+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Ngân hàng các cấu trúc tiếng anh thông dụng

Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
    Bay cao mattroiden's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2011
    Bài viết
    225

    Ngân hàng các cấu trúc tiếng anh thông dụng

    To be a bad fit: >>> Không vừa
    To be a bear for punishment: >>> Chịu đựng được sự hành hạ
    To be a believer in ghosts: >>> Kẻ tin ma quỷ
    To be a believer in sth: >>> Người tin việc gì
    To be a bit cracky: [ (thông tục) gàn, dở hơi] (Người) Hơi điên, hơi mát, tàng tàng
    " To be a bit groggy about the legs, to feel groggy
    ['grɔgi]" "Đi không vững, đi chập chững
    {chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ...)}"
    To be a burden to sb: >>> Là một gánh nặng cho người nào
    To be a church-goer: >>> Người năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ
    To be a comfort to sb: >>> Là nguồn an ủi của người nào
    To be a connoisseur of antiques: [æn'ti:k] Sành về đồ cổ {[,kɔni'sə:]:người thành thạo}
    To be a cup too low: >>> Chán nản, nản lòng
    To be a dab (hand) at sth{[dæb](lóng)tay cừ/thạo} Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì
    To be a dead ringer for sb: >>> (Lóng) Giống như đúc
    To be a demon for work: >>> Làm việc hăng hái
    To be a dog in the manger: >>> Sống ích kỷ (ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến)
    To be a drug on the market: >>> (Hàng hóa) Là một món hàng ế trên thị trường
    To be a favourite of sb; to be sb's favourite: >>> Được người nào yêu mến
    To be a fiasco [fi'æskou][(sn) ~s, ~es sự thất bại] Thất bại to
    To be a fiend at football: >>> Kẻ tài ba về bóng đá
    To be a fluent speaker: >>> Ăn nói hoạt bát, lưu loát
    To be a foe to sth: >>> Nghịch với điều gì
    To be a frequent caller at sb's house: >>> Năng tới lui nhà người nào
    "To be a gentleman of leisure;
    to lead a gentleman's life: " Sống nhờ huê lợi hằng năm
    To be a good judge of wine: >>> Biết rành về rượu, giỏi nếm rượu
    To be a good puller (Ngựa) kéo giỏi, khỏe
    To be a good walker: >>> Đi (bộ) giỏi
    To be a good whip: >>> Đánh xe ngựa giỏi
    To be a good, bad writer: >>> Viết chữ tốt, xấu
    To be a hiding place to nothing: >>> Chẳng có cơ may nào để thành công
    To be a law unto oneself: >>> Làm theo đường lối của mình, bất chấp luật lệ
    To be a lump of selfishness: >>> Đại ích kỷ {[lʌmp] (n) cục, tảng, miếng}
    To be a man in irons: >>> Con người tù tội (bị khóa tay, bị xiềng xích)
    " To be a mere machine: {[miə] (adj) chỉ là}
    {merely ['miəli] (adv) chỉ, đơn thuần}" (Người) Chỉ là một cái máy
    To be a mess ở trong tình trạng bối rối
    To be a mirror of the time Là tấm gương của thời đại
    To be a novice in, at sth chưa thạo, chưa quen việc gì
    to be a pendant to...['pendənt](n) là vật đối xứng của.. {vật giống/đối xứng}
    To be a poor situation: >>> ở trong hoàn cảnh nghèo nàn
    " To be a retarder of progress:
    [ri'ta:də] (n)" "Nhân tố làm chậm sự tiến bộ
    { chất làm chậm/ kìm hãm/ ức chế}"
    To be a shark at maths: [∫ɑ:k] (n) "Giỏi về toán học
    {cá mập; kẻ lừa đảo;(lóng)tay cừ,tay chiến}"
    To be a sheet in the wind (Bóng) Ngà ngà say
    To be a shingle short: >>> Hơi điên, khùng khùng
    To be a slave to custom: [sleiv] (n) Nô lệ tập tục [người nô lệ (đen & bóng)]
    To be a spy on sb's conduct: >>> Theo dõi hành động của ai
    " To be a stickler over trifles: ['stiklə] (n)
    " "Quá tỉ mỉ, câu nệ về những chuyện không đâu
    {(+ for) người quá khắt khe (về một cái gì)
    (Mỹ(thông tục) người kiên trì (» sticker)}"
    To be a swine to sb [swain](n) {con lợn;(thông tục) người (vật) đáng ghét/ghê tởm} Chơi xấu, chơi xỏ người nào
    To be a tax on sb: >>> Là một gánh nặng cho người nào
    To be a terror to...: >>> Làm một mối kinh hãi đối với..
    " To be a testimony to sth:
    {['testiməni](n) sự/ lời chứng nhận, lời khai
    in testimony of: để làm chứng cho}" Làm chứng cho chuyện gì
    " To be a thrall to one's passions:
    [θrɔ:l] (n) người nô lệ (đen & bóng)
    (v) bắt làm nô lệ/lệ thuộc/phục tùng" Nô lệ cho sự đam mê
    To be a tight fit Vừa như in
    To be a total abstainer (from alcohol) Kiêng rượu hoàn toàn
    To be a tower of strength to sb: >>> Là người có đủ sức để bảo vệ ai
    To be a transmitter of (sth): >>> (Người) Truyền một bệnh gì
    To be abashed: >>> Bối rối, hoảng hốt
    To be abhorrent to sb: >>> Bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng
    " To be abhorrent to, from sth: [əb'hɔrənt] (adj)
    (+ from) trái/mâu thuẫn với, không hợp với" "(Việc) Không hợp, trái ngược,
    tương phản với việc khác"
    To be able to do sth: >>> Biết, có thể làm việc gì
    " To be able to react to nuances of meaning
    ['nju:ɑ:ns] (n) sắc thái" "Có khả năng nhạy cảm với các sắc thái
    của ý nghĩa"
    " To be ablush with shame
    {[ə'blʌ∫] (adj & adv) thẹn đỏ mặt}" Đỏ mặt vì xấu hổ
    " To be abominated by sb
    [ə'bɔmineit] (v) " "Bị ai căm ghét
    {ghê tởm; ghét cay ghét đắng
    (thông tục) không ưa, ghét mặt}"
    To be about sth: >>> Đang bận điều gì
    To be about to (do): >>> Sắp sửa làm gì?
    To be above (all) suspicion Không nghi ngờ chút nào cả
    To be under suspicion Bị nghi ngờ làm điều sai trái
    To be abreast with, (of) the times: >>> Theo kịp, tiến hóa,hợp với phong trào đang thời
    To be absolutely right: >>> Đúng hoàn toàn
    To be absolutely wrong: >>> Hoàn toàn sai lầm, hoàn toàn trái
    To be absorbed in new thought/the study of sth Miệt mài trong tư tưởng mới/nghiên cứu cái gì
    To be acclaimed Emperor/King Được tôn làm Hoàng Đế
    To be accommodated in the hotel: >>> Trọ ở khách sạn
    To be accomplice in a crime [ə'kɔmplis;ə'kʌmplis](n) >>> Dự vào tội tòng phạm{kẻ tòng phạm/đồng loã}
    To be accountable for a sum of money: >>> Thiếu, mắc nợ một số tiền
    To be accountable for one's action: >>> Giải thích về hành động của mình
    To be accountable to sb: >>> Chịu trách nhiệm trước ai
    To be accused of plagiarism: >>> Bị kết tội ăn cắp văn
    To be acquainted with facts of the case: >>> Hiểu rõ vấn đề
    To be acquainted with sb: >>> Quen thuộc với, quen biết
    To be acquitted one's crime: [ə'kwit] Được tha bổng, tuyên bố trắng án
    To be addicted to drink: ['ædikt] (n) "Ghiền/nghiện rượu, rượu chè bê tha
    { người nghiện (ma túy, rượu...): a heroin addict; người say mê cái gì: a chess addict}"
    To be admitted to the Academy: >>> Được nhận vào Hàn lâm viện
    To be admitted to the exhibition gratis: >>> Được cho vào xem triển lãm miễn phí
    To be adroit in: [ə'drɔit] (adj) Khéo léo về
    To be adverse to a policy: >>> Trái ngược với một chính sách
    To be affected by fever: >>> Bị mắc bệnh sốt rét
    To be affected in one's manners: >>> Điệu bộ quá
    To be affected to a service: >>> Được bổ nhiệm một công việc gì
    To be affected with a disease: >>> Bị bệnh
    To be affianced to sb: [ə'faiəns] (v) đính/hứa hôn Đã hứa hôn với ai
    To be afflicted by a piece of news: >>> Buồn rầu vì một tin
    To be afield: >>> ở ngoài đồng, ở ngoài mặt trận
    To be afloat: >>> Nổi trên mặt nước
    To be after sth: >>> Theo đuổi cái gì
    To be against: >>> Chống lại
    To be agog for sth: >>> Đang chờ đợi việc gì
    To be agreeable to sth: >>> Bằng lòng việc gì
    To be agreeable to the taste: >>> Hợp với sở thích, khẩu vị
    To be ahead: >>> ở vào thế thuận lợi
    To be akin to sth: >>> Giống vật gì; có liên quan, quan hệ với việc gì
    To be alarmed at sth: >>> Sợ hãi, lo sợ chuyện gì
    To be alive to one's interests: >>> Chú ý đến quyền lợi của mình
    To be alive to the importance of Nhận rõ sự quan trọng của.
