không ngờ được gặp bạn ở đây!
    Long time no see. Lâu rồi không gặp!
    How have you been? Dạo này bạn thế nào?
    Hồi này sao rồi?
    Hi, there. Này, xin chào!
    How are things with you? Mọi việc vẫn ổn cả chứ?
    Công việc thế nào rồi?
    What’s going on with you? Chuyện gì đang xảy ra với bạn vậy?
    Bạn vừa làm gì thế?
    What are you doing here? Bạn đang làm gì ở đây vậy?
    Hey. Này! (hỏi ...)
    INTRODUCTIONS Giới thiệu
    Hi, I’m Marvin. Xin chào, tôi là Marvin/Mã Văn.
    My name is Robert. Tôi tên là Robert.
    You can call me Beth. Bạn có thể gọi mình là Beth.
    Are you Tina? Tina phải không?
    Yes, I am. Vâng, là tôi đây
    Meet my friend. Đến đây làm quen với bạn mình/gặp bạn của tớ
    This is my brother, Thomas. Đây là anh trai mình, anh Thomas.
    Come say hi to my parents. Đến chào ba mẹ mình nhé!
    Have you met my sister? Bạn đã gặp chị gái mình chưa?
    Have we met before? Chúng ta đã gặp nhau chưa nhỉ?
    Do I know you? Tôi có biết ông không ta?
    I’m new around here. Tôi vừa đến đây.
    Let me introduce myself. Xin cho phép tôi tự giới thiệu
    I didn’t catch your name. Tôi chưa nghe rõ tên của ông.
    I’m like to introduce you to my boss. Mình muốn giới thiệu bạn với sếp của mình.
    GRATITUDE Cám ơn
    Thanks. Xin cám ơn!
    Thank you. Cám ơn bạn!
    Don’t mention it. Xin đừng bận tâm!
    You’re welcome. Xin đừng khách khí/không có chi!
    I really appreciate this. Tôi thật sự rất cám ơn/cảm kích về chuyện này!
    Thanks for your help. Cám ơn bạn đã giúp đỡ!
    Is there someway I can repay you for this? Không biết có cách nào để tôi có thể đền đáp (ơn) bạn về chuyện này?
    This is a big favor. Đây quả là một ân huệ lớn (đối với tôi)!
    You’ve been a big help. Bạn đã giúp tôi rất là nhiều!
    I can’t express how grateful I am. Tôi không biết diễn tả lòng biết ơn của mình như thế nào nữa!
    I’m much obliged. Tôi xin cám ơn bạn!
    You don’t know how much this means to me. Bạn không biết là việc này (việc bạn giúp tôi) quý hoá như thế nào/có ý nghĩa như thế nào đối với tôi đâu!
    You’re too kind. Bạn thật là tốt bụng!
    Thank you for everything you’ve done. Cám ơn tất cả những gì bạn đã làm (cho tôi)!
    I’m indebted to you. Tôi mang ơn bạn rất nhiều/cám ơn bạn rất nhiều!
    APOLOGIES Xin lỗi
    I’m sorry. Tôi xin lỗi!
    I apologize. Tôi xin nhận lỗi!
    I’m so sorry. Tôi vô cùng xin lỗi!
    I’m sorry for criticizing you. Tôi xin lỗi vì đã chỉ trích/phê bình bạn!
    It doesn’t matter. Không sao cả/không sao đâu
    I really regret going to the movies last week. Tôi thật sự hối tiếc vì tuần rồi đã đi xem phim
    I wish I hadn’t said that at the party. Lẽ ra tôi không nên nói chuyện đó trong buổi tiệc.
    I’m sorry I was late for class today. Xin lỗi hôm nay em đi học muộn/trễ!
    Xin lỗi hôm nay tôi đến lớp trễ!
    You can blame me for this. Bạn có thể khiển trách tôi về chuyện này/tôi xin chịu hết trách nhiệm về chuyện này!
    I’ll take the blame. Tôi xin chịu hết trách nhiệm về chuyện này!
    Can you forgive me? Bạn có thể bỏ quá/tha thứ cho tôi được không?
    Please accept my apology. Xin chấp nhận lời xin lỗi của tôi!
    Can I make this up to you? Tôi có thể bồi thường/bù đắp chuyện này cho bạn được không?
    How can I apologize to you? Tôi có thể xin lỗi bạn như thế nào đây?
    This is all my fault. Tất cả đều là lỗi của tôi
    Dream as if you'll live forever, live as if you'll die today.