    To be all abroad: >>> Hoàn toàn lầm lẫn
    To be all ears: >>> Lắng nghe
    To be all eyes: >>> Nhìn chằm chằm
    To be all in a fluster: >>> Hoàn toàn bối rối
    To be all in a tumble: >>> Lộn xộn, hỗn loạn
    To be all legs: >>> Cao lêu nghêu
    To be all mixed up: >>> Bối rối vô cùng
    To be all of a dither, to have the dithers: >>> Run, run lập cập
    To be all of a dither: >>> Bối rối, rối loạn, không biết định thế nào
    To be all of a glow: >>> Đỏ mặt, thẹn
    To be all of a tremble, all in a tremble Run, run lập cập
    To be all the same to: >>> Không có gì khác đối với
    To be all the world to: >>> Là tất cả (là cái quý nhất)
    To be all tongue: >>> Nói luôn miệng
    To be always after a petticoat: >>> Luôn luôn theo gái
    " To be always harping on the same string
    (on the same note): " Nói đi nói lại mãi một câu chuyện
    To be always merry and bright: >>> Lúc nào cũng vui vẻ
    To be always on the move: >>> Luôn luôn di động
    To be always ready for a row: >>> Hay gây chuyện đánh nhau
    To be always to the fore in a fight: >>> Thường chiến đấu luôn, hoạt động không ngừng
    To be always willing to oblige: >>> Luôn luôn sẵn lòng giúp đỡ
    To be ambitious to do sth: >>> Khao khát làm việc gì
    To be ambushed: >>> Bị phục kích
    To be an abominator of sth: >>> Ghét việc gì
    To be an early waker: >>> Người (thường thường) thức dậy sớm
    To be an encumbrance to sb: >>> Trở thành gánh nặng (cho ai)
    To be an excessive drinker: >>> Uống quá độ
    To be an improvement on sb: >>> Vượt quá, hơn người nào, giá trị hơn người nào
    To be an integral part of sth: >>> Hợp thành nhất thể với, dính với, liền với vật gì
    To be an occasion of great festivity: >>> Là dịp hội hè vui vẻ
    To be an oldster: >>> Già rồi
    To be an onlooker at a football match: >>> Xem một trận đá bóng
    To be an umpire at a match: >>> Làm trọng tài cho một trận đấu (thể thao)
    To be anticipative of sth: >>> Trông vào việc gì, đang chờ việc gì
    To be anxious for sth: >>> Khao khát, ao ước vật gì
    To be applicable to sth: >>> Hợp với cái gì
    To be appreciative of music: >>> Biết, thích âm nhạc
    To be apprehensive for sb: >>> Lo sợ cho ai
    To be apprehensive of danger: >>> Sợ nguy hiểm
    To be apprised of a fact: >>> Được báo trước một việc gì
    To be apt for sth: >>> Giỏi, có tài về việc gì
    To be as bright as a button: >>> Rất thông minh, nhanh trí khôn
    To be as brittle as glass: >>> Giòn như* thủy tinh
    To be as drunk as a fish: >>> Say bí tỉ
    To be as happy as a king, (as a bird on the tree) Sung sướng như tiên
    To be as hungry as a wolf: >>> Rất đói
    To be as mute as a fish: >>> Câm như hến
    To be as slippery as an eel: >>> Lươn lẹo như lươn, không tin cậy được
    To be as slippery as an eel: >>> Trơn như lươn, trơn tuột
    To be at a loss for money: >>> Hụt tiền, túng tiền
    To be at a loss what to do, what to say: >>> Bối rối không biết nên làm gì, nên nói gì
    To be at a loss: >>> Bị lúng túng, bối rối
    To be at a nonplus: >>> Bối rối, lúng túng
    To be at an end; to come to an end: >>> Hoàn thành, kết liễu, kết thúc
    To be at bat: >>> Giữ vai trò quan trọng
    To be at cross-purposes: >>> Hiểu lầm
    To be at dinner: >>> Đang ăn cơm
    To be at enmity with sb.: >>> Thù địch với ai
    To be at fault: >>> Mất hơi một con mồi
    To be at feud with sb: >>> Cừu địch với người nào
    To be at grass: >>> (Súc vật) ở ngoài đồng cỏ
    To be at grips with the enemy: >>> Vật lộn với địch thủ
    To be at handgrips with sb: >>> Đánh nhau với người nào
    To be at issue on a question: >>> Đang thảo luận về một vấn đề
    To be at its height: >>> Lên đến đỉnh cao nhất
    To be at large: >>> Được tự do
    To be at loggerheads with sb: >>> Gây lộn, bất hòa, bất đồng ý kiến với người nào
    To be at odds with sb: >>> Gây sự với ai
    To be at odds with sb: >>> "Không đồng ý với người nào,
    bất hòa với người nào"
    To be at one with sb: >>> Đồng ý với người nào
    To be at one's best: >>> ở vào thời điểm thuận lợi nhất
    To be at one's lowest ebb: >>> (Cuộc sống) Đang trải qua thời kỳ đen tối nhất
    To be at play: >>> Đang chơi
    To be at puberty: >>> Đến tuổi dậy thì
    To be at sb's beck and call: >>> "Hoàn toàn tuân lệnh ai, chịu sự sai khiến,
    ngoan ngoãn phục tùng ai"
    To be at sb's elbow: >>> Đứng bên cạnh người nào
    To be at sb's heels: >>> Theo bén gót ai
    To be at sb's service: >>> Sẵn sàng giúp đỡ ai
    To be at stake: >>> Bị lâm nguy, đang bị đe dọa
    To be at stand: >>> Không tiến lên được, lúng túng
    To be at strife (with): >>> Xung đột (với)
    To be at the back of sb: >>> Đứng sau lưng người nào, ủng hộ người nào
    To be at the end of one's resources: >>> Hết cách, vô phương
    To be at the end of one's tether: >>> "Đến chỗ kiệt sức, không chịu đựng nổi nữa;
    hết phương"
    To be at the front: >>> Tại mặt trận
    To be at the helm: >>> Cầm lái, quản lý
    To be at the last shift: >>> Cùng đường
    To be at the pain of doing sth: >>> Chịu khó nhọc làm cái gì
    To be at the top of the tree: >>> Lên tới địa vị cao nhất của nghề nghiệp
    To be at the top the of the form: >>> Đứng đầu trong lớp học
    To be at the wheel: >>> Lái xe
    To be at the zenith of glory: >>> Lên đến tột đỉnh của danh vọng
    to be at variance with someone: >>> xích mích (mâu thuẫn) với ai
    To be at work: >>> Đang làm việc
    To be athirst for sth: >>> Khát khao cái gì
    To be attached to: >>> Kết nghĩa với
    To be attacked by a disease: >>> Bị bệnh
    To be attacked from ambush: >>> Bị phục kích
    To be attacked: >>> Bị tấn công
    To be averse to (from) sth: >>> Gớm, ghét, không thích vật (việc) gì
    To be awake to one's own interests: >>> Chú ý đến quyền lợi của mình
    To be aware of sth a long way off: >>> "Đoán trước, biết trước việc gì sẽ xảy ra
    khá lâu trước đó"
    To be aware of sth: >>> Biết việc gì, ý thức được việc gì
    To be awkward with one's hands: >>> Đôi tay ngượng ngùng, lúng túng
    To be badly off: >>> Nghèo xơ xác
    To be balled up: >>> Bối rối, lúng túng (trong khi đứng lên nói)
    To be bankrupt in (of) intelligence: >>> Không có, thiếu thông minh
    To be bathed in perspiration: >>> Mồ hôi ướt như tắm
    To be beaten out and out: >>> Bị đánh bại hoàn toàn
    To be beautifully gowned: >>> Ăn mặc đẹp
    To be beforehand with the world: >>> Sẵn sàng tiền bạc
    To be beforehand with: >>> Làm trước, điều gì
    To be behind prison bars: >>> Bị giam, ở tù
    To be behindhand in one's circumstances: >>> Túng thiếu, thiếu tiền
    To be behindhand with his payment: >>> Chậm trễ trong việc thanh toán(nợ)
    To be beholden to sb: >>> Mang ơn người nào
    To be beneath contempt: >>> Không đáng để cho người ta khinh
    To be bent on quarrelling: >>> Hay sinh sự
    To be bent on: >>> Nhất quyết, quyết tâm
    To be bent with age: >>> Còng lưng vì già
    To be bereaved of one's parents: >>> Bị cướp mất đi cha mẹ
    To be bereft of speech: >>> Mất khả năng nói
    To be beside oneself with joy: >>> Mừng phát điên lên
    To be besieged with questions: >>> Bị chất vấn dồn dập
    To be betrayed to the enemy: >>> Bị phản đem nạp cho địch
    To be better off: >>> Sung túc hơn, khá hơn
    To be between the devil and the deep sea: >>> "Lâm vào cảnh trên đe dưới búa,
    lâm vào cảnh bế tắc, tiến thoái lưỡng nan"
    To be bewildered by the crowd and traffic: >>> Ngơ ngác trước đám đông và xe cộ
    To be beyond one's ken: >>> Vượt khỏi sự hiểu biết
    To be bitten with a desire to do sth: >>> Khao khát làm việc gì
    To be bitten with: >>> Say mê, ham mê (cái gì)
    To be blackmailed: >>> Bị làm tiền, bị tống tiền
    To be blessed with good health.: >>> Được may mắn có sức khỏe
    To be bolshie about sth: >>> Ngoan cố về việc gì
    To be bored to death: >>> Chán muốn chết, chán quá sức
    To be born blind: >>> Sinh ra thì đã mù
    To be born of the purple: >>> Là dòng dõi vương giả
    To be born on the wrong side of the blanket: >>> Đẻ hoang
    To be born under a lucky star: >>> Sinh ra dưới một ngôi sao tốt (may mắn)
    To be born under an unclucky star: >>> Sinh ra đời dưới một ngôi sao xấu
    To be bound apprentice to a tailor: >>> Học nghề may ở nhà người thợ may
    To be bowled over: >>> Ngã ngửa
    To be bred (to be) a doctor: >>> Được nuôi ăn học để trở thành bác sĩ
    To be brilliant at: >>> Giỏi, xuất sắc về
    To be brought before the court: >>> Bị đưa ra trước tòa án
    To be brought to an early grave: >>> Chết non, chết yểu
    To be brought to bed: >>> Sinh đẻ
    To be brought up in the spirit of duty: Được giáo dục theo tinh thần trách nhiệm
    To be brown off: >>> (Thtục) Chán
    To be buffeted by the crowd: >>> Bị đám đông đẩy tới
    To be bumptious: >>> Làm oai, làm cao, tự phụ
    To be bunged up: >>> Bị nghẹt mũi
    To be burdened with debts: >>> Nợ chất chồng
    To be buried in thoughts: >>> Chìm đắm trong suy nghĩ
    To be burning to do sth: >>> Nóng lòng làm gì
    To be burnt alive: >>> Bị thiêu sống
    To be burried with militairy honours: >>> An táng theo nghi thức quân đội
    To be bursting to do sth: >>> Hăng hái để làm cái gì
    " To be bursting with a secret;
    to be bursting to tell a secret" Nóng lòng muốn nói điều bí mật
    To be bursting with delight: >>> Sướng điên lên, vui phát điên
    To be bursting with pride: >>> Tràn đầy sự kiêu hãnh
    To be bushwhacked: >>> Bị phục kích
    To be busy as a bee: >>> Bận rộn lu bù
    To be called away: >>> Bị gọi ra ngoài
    To be called to the bar: >>> Được nhận vào luật sư* đoàn
    To be called up for the active service: >>> Bị gọi nhập ngũ
    To be called up: >>> Bị gọi nhập ngũ
    To be capacitated to do sth: >>> Có tư cách làm việc gì
    To be careful to do sth: >>> Chú ý làm việc gì
    To be carried away by that bad news: >>> Bị mất bình tồnh vì tin buồn
    To be cast away on the desert island: >>> Bị trôi dạt vào đảo hoang
    To be cast away: >>> (Tàu) Bị đắm, chìm
    To be cast down: >>> Chán nản, thất vọng
    To be caught by the police: >>> Bị lính cảnh sát bắt
    To be caught in a machine: >>> Mắc trong máy
    To be caught in a noose: >>> Bị mắc bẫy
    To be caught in a snare: >>> (Người) Bị mắc mưu
    To be caught in a snare: >>> (Thỏ..) Bị mắc bẫy
    To be caught in the net: >>> Mắc lưới, mắc bẫy
    To be caught with chaff: >>> Bị lừa bịp một cách dễ dàng
    To be caught with one's hand in the till: >>> Bị bắt quả tang, bị bắt tại trận
    To be cautioned by a judge: >>> Bị quan tòa khuyến cáo
    To be cautious in doing sth: >>> Làm việc gì cẩn thận, đắn đo
    To be censored: >>> Bị kiểm duyệt, bị cấm
    To be chippy: >>> Hay gắt gỏng, hay quạu, hay cáu
    To be chucked (at an examination): >>> Bị đánh hỏng(trong một cuộc thi)
    To be churched: >>> (Người đàn bà sau khi sinh) Chịu lễ giải cữ; (cặp vợ chồng mới cưới) dự lễ mi sa lần đầu tiên sau khi làm lễ hôn phối
    To be clamorous for sth: >>> La hét đòi cái gì
    To be clear about sth: >>> Tin chắc ở việc gì
    To be clever at drawing: >>> Có khiếu về hội họa
    To be close behind sb: >>> Theo sát người nào
    To be close with one's money: >>> Dè xỉn đồng tiền
    To be closeted with sb: >>> Đóng kín cửa phòng nói chuyện với người nào
    To be cognizant of sth: >>> Biết rõ về cái gì
    To be cold with sb: >>> Tỏ vẻ lãnh đạm với người nào
    To be comfortable: >>> (Người bệnh) Thấy dễ chịu trong mình
    To be comfortably off: >>> Phong lưu, sung túc
    To be commissioned to do sth: >>> Được ủy nhiệm làm việc gì
    To be compacted of..: >>> Kết hợp lại bằng
    To be compelled to do sth: >>> Bị bắt buộc làm việc gì
    To be concerned about sb: >>> Lo lắng, lo ngại cho người nào
    To be condemned to the stake: >>> Bị thiêu
    To be confident of the future: >>> Tin chắc ở tưương lai
    To be confidential (with sb): >>> Nói chuyện riêng, giãi bày tâm sự(với người nào)
    To be confined (for space): >>> ở chật hẹp
    To be confined to barracks: >>> Bị giữ lại trong trại
    To be confined: >>> (Đàn bà) Trong thời gian lâm bồn
    To be confronted with (by) a difficulty: >>> Đứng trước một sự khó khăn
    To be connected with a family: >>> Kết thông gia, kết thân với một gia đình nào
    To be connected with sb, sth: >>> "Có giao thiệp với người nào, có liên quan,
    liên hệ đến việc gì"
    To be conscious of sth: >>> ý thức rõ điều gì
    To be conspicuous (in a crowd..): >>> "Làm cho mọi người để ý
    đến mình (ở một đám đông ."
    To be consumed with hunger: >>> Bị cơn đói dày vò, làm cho tiều tụy
    To be consumed with jealousy: >>> Tiều tụy vì ghen tuông
    To be contaminated by bad companions: >>> Bị bạn xấu làm hư hỏng
    To be content to do sth: >>> Bằng lòng làm việc gì
    To be continued in our next: >>> Sẽ đăng tiếp số (báo) sau
    To be convicted of felony: >>> Bị kết án trọng tội
    To be convulsed (to shake, to rock) with laughter Cười thắt ruột, cười vỡ bụng
    To be convulsed with laughter: >>> Cười ngất, cười ngả nghiêng
    To be convulsed with pain: >>> Bị co giật vì đau đớn
    To be cool towards sb: >>> Lãnh đạm với người nào
    To be correspondent to (with) sth: >>> Xứng với, hợp với, vật gì
    To be couched on the ground: >>> Nằm dài dưới đất
    To be counted as a member: >>> Được kể trong số những hội viên
    To be counted out: >>> "Bị đánh ngã, bị đo ván (không dậy nổi sau khi
    trọng tài đếm tới mười)"
    To be cramped for room: >>> Bị ép, bị dồn chật không đủ chỗ chứa
    To be crazy (over, about) sb: >>> Say mê người nào
    To be cross with sb: >>> Cáu với ai
    To be crowned with glory: >>> Được hưởng vinh quang
    To be cut out for sth: >>> Có thiên tư, có khiếu về việc gì
    To be dainty: >>> Khó tính
    To be dark-complexioned: >>> Có nước da ngăm ngăm
    To be dead against sth: >>> Kịch liệt phản đối việc gì
    To be dead keen on sb: >>> Say đắm ai
    To be dead-set on doing sth: >>> Kiên quyết làm việc gì
    To be debarred from voting in the eletion: >>> Tước quyền bầu cử
    To be declared guilty of murder: >>> Bị lên án sát nhân
    To be deeply in debt: >>> Nợ ngập đầu
    To be defective in sth: >>> Thiếu vật gì, có tỳ vết ở nơi nào
    To be deferential to sb: >>> Kính trọng người nào
    To be deliberate in speech: >>> Ăn nói thận trọng;
    To be delivered of a poem: >>> Sáng tác một bài thơ
    To be delivered of: >>> (Đen, bóng) Đẻ ra, cho ra đời
    To be demented, to become demented: >>> Điên, loạn trí
    To be dependent on sb: >>> Dựa vào ai
    To be deranged: >>> (Người) Loạn trí, loạn óc
    To be derelict (in one's duty): >>> (Người) Lãng quên bổn phận của mình
    To be derived, (from): >>> Phát sinh từ
    To be desirous of sth, of doing sth: >>> Muốn, khao khát vật gì, muốn làm việc gì
    To be destined for a place: >>> Đi, sắp sửa đi đến một nơi nào
    To be destined for some purpose: >>> Để dành riêng cho một mục đích nào đó
    To be different from: >>> Khác với
    To be dight with (in) diamond: >>> Trang sức bằng kim cương
    To be disabled: >>> (Máy, tàu) Hết chạy được
    • To be disappointed in love: >>> Thất vọng vì tình, thất tình
    To be discomfited by questions: >>> Bị bối rối vì các câu hỏi
    To be discontented with one's job: >>> Bất mãn với công việc của mình
    To be disinclined to: >>> Không muốn.
    To be disloyal to one's country: >>> Không trung thành với tổ quốc
    To be dismissed from the service: >>> Bị đuổi khỏi sở
    To be displaced by..: >>> (Chỉ một đạo quân) Được thay thế (lính)
    To be displeased at (with)sth: >>> Không hài lòng về cái gì, bực mình về cái gì
    To be disrespectful to sb: >>> Vô lễ với người nào
    To be dissatisfied with (at)sth: >>> Không hài lòng điều gì
    To be distinctly superior: >>> Là kẻ bề trên rõ ràng
    To be divorced from reality: >>> Ly dị với thực tại
    To be dotty on one's legs: >>> Chân đứng không vững, lảo đảo
    To be double the length of sth: >>> Dài bằng hai vật gì
    To be doubtful of sth: >>> Không chắc việc gì
    To be down in (at) heath: >>> Sức khỏe giảm sút
    To be down in the mouth: >>> Chán nản, thất vọng
    To be drafted into the army: >>> Bị gọi nhập ngũ
    To be dressed in black, in silk: >>> Mặc đồ đen, đồ hàng lụa
    To be dressed in green: >>> Mặc quần áo màu lục
    To be dressed up to the nines (to the knocker): >>> Diện kẻng
    To be driven ashore: >>> Bị trôi giạt vào bờ
    To be drowned in sleep: >>> Chìm đắm trong giấc ngủ
    To be drowned: >>> Chết đuối
    To be due to: >>> Do, tại
    To be dull of mind: >>> Đần độn
    To be dull of sight, of hearing: >>> Mắt yếu, tai nặng(không thính)
    To be dying for sth: >>> Muốn, thèm muốn cái gì một cách cùng cực
    To be eager in the pursuit of science: >>> Tha thiết theo đuổi con đường khoa học
    To be eager to do sth: >>> Khao khát làm việc gì
    To be easily offended: >>> Dễ giận, hay giận
    To be eaten up with pride: >>> Bị tính kiêu ngạo dày vò
    To be economical with sth: >>> Tiết kiệm vật gì
    To be elastic: >>> Nẩy lên
    To be elated with joy: >>> "Mừng quýnh lên, lấy làm hân hoan,
    lấy làm hãnh diện"
    To be elbowed into a corner: >>> Bị bỏ ra, bị loại ra
    To be eleven: >>> Mười một tuổi
    To be eliminated in the first heat: >>> Bị loại ở vòng đầu
    To be embarrassed by lack of money.: >>> Lúng túng vì thiếu tiền
    To be embarrassed for money: >>> Bị mắc nợ, thiếu nợ
    To be employed in doing sth: >>> Bận làm việc gì
    To be empowered to..: >>> Được trọn quyền để.
    To be enamoured of (with) sth: >>> Say mê cái gì
    To be enamoured of sb: >>> Phải lòng ai, bị ai quyến rũ
    To be encumbered with a large family: >>> Bị lúng túng vì gánh nặng gia đình
    To be endued with many virtues: >>> Được phú cho nhiều đức tính
    To be engaged in politics, business: >>> Hoạt động chính trị, kinh doanh
    To be engaged upon a novel: >>> Đang bận viết một cuốn tiểu thuyết
    To be enraged at (by) sb's stupidity: >>> Giận điên lên vì sự ngu xuẩn của người nào
    To be enraptured with sth: >>> Ngẩn người trước việc gì
    To be ensnarled in a plot: >>> Bị dính líu vào một âm m*ưu
    To be entangled in the meshes of political intrigue Vướng vào mạng lưới âm mưu chính trị
    To be enthralled by a woman's beauty: >>> "Say đắm trước,
    bị mê hoặc bởi sắc đẹp của một người đàn bà"
    To be enthralled by an exciting story: Bị say mê bởi câu truyện hấp dẫn
    To be entirely at sb's service: >>> Sẵn sàng giúp đỡ người nào
    To be entitled to a seat on a committee or a board Có quyền giữ một ghế trong một ủy ban nào
    To be entitled to do sth: >>> Được phép, có quyền làm việc gì
    To be envious of sb's succcess: >>> Ganh tị về sự thành công của người nào
    To be enwrapped in slumber: >>> Đang mơ màng trong giấc điệp
    To be enwrapped: >>> Đang trầm ngâm
    To be equal to a task: >>> "Làm nổi, làm tròn một bổn phận,
    ngang tầm với bổn phận"
    To be equal to doing sth: >>> Đủ sức làm việc gì
    To be equal to one's responsibility: >>> Ngang tầm với trách nhiệm của mình
    To be equal to the occasion: >>> Có đủ khả năng đối phó với tình hình
    To be estopped from doing sth: >>> Bị ngăn cản không cho làm việc gì
    To be euchred: >>> Lúng túng, bị lâm vào ngõ bí, đường cùng
    To be expectant of sth: >>> Chờ đợi việc gì
    To be expected: >>> Có thể xảy ra
    To be expecting a baby: >>> Có thai
    To be expert in, at sth: >>> Thông thạo việc gì
    To be expressly forbidden: >>> Bị nghiêm cấm
    To be extremely welcome: >>> Được tiếp ân cần, niềm nở
    To be faced with a difficulty: >>> Đ*ương đầu với khó khăn
    To be fagged out: >>> Kiệt sức, mệt dốc, mệt lắm
    To be faint with hunger: >>> Mệt lả vì đói
    To be faithful in the performance of one's duties: >>> Nhiệt tình khi thi hành bổn phận
    To be familiar with sth: >>> Quen biết vật gì, quen dùng vật gì, giỏi môn gì
    To be famished: >>> Đói chết được
    To be far from all friends: >>> Không giao thiệp với ai
    To be far gone with child: >>> Có mang sắp đến tháng đẻ
    To be fastidious: >>> Khó tính
    To be favoured by circumstances: >>> Thuận gió, xuôi gió, thuận cảnh, thuận tiện
    To be feel sleepy: >>> Buồn ngủ
    To be filled with amazement: >>> Hết sức ngạc nhiên
    To be filled with astonishment: >>> Đầy sự ngạc nhiên
    To be filled with concern: >>> Vô cùng lo lắng
    To be firm fleshed: >>> Da thịt rắn chắc
    To be five meters in depth: >>> Sâu năm thước
    To be five years old: >>> Được năm tuổi, lên năm
    To be flayed alive: >>> Bị lột da sống
    To be fleeced by dishonest men: >>> Bị lừa gạt bởi những tên bất lương
    To be flooded with light: >>> Tràn ngập ánh sáng
    To be flush with sth: >>> Bằng, ngang mặt với vật gì
    To be flush: >>> Có nhiều tiền, tiền đầy túi
    To be fond of bottle: >>> Thích nhậu
    To be fond of good fare: >>> Thích tiệc tùng
    To be fond of music: >>> Thích âm nhạc
    To be fond of study: >>> Thích nghiên cứu
    To be fond of the limelight: >>> "Thích rầm rộ,
    thích người ta biết công việc mình làm"
    To be fond of travel: >>> Thích đi du lịch
    To be fooled into doing sth: >>> Bị gạt làm việc gì
    To be for: >>> Đứng về phía ai, ủng hộ ai
    To be forced to do sth: >>> Bắt buộc làm cái gì
    " To be forced to the inescapable conclusion
    that he is a liar" "Buộc đi đến kết luận không thể tránh được
    rằng nó là kẻ nói dối"
    To be forewarned is to be forearmed: >>> Được báo trước là đã chuẩn bị trước
    To be forgetful of one's duties: >>> Quên bổn phận
    To be fortunate: >>> Gặp vận may
    To be forward in one's work: >>> Sốt sắng với công việc của mình
    To be foully murdered: >>> Bị giết một cách tàn ác
    To be found guilty of blackmail: >>> Bị buộc tội tống tiền
    To be found guilty of espionage: >>> Bị kết tội làm gián điệp
    To be found wanting: >>> Bị chứng tỏ thiếu tư cách ko có khả năng(làm gì)
    To be free in one's favours: >>> Tự do luyến ái
    To be free to confess: >>> Tự ý thú nhận
    To be free with one's money: >>> Rất rộng rãi; không để ý đến tiền bạc
    To be friendly with sb: >>> Thân mật với người nào
    To be frightened of doing sth: >>> Sợ làm việc gì
    To be frightened to death: >>> Sợ chết được
    To be frozen to the marrow: >>> Lạnh buốt xương
    To be frugal of one's time: >>> Tiết kiệm thì giờ
    To be full of beans: >>> Hăng hái sôi nổi
    To be full of business: >>> Rất bận việc
    To be full of cares: >>> Đầy nỗi lo lắng, lo âu
    To be full of conceit: >>> Rất tự cao, tự đại
    To be full of hope: >>> Đầy hy vọng, tràn trề hy vọng
    To be full of idle fancies: >>> Toàn là tư tưởng hão huyền
    To be full of joy: >>> Hớn hở, vui mừng
    To be full of life: >>> Linh hoạt, sinh khí dồi dào, đầy sinh lực
    To be full of mettle: >>> Đầy nhuệ khí
    To be full of oneself: >>> Tự phụ, tự mãn
    To be full of years: >>> Nhiều tuổi, có tuổi
    To be fully satisfied: >>> Thỏa mãn hoàn toàn
    To be furtive in one's movements: >>> Có hành động nham hiểm (với người nào)
    To be fussy: >>> Thích nhặng xị, rối rít
    To be game: >>> Có nghị lực, gan dạ
    To be gammy for anything: >>> có nghị lực làm bất cứ cái gì
    To be gasping for liberty: >>> Khao khát tự do
    To be generous with one's money: >>> Rộng rãi về chuyện tiền nong
    To be getting chronic: >>> Thành thói quen
    To be gibbeted in the press: >>> Bị bêu rếu trên báo
    To be ginned down by a fallen tree: >>> Bị cây đổ đè
    To be given over to evil courses: >>> Có phẩm hạnh xấu
    To be given over to gambling: >>> Đam mê cờ bạc
    To be glad to hear sth: >>> Sung sướng khi nghe được chuyện gì
    To be glowing with health: >>> Đỏ hồng hào
    To be going on for: >>> Gần tới, xấp xỉ
    To be going: >>> Đang chạy
    To be gone on sb: >>> Yêu, say mê, phải lòng người nào
    To be good at dancing: >>> Nhảy giỏi, khiêu vũ giỏi
    To be good at games: >>> Giỏi về những cuộc chơi về thể thao
    To be good at housekeeping: >>> Tề gia nội trợ giỏi(giỏi công việc nhà)
    To be good at numbers: >>> Giỏi về số học
    To be good at repartee: >>> Đối đáp lanh lợi
    To be good safe catch: >>> "(Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh)
    Bắt cầu rất giỏi"
    To be goody-goody: >>> Giả đạo đức, (cô gái) làm ra vẻ đạo đức
    To be governed by the opinions of others: >>> Bị những ý kiến người khác chi phối
    To be gracious to sb: >>> Ân cần với người nào, lễ độ với người nào
    To be grateful to sb for sth, for having done sth: >>> Biết ơn người nào đã làm việc gì
    To be gravelled: >>> Lúng túng, không thể đáp lại được
    To be great at tennis: >>> Giỏi về quần vợt
    To be great with sb: >>> Làm bạn thân thiết với người nào
    To be greedy: >>> Tham ăn
    To be greeted with applause: >>> Được chào đón với tràng pháo tay
    To be grieved to see sth: >>> Nhìn thấy việc gì mà cảm thấy xót xa
    To be guarded in one's speech: >>> Thận trọng lời nói
    To be guarded in what you say!: >>> Hãy cẩn thận trong lời ăn tiếng nói!
    To be guilty of a crime: >>> Phạm một trọng tội
    To be guilty of forgery: >>> Phạm tội giả mạo
    To be gunning for sb: >>> Tìm cơ hội để tấn công ai
    To be hard pressed: >>> Bị đuổi gấp
    To be had: >>> Bị gạt, bị mắc lừa
    To be hail-fellow (well-met) with everyone: >>> Đối đãi hoàn toàn thân mật với tất cả mọi người
    To be hale and hearty: >>> Còn tráng kiện
    To be hand in (and) glove with: >>> Rất thân với, cộng tác với
    To be handicapped by ill health: >>> Gặp cản trở vì sức khỏe không tốt
    To be hanged for a pirate: >>> Bị xử giảo vì tội ăn cướp
    To be hard of hearing: >>> Nặng tai
    To be hard on (upon)sb: >>> Khắc nghiệt với ai
    To be hard to solve: >>> Khó mà giải quyết
    To be hard up against it; to have it hard: >>> "(Mỹ) Lâm vào hoàn cảnh khó khăn,
    phải va chạm với những khó khăn"
    To be hard up for: >>> Bế tắc không tìm đâu ra (cái gì)
    To be hard up: >>> Cạn túi, hết tiền
    To be haunted by memories: >>> Bị ám ảnh bởi kỷ niệm
    To be hazy about sth: >>> Biết, nhớ lại việc gì lờ mờ, không rõ, ko chắc
    To be heart-broken: >>> Đau lòng, đau khổ
    To be heavily taxed: >>> Bị đánh thuế nặng
    To be heavy on (in) hand: >>> "1.Khó cầm cương (ngựa);
    2.Khó làm vui, khó làm cho khuây khỏa(người)"
    To be heavy with sleep: >>> Buồn ngủ quá chừng
    To be held in an abhorrence by sb: >>> Bị người nào đó ghét cay ghét đắng
    To be held in captivity: Bị giam giữ
    To be held in derision by all: >>> Làm trò cười cho thiên hạ
    To be hellishly treated: >>> Bị đối xử tàn tệ
    To be hep to sb's trick: >>> Biết rõ trò lừa bịp của ai
    To be hissed off the stage: >>> Bị huýt sáo đuổi xuống sân khấu
    To be hit by a bullet: >>> Bị trúng đạn
    To be hitched up: >>> (úc) Đã có vợ
    To be hoarse: >>> Bị khan tiếng
    To be hooked by a passing car: >>> Bị một chiếc xe chạy ngang qua quẹt, móc phải
    To be hopeful of success: >>> Hy vọng vào sự thành công
    To be hopelessly in love: >>> Yêu thưương một cách tuyệt vọng
    To be horrid to sb: >>> Hung dữ, ác nghiệt với người nào
    To be hot on the track of sb: >>> Đuổi riết theo, đuổi riết người nào
    To be hot: >>> Động đực
    To be hounded out of the town: >>> Bị đuổi ra khỏi thành phố
    To be hugely successful: >>> Thành công một cách mỹ mãn
    To be hungry for fame: >>> Khao khát danh vọng
    To be hungry for sth: >>> Khao khát điều gì
    To be in (secret) communication with the enemy: >>> tư thông với quân địch
    To be in (to get into) a flap: >>> Lo sợ phập phồng
    To be in a (blue) funk: >>> Sợ xanh mặt, khiếp đảm
    To be in a (dead) faint, to fall down in a faint: >>> Bất tỉnh nhân sự
    To be in a (dead)faint: >>> Chết giấc, bất tỉnh nhân sự
    To be in a clutter: >>> Mất trật tự
    To be in a fever of: >>> Bồn chồn
    To be in a fever: >>> Bị sốt, bị nóng lạnh
    To be in a fine pickle: >>> Gặp cảnh ngộ khó khăn
    To be in a fix: >>> ở vào một cảnh ngộ lúng túng
    To be in a flutter: >>> Bối rối
    To be in a fog: >>> Không hiểu gì, hoàn toàn mù tịt
    To be in a fret: >>> Cáu kỉnh
    To be in a fuddled state: >>> Bị rối trí vì say rượu
    To be in a fume: >>> Lúc giận
    To be in a good temper: >>> Có khí sắc vui vẻ
    To be in a hopeless state: >>> "(Bệnh nhân) Lâm vào một tình trạng tuyệt
    vọng, không hy vọng cứu vãn được"
    To be in a huff: >>> Tức giận
    To be in a hypnotic trance: >>> ở trong tình trạng bị thôi miên
    To be in a maze: >>> ở trong tình trạng rối rắm
    To be in a mess: >>> ở trong tình trạng bối rối, lúng túng
    To be in a mix: >>> Tư* tưởng lộn xộn, đầu óc bối rối
    To be in a muck of a sweat: >>> Đổ, chảy mồ hôi hột
    To be in a muddle: >>> (Đồ vật) Lộn xộn, không có thứ tự
    To be in a nice glow: >>> Cảm thấy trong người dễ chịu
    To be in a paddy (in one of one's paddies): >>> Nổi giận
    To be in a position of victory: >>> ở vào thế thắng
    To be in a puzzle: >>> ở trong một tình trạng khó xử
    To be in a quagmire: >>> Gặp tình cảnh khó khăn
    To be in a quandary: >>> ở trong tình thế nghi ngờ
    To be in a rage: >>> Giận dữ, nổi giận
    To be in a sad case: >>> ở trong hoàn cảnh đáng buồn
    To be in a sad plight: >>> ở trong hoàn cảnh buồn
    To be in a state of mortal anxiety: >>> Lo sợ chết đi được
    To be in a state of nerves: >>> Bực bội, khó chịu
    To be in a sweat of fear: >>> Sợ toát mồ hôi
    To be in a tangle: >>> Bị lạc đường, lạc lối
    To be in a tantrum: >>> Đang bực bội, chưa nguôi giận, chưa hết giận
    To be in a terrible state of disorder: >>> ở trong tình trạng hết sức bừa bãi, vô trật tự
    To be in a thundering rage: >>> Giận dữ
    To be in a ticklish situation: >>> ở vào một tình thế khó khăn, khó xử
    To be in a tight box: >>> ở trong một tình trạng bế tắc, nguy ngập
    To be in a wax: >>> Nổi giận, phát giận; tức giận
    To be in a wrong box: >>> Lâm vào cảnh khó xử
    To be in abeyance: >>> Bị tạm đình chỉ
    To be in accord with sth: >>> Tán thành việc gì
    To be in active employment, to be on the active list Đang làm việc
    To be in agreement with sb: >>> Đồng ý với ai
    To be in ambush: >>> Phục sẵn
    To be in an awful bate: >>> Giận điên lên
    To be in an ecstasy of joy: >>> Sướng ngất đi
    To be in an excellent humour: >>> ở trong tình trạng sảng khoái
    To be in an expansive mood after a few drinks: >>> Trở nên cởi mở sau vài ly rượu
    To be in an interesting condition: >>> Có mang, có thai
    To be in an offside position: >>> ở vị trí việt vị
    To be in apple-pie order: >>> Hoàn toàn có trật tự
    To be in besetment with rivers on every side: >>> Sông bao bọc khắp nơi
    To be in bud: >>> Mọc mầm non, nẩy chồi
    To be in cahoot(s) with sb: >>> Đồng mưu, thông đồng, cấu kết với người nào
    To be in cash: >>> Có tiền
    To be in chafe: >>> Phát cáu, nổi giận
    To be in charge with an important misson: >>> Được giao nhiệm vụ quan trọng
    To be in charge: >>> Chịu trách nhiệm
    To be in clink: >>> Nằm trong khám
    To be in comfortable circumstances: >>> Tư* gia sung túc, đầy đủ
    To be in command of a troop: >>> Chỉ huy một đội quân
    To be in commission: >>> Được trang bị đầy đủ
    To be in communication with sb: >>> Liên lạc thông tin với
    To be in concord with..: >>> Hợp với
    To be in confinement: >>> Bị giam cầm, bị quản thúc
    To be in conflict with sb: >>> Xung đột, bất hòa với người nào
    To be in connivance with sb: >>> Âm mưu, đồng lõa với người nào
    To be in contact with sb: >>> Giao thiệp, tiếp xúc với người nào
    To be in control: >>> Đang kiểm soát, đang điều hành
    " To be in correspondence,
    have correspondence with sb: " "Thư từ với người nào,
    liên lạc bằng thư từ với người nào"
    To be in danger: >>> Lâm nguy, gặp nạn, ngộ nạn
    To be in debt: >>> Thiếu nợ tiền
    To be in deep water: >>> Lâm vào cảnh hoạn nạn
    To be in despair: >>> Chán nản, thất vọng
    To be in direct communication with: >>> Liên lạc trực tiếp với
    To be in direct contradiction: >>> Hoàn toàn mâu thuẫn
    To be in disagreement with sb: >>> Không đồng ý với người nào
    To be in disfavour with sb: >>> Bị người nào ghét
    To be in doubt: Nghi ngờ, hoài nghi
    To be in drink (under the influence of drink): >>> Say rượu
    To be in evidence: >>> Rõ rệt, hiển nhiên
    To be in fear of sb (of sth): >>> Sợ hãi người nào, cái gì
    To be in fine, (in good) fettle: >>> (Ngựa) Khỏe mạnh, (máy) đang chạy tốt
    To be in flesh: >>> Béo phì
    To be in focus: >>> Đặt vào tâm điểm
    To be in for trouble: Lâm vào tình cảnh khó khăn
    To be in for: >>> Dính vào, ở vào(tình trạng)
    To be in force: >>> (Đạo luật..) Có hiệu lực, hiện hành
    To be in form, out of form: >>> Sung sức, không sung sức
    To be in front of the church: >>> ở trước mặt, đối diện với nhà thờ
    To be in full bearing: >>> Đang sinh lợi
    To be in full feather: >>> (Người) Ăn mặc diện; có tiền
    To be in full rig: >>> Mặc đại lễ phục (mặc đồ lớn)
    To be in gaol: >>> Bị ở tù
    To be in good health: >>> Mạnh khỏe
    To be in good odour with sb: >>> Có cảm tình với ai, giao hảo với ai
    To be in good spirits: >>> Vui vẻ; khí sắc vui vẻ
    To be in good, bad odour: >>> Có tiếng tốt, tiếng xấu
    To be in good, bad repute: >>> Có tiếng tốt, xấu
    To be in great form: >>> Rất phấn khởi
    To be in great want: >>> Rất nghèo nàn, khốn khổ
    To be in harmony with: >>> Hòa thuận với, hòa hợp với
    To be in high feather: >>> Khi sắc, tính tình vui vẻ phấn khởi
    To be in high mood: >>> Hứng chí
    To be in high spirit: >>> Cao hứng, phấn khởi
    To be in hot water: >>> Lúng túng, lâm vào tình cảnh khó khăn
    To be in irons: >>> (Hải) Bị tung buồm
    To be in jeopardy: >>> "Đang mắc nạn, đang lâm nguy, đang gặp hạn;
    (danh dự) bị thương tổn;(công việc) suy vi"
    To be in juxtaposition: >>> ở kề nhau
    To be in keeping with sth: >>> Hợp với điều gì
    To be in leading-strings: >>> "Phải tùy thuộc người khác,
    chịu sự chỉ đạo như một đứa bé"
    To be in league with: >>> Liên minh với
    To be in line with: >>> Đồng ý với, tán thành, ủng hộ
    To be in liquor; to be the worse for liquor: >>> Say rượu
    To be in love with sb: >>> Yêu, mê người nào; phải lòng người nào
    To be in love with: >>> Say mê ai, đang yêu
    To be in low spirit: >>> Mất hứng, chán chư*ờng
    To be in low water: >>> Cạn tiền
    To be in luck, in luck's way: >>> Được may mắn, gặp may
    To be In manuscript: >>> chưa đem in
    To be in narcotic state: >>> Mê man vì chất thuốc bồ đà
    To be in necessitous circumstances: ở trong cảnh túng thiếu, bần cùng
    To be in necessity: >>> ở trong cảnh bần cùng
    To be in negotiation with sb: >>> Đàm phán với ai
    To be in no hurry: >>> Không gấp, có đủ thì giờ
    To be in no mood for jollity: >>> Lòng không vui vẻ, không thiết đi chơi
    To be in occupation of a house: >>> Chiếm, ở một cái nhà
    To be in one's cups: >>> Đang say sưa
    To be in one's element: >>> ở trong hoàn cảnh thuận tiện như cá gặp nước
    To be in one's minority: >>> Còn trong tuổi vị thành niên
    To be in one's nineties: >>> Trong lứa tuổi từ 90 đến 99
    To be in one's second childhood: >>> "Trở lại thời trẻ con thứ hai,
    tức là thời kỳ lẩm cẩm của tuổi già"
    To be in one's senses: >>> Đầu óc thông minh
    To be in one's teens: >>> Đang tuổi thanh xuân, ở vào độ tuổi 13-19
    To be in one's thinking box: >>> Suy nghĩ chín chắn thận trọng
    To be in place: >>> ở tại chỗ, đúng chỗ
    To be in pop: >>> Cầm ở tiệm cầm đồ
    To be in prison: >>> Bị giam vào tù
    To be in process of removal: >>> Đang dọn nhà
    To be in Queen's street: >>> "(Lóng) Khủng hoảng tài chính,
    gặp khó khăn về tiền bạc"
    To be in rags: >>> Ăn mặc rách rưới
    To be in rapport with: >>> Có quan hệ với, liên hệ mật thiết
    To be in recollections: >>> Trong ký ức
    To be in relationship with sb: >>> Giao thiệp với người nào
    To be in retreat: >>> Tháo lui
    To be in sb's bad books: >>> Bị người nào ghét, có tên trong sổ đen của ai
    To be in sb's black books: >>> Không được ai *ưa, có tên trong sổ đen của ai
    To be in sb's clutches: >>> ở dưới nanh vuốt của người nào
    To be in sb's company: >>> Cùng đi với người nào
    To be in sb's confidence: >>> Được dự vào những điều bí mật của người nào
    To be in sb's good books: >>> Được người nào quí mến, chú ý đến
    To be in sb's good graces: >>> Được người nào kính trọng, kính nhường
    To be in sb's goodwill: >>> Được người nào chiếu cố, trọng đãi
    To be in sb's train: >>> Theo sau người nào
    To be in search of sth: >>> Đang tìm kiếm vật gì
    To be in season: >>> Còn đang mùa
    To be in serious strait: >>> ở trong tình trạng khó khăn, nguy ngập
    To be in shabby clothes: >>> Ăn mặc xốc xếch, dơ bẩn
    To be in soak: >>> Bị đem cầm cố
    To be in solution: >>> ở trong tình trạng không ổn (ý kiến)
    To be in sore need of sth: >>> Rất cần dùng vật gì
    To be in terror: >>> Khiếp đảm, kinh hãi
    To be in the band-wagon: >>> Đứng về phe thắng cử
    To be in the can: >>> "(Điện ảnh Mỹ) Đã thu hình xong,
    sẵn sàng đem ra chiếu"
    To be in the cart: >>> Lúng túng
    To be in the clouds: >>> Sống ở trên mây, mơ mơ màng màng
    To be in the cold: >>> (Bóng) Sống cô độc, hiu quạnh
    To be in the conspiracy: >>> Dự vào, nhúng tay vào cuộc âm mưu
    To be in the dark: >>> Bị giam, ở tù; không hay biết gì
    To be in the death agony: >>> Gần chết, hấp hối
    To be in the dog-house: >>> Xuống dốc thất thế
    To be in the doldrums: >>> Có những ý tưởng buồn rầu, đen tối
    To be in the employ of sb: >>> Làm việc cho ai
    To be in the enjoyment of good health: >>> Hưởng sức khỏe tốt
    To be in the first flight: >>> ở trong tốp đầu, trong nhóm giỏi nhất
    To be in the flower of one's age: >>> Đang tuổi thanh xuân
    To be in the front line: >>> ở tiền tuyến
    To be in the full flush of health: >>> Có một sức khỏe dồi dào
    To be in the habit of doing sth: >>> Có thói quen làm việc gì
    To be in the humour to do sth: >>> Sẵn lòng, vui lòng làm việc gì
    To be in the know: >>> Biết rõ(công việc); (đua ngựa) được tin mách riêng, được mách nước để đánh cá
    To be in the late forties: >>> Gần 50 tuổi
    To be in the late twenties: >>> Hơn hai mươi
    To be in the limelight: >>> ược mọi người chú ý đến, nổi tiếng
    To be in the mood for doing sth: >>> Muốn làm cái gì
    To be in the pouts: >>> Nhăn nhó khó chịu
    To be in the running: >>> Có hy vọng thắng giải
    To be in the same box: >>> Cùng chung cảnh ngộ
    To be in the secret: >>> ở trong tình trạng bí mật
    To be in the seventies: Bảy mươi mấy tuổi
    To be in the shipping way: >>> Làm nghề buôn bán theo đường biển
    To be in the soup: >>> ở vào tình trạng khó xử, bối rối, lúng túng
    To be in the suds: >>> Trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng
    To be in the swim: >>> Hòa mình làm việc với đoàn thể
    To be in the utmost poverty: >>> Nghèo hết sức, nghèo rớt mồng tơi
    To be incapacitated from voting: >>> Không có tư cách bầu cử
    To be incensed at sb's remarks: >>> Nổi giận vì sự chỉ trích của ai
    To be inclusive of sth: >>> Gồm có vật gì
    To be incompetent to do sth: >>> Không đủ sức, không đủ tài làm việc gì
    To be incumbent on sb to do sth: >>> € về phận sự của người nào phải làm việc gì
    To be indebted to a large amount to sb: >>> Thiếu người nào một số tiền lớn
    To be independent of sb: >>> Không tùy thuộc người nào
    To be indignant at sth: >>> Bực tức, phẫn nộ về việc gì
    To be indiscriminate in making friends: >>> Kết bạn bừa bãi, không chọn lựa
    " To be indulgent towards one's children's faults;
    to look on one's children with an indulgent eye: " "Tỏ ra khoan dung đối với những lỗi lầm
    của con cái"
    To be infatuated with a pretty girl: >>> Say mê một cô gái xinh đẹp
    To be infatuated with sb: >>> Mê, say mê người nào
    To be influential: >>> Có thể gây ảnh hưởng cho
    To be informed of sb's doings: >>> Biết rõ hành động, cử chỉ của người nào
    To be instant with sb to do sth: >>> Khẩn cầu người nào làm việc gì
    To be intelligent of a fact: >>> Thông thạo việc gì, biết rõ việc gì
    To be intent on one's work: >>> Miệt mài vào công việc của mình
    To be into the red: >>> Lâm vào cảnh nợ nần
    To be intoxicated with success: >>> Ngất ngây vì thành công
    To be intrigued by the suddenness of an event: >>> Ngạc nhiên vì biến cố đột ngột
    To be inundated with requests for help: >>> Tràn ngập những lời yêu cầu giúp đỡ
    To be inward-looking: >>> Hướng nội, hướng về nội tâm
    To be irresolute: >>> Lưỡng lự, băn khoăn
    To be jealous of one's rights: >>> Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình
    To be jealous of sb: >>> Ghen ghét người nào
    To be joined to sth: >>> Gần kề, tiếp giáp, tiếp cận với vật gì
    To be juiced: >>> "Bị hành hình trên ghế điện,
    bị hành hình bằng điện, bị điện giật"
    To be jumpy: >>> Bị kích thích
    To be just doing sth: >>> Hiện đang làm việc gì
    To be kept in quarantine for six months: >>> Bị cách ly trong vòng sáu tháng
    To be killed on the spot: >>> Bị giết ngay
    To be kin to sb: >>> Bà con, thân thích, họ hàng với người nào
    To be kind to sb: >>> Có lòng tốt, cư* xử tử tế đối với người nào
    To be knee-deep trouble: >>> Dính vào chuyện quá * rắc rối
    To be knocked out in an exam: >>> Bị đánh hỏng, thi rớt
    To be lacking in personality: >>> Thiếu cá tính, thiếu bản lĩnh
    To be lacking in: >>> Thiếu, không đủ
    To be lavish in praises: >>> Không tiếc lời khen ngợi
    To be lavish in spending the money: >>> Xài phí
    To be lax in (carrying out)one's duties: >>> Bê trễ bổn phận của mình
    To be learned in the law: >>> Giỏi về luật
    To be leery of sb: >>> Nghi ngờ người nào
    To be left out in the cold: >>> Bị xa lánh, đối xử lạnh nhạt
    To be left over: >>> Còn lại
    To be letter perfect in: >>> Thuộc lòng, thuộc làu
    To be licensed to sell sth: >>> Được phép bán vật gì
    To be lifted up with pride: >>> Dưương dưương tự đắc
    To be light-headed: >>> Bị mê sảng
    To be like a bear with a sore head: >>> Hay gắt gỏng, nhăn nhó, càu nhàu
    To be live, on friendly, on good terms with sb: >>> Giao hảo thân thiết với người nào
    To be living in want: >>> Gặp cơn túng thiếu, sống trong cảnh thiếu thốn
    To be loath for sb to do sth: >>> Không muốn cho người nào làm việc gì
    To be loath to do sth: >>> Ko muốn, không thích, miễn cưỡng làm việc gì
    To be located in a place: >>> ở một chỗ, một nơi nào
    To be loss of shame: >>> Không còn biết xấu
    To be lost in meditation: >>> Trầm ngâm, trầm tư mặc tưởng
    To be lost to all sense of shame: >>> Không còn biết xấu hổ nữa
    To be loved by sb: Được người nào yêu
    To be low of speech: >>> Nói năng không l*ưu loát, không trôi chảy
    To be lucky: >>> Được may mắn, gặp vận may
    To be lured into the trap: >>> Bị dụ vào cạm bẫy
    To be mad (at) missing the train: >>> Bực bội vì trễ xe lửa
    To be mad about (after, on) sth: >>> Ham muốn, khao khát, say mê vật gì
    To be made in several sizes: >>> Được sản xuất theo nhiều cỡ
    To be man enough to refuse: >>> Có đủ can đảm để từ chối
    To be mashed on sb: >>> Yêu say đắm người nào
    To be mass of: >>> Nhiều
    To be master of oneself: >>> Làm chủ bản thân
    To be master of the situation: >>> Làm chủ tình thế
    To be match for sb: >>> Ngang sức với người nào
    To be mauled by a tiger: >>> Bị cọp xé
    To be mindful of one's good name: >>> Giữ gìn danh giá
    To be mindful to do sth: >>> Nhớ làm việc gì
    To be mindless of danger: >>> Không chú ý sự nguy hiểm
    To be misled by bad companions: >>> Bị bạn bè xấu làm cho lầm đường lạc lối
    To be mistaken about sb's intentions: >>> Hiểu lầm ý định của người nào
    " To be mistrusful of one's ability to make
    the right decision" "Nghi ngờ khả năng có thể đưa ra quyết định
    đúng đắn của mình"
    To be mixed up in an affair: >>> Bị liên can vào việc gì
    To be more exact..: >>> Nói cho đúng hơn.
    To be much addicted to opium: >>> Nghiện á phiện nặng
    To be much cut up by a piece of news: >>> Bối rối, xúc động, đau đớn vì một tin tức
    To be mulcted of one's money: >>> Bị tước tiền bạc
    To be mured up in a small room all day: >>> Bị nhốt, giam suốt ngày trong căn phòng nhỏ
    To be mutually assistant: >>> Giúp đỡ lẫn nhau
    To be near of kin: >>> Bà con gần
    To be near one's end: >>> Gần đất xa trời, sắp vĩnh biệt cuộc đời
    To be near one's last: >>> Lúc lâm chung, lúc hấp hối
    To be neat with one's hands: >>> Khéo tay, lanh tay
    To be neglectful of sth: >>> Bỏ lơ, không chú ý
    To be neglectful to do sth: (Văn) Quên không làm việc gì
    To be negligent of sth: >>> Không chú ý đến việc gì, lãng bỏ (bổn phận)
    To be nice to sb: >>> Tỏ ra tử tế, dễ thương đối với người nào
    To be no disciplinarian: >>> Người không tôn trọng kỷ luật
    To be no mood for: >>> Không có hứng làm gì
    To be no picnic: >>> Không dễ dàng, phiền phức, khó khăn
    To be no respecter of persons: >>> Không thiên vị, tư vị người nào
    To be no skin of sb's back: >>> Không đụng chạm đến ai, ko dính dáng đến ai
    To be no slouch at sth: >>> Rất giỏi về môn gì
    To be not long for this world: >>> Gần đất xa trời
    To be noticed to quit: >>> Được báo trước phải dọn đi
    To be nutty (up) on sb: >>> Say mê người nào
    To be nutty on sb: >>> Mê ai
    To be of a cheerful disposition: >>> Có tính vui vẻ
    To be of a confiding nature: >>> Nguồn gốc Trung Hoa
    To be of frequent occurrence: >>> Thường xảy đến, xảy ra
    To be of generous make-up: >>> Bản chất là người hào phóng
    To be of good cheer: >>> Đầy hy vọng, dũng cảm
    To be of good descent: >>> Thuộc dòng dõi trâm anh
    To be of good stock: >>> Dòng dõi trâm anh thế phiệt
    To be of humble birth: >>> Xuất thân từ tầng lớp lê dân
    To be of kinship with sb: >>> Bà con với người nào
    To be of limited understanding: >>> Thiển cận, thiển kiến
    To be of noble birth: >>> Dòng dõi quí tộc
    To be of sb's mind, to be of a mind with sb: >>> Đồng ý với người nào
    To be of sterling gold: >>> Bằng vàng thật
    To be of tender age: >>> Đương tuổi trẻ và còn non nớt
    To be of the last importance: >>> (Việc) Hết sức quan trọng
    To be of the Roman Catholic persuasion: >>> Tín đồ Giáo hội La mã
    To be of use for: >>> Có ích cho
    To be of value: >>> có giá trị
    To be off (with) one's bargain: >>> Thất ước trong việc mua bán
    To be off colour: >>> Khó chịu, không khỏe
    To be off like a shot: >>> Đi nhanh như* đạn, như tên bay
    To be off one's base: >>> (Mỹ) Mất trí
    To be off one's chump: >>> Gàn gàn
    To be off one's food: >>> Ăn không ngon
    To be off one's guard: >>> Xao lãng đề phòng
    To be off one's nut: >>> Khùng, điên, mất trí
    To be off one's rocker: >>> Hơi khùng khùng, hơi gàn
    To be off the hinges: >>> Tình trạng lộn xộn lạc đề, đi xa chủ điểm
    To be offended at, with, by sth: >>> Giận vì việc gì
    To be offended with sb: >>> Giận người nào
    To be offensive to sb: >>> Làm xúc phạm, làm nhục người nào
    To be on a bed of thorns: >>> ở trong tình thế khó khăn
    To be on a diet: >>> Ăn uống phải kiêng cữ
    To be on a good footing with sb: >>> Có quan hệ tốt với ai
    To be on a good wicket: >>> ở thế thuận lợi
    To be on a level with sb: >>> Ngang hàng với người nào,trình độ = người nào
    To be on a par with sb: >>> Ngang cơ với người nào
    To be on a razor-edge: >>> Lâm vào cảnh lâm nguy
    To be on a sticky wicket: >>> ở thế bất lợi
    To be on boardwages: >>> Lãnh tiền phụ cấp lương thực
    To be on decline: >>> Trên đà giảm
    To be on distant terms with sb: >>> Có thái độ cách biệt với ai
    To be on duty: >>> Đang phiên gác
    To be on duty: >>> Đang trực
    To be on edge: >>> "1. Bực mình
    2. Dễ gắt gỏng"
    To be on equal terms with sb: >>> Ngang hàng với người nào
    To be on familiar ground: >>> ở vào thế lợi
    To be on fighting terms: >>> Cừu địch với nhau
    To be on furlough: >>> Nghỉ phép
    To be on guard (duty): >>> (Quân) Gác phiên trực
    To be on holiday: >>> Nghỉ
    To be on loaf: >>> Chơi rong
    To be on low wage: >>> Sống bằng đồng lương thấp kém
    To be on nettle: >>> như ngồi phải gai
    To be on one's back: >>> ốm liệt giường; lâm vào đường cùng
    To be on one's beam-ends: >>> Hết phương, hết cách
    To be on one's bone: >>> Túng quẩn
    To be on one's game: >>> Sung sức
    To be on one's guard: >>> Cảnh giác đề phòng
    To be on one's guard: >>> Giữ thế thủ, đề phòng tấn công
    To be on one's legs: >>> Đứng, đi lại được sau cơn bệnh nặng
    To be on one's lone(s), by one's lone(s): >>> Cô độc, lẻ loi, một mình một bóng
    To be on one's lonesome: >>> Một mình một bóng, cô đơn
    To be on one's mettle: >>> Phấn khởi
    To be on one's own dunghill: >>> ở nhà mình, có quyền tự chủ
    To be on pain of death: >>> Bị tử hình
    To be on parole: >>> Hứa danh dự
    To be on patrol: >>> Tuần tra
    To be on pins and needles: >>> Lo lắng, bồn chồn, bứt rứt
    To be on post: >>> Đang đứng gác
    To be on probation.: >>> Đang tập sự
    To be on reflection: >>> Suy nghĩ
    To be on remand: >>> Bị giam để chờ xử
    To be on sentry duty: >>> Đang canh gác
    To be on sentry-go: Đang canh gác
    To be on short commons: >>> Ăn kham khổ
    To be on short leave, on leave of absence: >>> Được nghỉ phép
    to be on short time: >>> làm việc không đủ ngày
    To be on street: Lang thang đầu đường xó chợ
    To be on the alert against an attack: >>> Canh gác để đề phòng một cuộc tấn công
    To be on the alert: >>> Đề cao cảnh giác
    To be on the anvil: >>> Đang làm, đang xem xét, đang nghiên cứu
    To be on the beat: >>> Đi tuần
    To be on the booze: >>> Uống quá độ
    To be on the cadge: >>> Kiếm ăn, ăn chực
    To be on the decrease: >>> Bớt lần, giảm lần
    To be on the dole: >>> "Sống nhờ vào của bố thí,
    sống nhờ vào tiền trợ cấp thất nghiệp"
    To be on the down-grade: >>> Hết thời, mạt vận
    To be on the downward path: >>> Đang hồi sụp đổ, suy vi
    To be on the firm ground: >>> Trên cơ sở vững vàng
    To be on the froth: >>> Giận sôi gan, giận sùi bọt mép
    To be on the fuddle: >>> Say bí tỉ
    To be on the gad: >>> Đi khắp mọi nơi, đi lang thang, vơ vẩn
    To be on the go: >>> (Thtục) Rất bận rộn
    To be on the grab: >>> Đi ăn trộm
    To be on the gridiron: >>> Bồn chồn như ngồi trên đống lửa
    To be on the high rope: >>> Bị thắt cổ
    To be on the highway to success: >>> Đang có đường tiến chắc đến thành công
    To be on the hike: >>> Đi lang thang, lêu lổng
    To be on the listen: >>> Lắng nghe, vểnh tai để nghe, lắng tai
    To be on the loose: >>> Đi chơi bời bậy bạ
    To be on the loose: >>> Sống phóng đãng
    To be on the lurk: >>> ẩn núp, rình mò, dò thám
    To be on the march: >>> Đi theo nhịp quân hành
    To be on the mend: >>> Đang bình phục gần lành mạnh
    To be on the night-shift: >>> Làm ca đêm
    To be on the pad: >>> Đi lêu lổng ngoài đường
    To be on the point of departing: >>> Sắp sửa ra đi
    To be on the point of starting: >>> Sắp sửa ra đi
    To be on the rampage: >>> Giận điên lên
    To be on the rampage: >>> Quậy phá (vì say)
    To be on the right side of fortv: >>> Dưới bốn mươi tuổi
    To be on the rise: >>> (Cá) Nổi lên đớp mồi
    To be on the rove: >>> Đi lang thang
    To be on the safe side: >>> Lợi thế
    To be on the straight: >>> Sống một cách lương thiện
    To be on the tip-toe with curiosity: >>> Tò mò muốn biết
    To be on the tramp: >>> Đi lang thang ngoài đường phố, khắc nơi
    to be on the verge of forty: >>> gần bốn m*ươi tuổi
    To be on the waggon: (Lóng) >>> "Cữ rượu; cai rượu ;
    (Mỹ) xe (chở hành khách hoặc hàng hóa)"
    To be on the wallaby (track): >>> Đi lang thang ngoài đường
    To be on the wane: >>> (Người) trở về già
    To be on the watch for sb: >>> Rình người nào
    To be on the watch for: >>> Đề phòng, cảnh giác, nhất là một sự nguy hiểm
    To be on the wrong side of forty: >>> Đã ngoài bốn mươi tuổi
    To be on the wrong side of forty: >>> Trên bốn mươi tuổi
    To be on the wrong side of the door: >>> Bị nhốt ở ngoài
    " to be on visiting terms with;
    to have a visiting acquaintance with: " có quan hệ thăm hỏi với
    To be on watch: >>> Đang phiên gác
    To be on, up stump: >>> Lâm vào cảnh cùng quẫn
    To be one's own enemy: >>> Tự hại mình
    To be one's own man: >>> "Mình tự làm chủ cuộc sống của mình,
    sống độc lập"
    To be one's own trumpeter: >>> Tự thổi phồng lên khoe khoang
    To be onto: >>> "Theo dõi ai để tìm ra hành động phạm tội
    của người đó"
    To be oofy: >>> Giàu tiền, lắm bạc
    To be open to conviction: >>> Sẵn sàng nghe nhân chứng
    To be open-minded on political issues: >>> Có tư tưởng chính
    To be opposed to the intervention of a third nation Phản đối sự can thiệp của nước thứ ba
    To be or not to be: >>> Được góp mặt or ko được góp mặt trên đời này
    To be ordained: >>> Thụ giới, thụ phong
    To be out at elbow(s): >>> "(áo) Lũng, rách ở cùi chỏ;
    (người) rách rưới, tả tơi"
    To be out for seven seconds: >>> (Võ sĩ) Nằm đo ván trong bảy giây
    To be out for sth: >>> Cố gắng kiếm được giành được cái gì
    To be out in one's reckoning: >>> Làm toán sai, lộn, lầm
    To be out in one's reckoning: >>> Tính lộn, sai
    To be out of a job: >>> Mất việc làm, thất nghiệp
    To be out of a situation: >>> Thất nghiệp
    To be out of alignment: >>> Lệch hàng
    To be out of business: >>> Vỡ nợ, phá sản
    To be out of cash: >>> Hết tiền
    To be out of employment: >>> Thất nghiệp
    To be out of harmony: >>> Không hòa hợp với
    To be out of humour: >>> Gắt gỏng, càu nhàu
    To be out of measure: >>> Xa quá tầm kiếm, xa địch thủ quá
    To be out of one's depth: >>> (Bóng) Vượt quá tầm hiểu biết
    To be out of one's element: >>> "Lạc lõng, bất đắc kỳ sở,
    không phải sở trường của mình"
    To be out of one's mind: >>> Không còn bình tĩnh
    To be out of one's mind: >>> Mất trí nhớ, không thể nhớ được
    To be out of one's wits, to have lost one's wits: Điên, mất trí khôn
    To be out of patience: >>> Mất kiên nhẫn, không kiên nhẫn được nữa
    To be out of sorts: >>> Thấy khó chịu
    To be out of the question: >>> Không thành vấn đề
    To be out of the red: >>> (Giúp ai) Thoát cảnh nợ nần
    To be out of the straight: >>> Không thẳng, cong
    To be out of training: >>> Không còn sung sức
    To be out of trim: >>> Không được khỏe
    To be out of tune with one's surrounding: >>> Ăn ở không hòa thuận với hàng xóm láng giềng
    To be out of vogue: >>> không còn thịnh hành
    To be out of work: T hất nghiệp
    To be out on a dike: >>> Mặc lễ phục, mặc quần áo đẹp
    To be out shooting: >>> Đi săn
    To be out with one's mash: >>> Đi dạo với người yêu
    To be outspoken: >>> Nói thẳng, nói ngay
    To be over hasty in doing sth: >>> Quá hấp tấp làm việc gì
    To be over hump: >>> Vượt qua tình huống khó khăn
    To be over the hill: >>> Đã trở thành già cả
    To be over-staffed: >>> Có nhân viên quá đông
    To be paid a good screw: >>> Được trả lương hậu hỉ
    To be paid by the quarter: >>> Trả tiền ba tháng một kỳ
    To be paid montly: >>> Trả lương hàng tháng
    To be pally with sb: >>> Kết giao với người nào
    To be parched with thirst: >>> Khát quá, khát khô cả miệng
    To be partial to music: >>> Mê thích âm nhạc
    To be partial to sb: >>> Tư* vị người nào
    To be particular about one's food: >>> Cảnh vể, kén ăn
    To be past master in a subject: >>> Bậc thầy về môn gì
    To be past one's prime: >>> "Gần trở về già, gần đến tuổi già,
    hết thời xuân luống tuổi"
    To be perfect in one's service: >>> Thành thạo công việc
    To be perished with cold: >>> Chết rét
    To be persuaded that: >>> Tin chắc rằng
    To be perturbed by that news: >>> Bị dao động vì tin đó
    To be pervious to the right words: >>> Tiếp thu lời nói phải
    To be pinched with cold/ poverty: >>> Chịu đựng giá rét/nghèo khổ
    To be pinched with cold: >>> Buốt đi vì lạnh
    To be pinched with hunger: >>> Đói cồn cào
    To be pitchforked into an office: >>> Bị đẩy vào chức vụ
    To be placed in leader of the troop: >>> Được cử làm chỉ huy cả toán
    To be plain with sb: >>> Thật tình, ngay thẳng với người nào
    To be plainly dressed: >>> Ăn mặc đơn sơ, giản dị
    To be plastered: >>> Say rượu
    To be pleased with sth: >>> Hài lòng về việc gì
    to be ploughed in the viva voce: >>> (từ lóng) bị đánh hỏng ở kỳ thi vấn đáp
    To be poles apart: >>> Khác biệt to lớn
    To be poor at mathematics: >>> Yếu, kém (dở) về toán học
    To be poorly housed: >>> Cho ở trọ tiện nghi quá nghèo nàn
    To be poorly off: >>> Lâm vào tình cảnh thiếu hụt
    To be possessed by the devil: >>> Bị quỉ ám, bị ám ảnh
    To be possessed of: >>> Có phẩm chất
    To be practised upon: >>> Bị bịp, bị gạt
    To be preoccupied by family troubles: >>> Bận trí về những lo lắng cho gia đình
    To be prepared to: >>> Sẵn sàng, vui lòng (làm gì)
    To be present in great strength: >>> Có mặt đông lắm
    To be prey to sth; to fall prey to: >>> Bị làm mồi cho
    To be privy to sth: >>> Có liên can vào vụ gì
    To be proficient in Latin: >>> Giỏi La tinh
    To be profuse in one's praises: >>> Không tiếc lời khen ngợi
    To be promoted (to be) captain: >>> Được thăng đại úy
    To be promoted by seniority: >>> Được thăng chức vì thâm niên
    To be promoted to the rank of..: >>> Được thăng lên chức
    To be prone to sth: >>> "Có khuynh hướng về việc gì,
    có ý muốn nghiêng về việc gì"
    To be prostrated by the heat: >>> Bị mệt lả vì nóng nực
    To be prostrated with grief: >>> Buồn rũ rượi
    To be proud of having done sth: >>> Tự đắc đã làm được việc gì
    To be public knowledge: >>> Ai cũng biết
    To be pumped by running: >>> Chạy mệt hết hơi
    To be punctual in the payment of one's rent: >>> Trả tiền mướn rất đúng kỳ
    To be punished by sb: >>> Bị người nào trừng phạt
    To be purged from sin: >>> Rửa sạch tội lỗi
    To be purposed to do sth: >>> Quyết định làm việc gì
    To be pushed for money: >>> Túng tiền, thiếu tiền
    To be put in the stocks: >>> Bị gông
    To be put into (reduced to)a dilemma: >>> Bị đặt vào thế khó xử
    To be put off eggs: >>> Chán ngán trứng gà
    To be put out about sth: >>> Bất mãn về việc gì
    To be put to fire and sword: >>> Trong cảnh dầu sôi lửa bỏng
    To be qualified for a post: >>> Có đủ tư cách để nhận một chức vụ
    To be quarrelsome in one's cup: >>> Rượu vào là gây gỗ
    To be quartered with sb: >>> ở trọ nhà người nào
    To be queer: >>> Bị ốm
    To be quick at accounts: >>> Tính lẹ
    To be quick of apprehension: >>> Tiếp thu nhanh
    " To be quick of hearing,
    to have a keen sense of hearing " Sáng tai, thính tai
    To be quick on one's pin: >>> Nhanh chân
    To be quick on the draw: >>> Rút súng nhanh
    To be quick on the trigger: >>> Không chờ để bắn
    To be quick to sympathize: >>> Dễ thông cảm
    To be quit of sb: >>> Hết bị người nào ràng buộc
    To be quite frank with sb: >>> Ngay thật đối với ai
    To be quite innocent of English grammar: >>> Mù tịt về văn phạm tiếng Anh
    To be raised to the bench: >>> Được cất lên chức thẩm phán
    To be raised to the purple: >>> Được phong Hồng Y, or được phong Hoàng Đế
    To be rather puffed: >>> Gần như đứt hơi
    To be ravenous: >>> Đói cồn cào
    To be ready for any eventualities: >>> Sẵn sàng trước mọi biến cố
    To be red with shame: >>> Đỏ mặt vì hổ thẹn
    To be reduced by illness: >>> Suy yếu vì đau ốm
    To be reduced to beggary: >>> Lâm vào tình cảnh khốn khổ
    To be reduced to extremes: >>> Cùng đường
    To be reduced to the last extremity: >>> Bị đưa vào đường cùng, nước bí
    To be regardful of the common aim: >>> Quan tâm đến mục đích chung
    To be related to..: >>> Có họ hàng với.
    To be relentless in doing: >>> Làm việc gì hăng hái
    To be reliant on sb to do sth: >>> Dựa vào ai để làm gì
    To be reluctant to do sth: >>> Miễn cưỡng làm việc gì
    To be remanded for a week: >>> Đình lại một tuần lễ
    To be resigned to one's fate: >>> Cam chịu số phận mình
    To be resolute in one's demands for peace: >>> Quyết tâm trong việc đòi hỏi hòa bình
    To be responsible for sth: >>> Chịu trách nhiệm về việc gì
    To be responsible for the expenditure: >>> Chịu trách nhiệm chi tiêu
    To be reticent about sth: >>> Nói úp mở về điều gì
    To be rich in imagery: >>> Phong phú, giàu hình tượng
    To be ridden by sth: >>> Chịu nặng bởi cái gì
    To be rife with sth: >>> Có nhiều vật gì
    To be right in a conjecture: >>> Phỏng đoán đúng
    To be robbed of the rewards of one's labo(u)r: >>> Bị cướp mất phần thưởng của công lao
    To be rolling in cash: >>> Tiền nhiều như* nước
    To be rosy about the gills: >>> Nước da hồng hào
    To be round with sb: >>> Nói thẳng với người nào
    To be roundly abused: >>> Bị chửi thẳng vào mặt
    To