  2. #2
    Vượt ngàn trùng sóng vntruongson's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2008
    Bài viết
    1,710

    DEPARTURE AND FAREWELL Tạm biệt

    I have to get going. Tôi phải đi rồi
    See you later. Gặp lại bạn sau nhé!
    See you. Chào bạn (chào tạm biệt)/ Tạm biệt!
    I should go now. Bây giờ tôi phải đi rồi.
    Good-bye. Chào bạn (chào tạm biệt)/ Tạm biệt!
    I’ll talk to you later. Mình sẽ nói chuyện sau nha!
    I’ve got to get going. Tôi có công chuyện phải đi rồi
    I’m better run. Tôi đang vội/tôi phải đi ngay giờ
    I’ll see you around. Gặp lại bạn sau
    I’ll catch you later. Mình sẽ nói chuyện sau nhé!
    Until we meet again. Hẹn gặp lại!
    Keep in touch. Giữ liên lạc nhé!
    We should meet again. Lần sau chúng ta sẽ gặp lại
    It was nice meeting you. Hôm nay rất vui đã được gặp bạn!
    Take care. Xin bảo trọng! (tạm biệt)
    Dream as if you'll live forever, live as if you'll die today.

  3. #3
    Vượt ngàn trùng sóng vntruongson's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2008
    Bài viết
    1,710

    LIKES AND DISLIKES Thích và không thích

    I don’t feel like cooking. Tớ không thích nấu ăn
    I like Chinese food. Mình thích món ăn của người Hoa
    I love dogs. Tôi thích những chú chó
    I don’t like him. Tôi không thích ông ta
    Do you like football? Bạn có thích bóng đá không?
    I hate the Yankees. Tôi rất ghét đội Yankees (đội bóng chày New York Yankees).
    I’m crazy about pizza. Tôi rất thích ăn pizza
    I’m craving something to eat. Tôi muốn ăn chút gì đó/Tôi thèm ăn chút gì đó
    I don’t care for your opinion. Tôi không thích/không tán đồng ý kiến của anh
    I care about you a great deal. Anh quan tâm đến em rất nhiều/anh rất quan tâm đến em
    I loathe the sight of you. Tôi rất ghét gặp anh
    I’m fond of Italian music. Tôi thích nhạc Ý
    He doesn’t find his job very appealing. Anh ấy không tìm thấy hứng thú trong công việc của mình
    She’s attracted to fast cars. Cô ấy rất thích xe tốc độ
    I can’t stand these people. Tôi không thể chịu đựng nổi mấy cái người này
    Dream as if you'll live forever, live as if you'll die today.

  4. #4
    Vượt ngàn trùng sóng vntruongson's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2008
    Bài viết
    1,710

    HOPES AND DESIRES Hy vọng và kỳ vọng

    I hope we win the tournament this year. Tôi hy vọng chúng ta sẽ vô địch trong giải đấu năm nay
    I hope so too. Tôi cũng hy vọng vậy
    What do you want for Christmas this year? Em muốn được tặng quà gì vào Lễ Giáng Sinh này?
    I wish it would stop raining. Ước gì trời tạnh mưa
    I was thinking about going to that new place. Tôi nghĩ nhiều về việc đi tới địa điểm mới đó
    I want to be a doctor. Tôi muốn trở thành bác sĩ
    I trust that all will be well. Tôi tin là mọi chuyện sẽ tốt đẹp/ổn thôi
    I believe things will get better. Tôi tin mọi chuyện sẽ tốt thôi.
    I could really use a drink right now. Bây giờ tôi rất muốn uống chút gì đó
    I hope she feels better. Hy vọng cô ấy sẽ thấy tốt/khoẻ hơn
    Their only desire is for a new home. Mong muốn duy nhất của họ là có được một ngôi nhà mới
    He’s the best hope for the team. Cậu ấy là niềm hy vọng lớn nhất của đội
    I keep hoping that things will get better. Tôi vẫn (nuôi) hy vọng là mọi chuyện sẽ tốt đẹp thôi
    I have to have that car. Tôi phải có chiếc xe đó (bằng được)
    I need to be alone. Tôi cần/muốn được một mình
    Dream as if you'll live forever, live as if you'll die today.

  5. #5
    Vượt ngàn trùng sóng vntruongson's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2008
    Bài viết
    1,710

    DELIGHTS AND SURPRISES Vui mừng và ngạc nhiên

    Oh, it’s wonderful. Ôi! Tuyệt quá!
    Really? Thật chứ?
    This is such a surprise! Bất ngờ quá!
    Wow, I’m so happy! Ôi, tôi mừng quá!/tôi vui quá!/tôi hạnh phúc quá!
    Can you believe what our teacher did today? Bạn có thể tin được những gì thầy/cô giáo chúng ta đã làm hôm nay không?
    This comes as a surprise. Chuyện này gây ngạc nhiên (quá)!
    The best thing happened to me today. Đây là điều tốt đẹp nhất xảy đến với tôi ngày hôm nay!
    This is better than expected. Tuyệt vời hơn cả mong đợi
    How delightful! Tuyệt quá/Vui quá!
    This is incredible. Thật không thể tin được!
    I can’t believe how good this is. Thật không thể tin nổi nó lại tốt đẹp/tuyệt vời làm vậy!
    This is terrific. Quá tuyệt!
    That’s fantastic. Thật tuyệt vời!
    Well, this is a nice surprise. Ồ! Thật là một ngạc nhiên thú vị!
    I’m delighted to see you. Tôi rất vui được gặp bạn!
    Dream as if you'll live forever, live as if you'll die today.

  6. #6
    Vượt ngàn trùng sóng vntruongson's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2008
    Bài viết
    1,710

    ADVICE AND SUGGESTIONS Kiến nghị và đề nghị

    I suggest you start thinking about careers with animals. Tôi xin gợi ý là bạn hãy bắt đầu nghĩ đến những công việc có liên quan đến động vật
    My advice to you is to enjoy those things. Lời khuyên của tôi dành cho bạn là hãy đón nhận những điều đó
    I’ll think about it. Tôi sẽ suy nghĩ về việc đó
    Can I give you some advice? Bạn có thể cho tôi một vài lời khuyên được không?
    What do you suggest? Bạn có kiến nghị/đề xuất gì?
    Can I give you some insights? Tôi có thể cho bạn một số gợi ý được không?
    I suggest you do what he says. Tôi nghĩ là/kiến nghị bạn (nên) làm những gì ông ấy nói
    My advice would be to go home. Lời khuyên của tôi chính là đi về nhà
    Is that your advice? Đó là lời khuyên của ông sao?
    What would you do in my shoes? Nếu ông ở vào hoàn cảnh/vị trí của tôi thì ông sẽ làm gì?
    I’d recommend that you try to relax. Tôi xin khuyến nghị là bạn cố mà nghỉ ngơi đi một chút
    May I make a suggestion? Tôi có thể đưa ra một đề nghị được không?
    What do you think I should do? Theo bạn thì tôi nên làm gì?
    Let me give you a bit of advice. Tôi xin cho bạn vài lời khuyên này
    What would be your advice? Lời khuyên của bạn là gì?
    Dream as if you'll live forever, live as if you'll die today.

  7. #7
    Vượt ngàn trùng sóng vntruongson's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2008
    Bài viết
    1,710

    WISHES AND CONGRATULATIONS Mong muốn và chúc mừng

    Congratulations. Xin chúc mừng/chúc mừng bạn!
    I’m sure you deserve it. Tôi tin bạn xứng đáng nhận được (thành quả/kết quả đó)
    I’m sure you’ll do fine. Tôi tin bạn sẽ làm rất tốt
    Good luck. Chúc bạn may mắn!
    I wish you the best. Chúc bạn những điều tốt đẹp nhất
    That’s great. Tốt quá/thật tuyệt!
    Outstanding. Tuyệt vời!
    Allow me to congratulate you. Xin được chúc mừng bạn!
    I wish you well. Chúc bạn gặp những điều tốt lành! chúc mừng bạn!đẹp nhấtquả đó
    You have my best wishes. Xin gửi bạn những lời chúc tốt đẹp nhất!
    Good job. Tốt lắm!
    Please accept my warmest congratulations. Xin hãy nhận những lời chúc mừng nồng nhiệt nhất!
    I must congratulate you. Tớ phải chúc mừng cậu mới được!
    I wish you nothing but the best. Xin chúc bạn những gì tốt đẹp nhất!
    I wish you good luck. Chúc bạn may mắn!
    Dream as if you'll live forever, live as if you'll die today.

  8. #8
    Vượt ngàn trùng sóng vntruongson's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2008
    Bài viết
    1,710

    COMPLAINTS Than phiền

    I just want to get this mess straightened out. Tôi muốn giải quyết êm đẹp/dứt điểm cái chuyện rắc rối này
    I hate this weather. Tôi ghét thời tiết như thế này
    It’s sucked. Thật chẳng ra gì/tệ thật!
    I have had it up to here with this guy. Tôi chịu hết nổi tên này rồi.
    I’ve got a real problem with one of my co-workers. Tôi có một rắc rối thật sự với một đồng nghiệp của mình.
    This is awful. Thật kinh khủng!
    I can’t stand this. Tôi không thể chịu nổi chuyện này được nữa.
    I’m going to complain about this. Tôi sẽ khiếu nại chuyện này.
    I’m fed up with your behavior. Tôi chịu hết nổi cái cách cư xử của ông rồi!
    I’ve had it up to here with you. Tôi chịu hết nổi ông rồi đấy!
    This is intolerable. Thật chịu hết nổi/thật là quá quắt!
    I will not accept this situation. Tôi sẽ không chấp nhận tình trạng như thế này đâu.
    I will not stand for this. Tôi sẽ không chấp nhận chuyện này.
    I’m going to give him a piece of my mind. Tôi sẽ có vài lời với ông ấy.
    I want to make a complaint. Tôi muốn than phiền một điều
    Lần sửa cuối bởi vntruongson, ngày 20-02-2012 lúc 09:40 AM.
    Dream as if you'll live forever, live as if you'll die today.

  9. #9
    Vượt ngàn trùng sóng vntruongson's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2008
    Bài viết
    1,710

    INVITATIONS mời

    Let’s get out of here. Chúng ta đi nhé!
    Do you want to come? Bạn có muốn đến không?
    Thanks for the invitation. Cám ơn bạn đã mời!
    I was going to invite you in for some coffee. Tôi muốn mời bạn vào uống chút cà phê
    I’m like to invite you to a match. Tôi muốn mời bạn đi xem một trận thi đấu
    Do you want to get some lunch? Bạn có muốn ăn trưa không?
    Why don’t you come over later? Rồi sao bạn không đến đây nhỉ? (sau đó hãy đến đây nhé!)
    Are you free tonight? Tối nay bạn rảnh không?
    What are you doing later? Rồi bạn sẽ làm gì? (sau đó nếu rảnh thì đến đây nha!)
    Let’s meet later. Chúng ta gặp lại sau nha!
    Come see me sometime. Khi nào rảnh đến thăm tôi nhé!
    Give me a call the next time you’re in town. Lần tới đến hãy gọi cho mình nha!
    I’m like to see you again. Hy vọng gặp lại bạn
    Would you like to get dinner sometime? Bạn muốn đi ăn tối không?
    When can I see you again? Khi nào tôi có thể gặp lại bạn được?
    Dream as if you'll live forever, live as if you'll die today.

  10. #10
    Vượt ngàn trùng sóng vntruongson's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2008
    Bài viết
    1,710

    REQUESTS Yêu cầu

    I keep asking her to turn down her music. Tôi liên tục yêu cầu cô ta vặn nhỏ nhạc lại.
    It’s a small request. Đây là một yêu cầu rất nhỏ.
    She has to turn it down. Cô ta phải vặn nhỏ lại.
    I’m just requesting that you keep him in your yard. Tôi chỉ yêu cầu bạn giữ anh ta lại trong sân.
    I need to borrow your computer. Tôi cần mượn máy tính của bạn một chút.
    Can I see that book? Tôi có thể xem cuốn sách đó được không?
    Could you move over a little bit? Bạn có thể xích ra/xê ra một chút được không?
    You’re requested to be in court next week. Yêu cầu anh tuần tới phải có mặt ở toà.
    My request for a raise was rejected. Yêu cầu tăng lương của tôi bị từ chối.
    Can I make one small request? Tôi có thể đưa ra một yêu cầu nho nhỏ được không?
    That’s a pretty big request. Đó là một yêu cầu rất lớn đấy.
    Why don’t you just request some help at work? Sao bạn không yêu cầu một vài trợ giúp (khi làm việc) nhỉ?
    This is one of the most requested songs on the radio. Đây là một trong những ca khúc được yêu cầu nhiều nhất trên đài.
    Could you give me a hand with this box? Bạn có thể bê giùm mình cái thùng này (đi) được không?
    Would you mind being a little bit quieter? Cảm phiền bạn yên lặng chút được không?
    Dream as if you'll live forever, live as if you'll die today.

+ Trả lời Chủ đề
Trang 1 của 11 1 2 3 ... CuốiCuối

Các Chủ đề tương tự

  1. Những câu nói thông dụng trong tiếng Anh
    Bởi hoahamtieu trong diễn đàn Từ vựng
    Trả lời: 7
    Bài viết cuối: 06-12-2011, 02:40 PM
  2. Link luyện nói tiếng Anh
    Bởi Clementine trong diễn đàn Các liên kết hữu ích
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 23-11-2011, 03:10 PM
  3. 2500 từ thông dụng
    Bởi mtd-group trong diễn đàn Từ vựng - Thành ngữ -Tục ngữ
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 17-11-2011, 04:25 PM
  4. Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh
    Bởi TiengAnhoffline trong diễn đàn Từ vựng
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 11-08-2011, 05:07 AM
  5. Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 24-10-2009, 01:45 AM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình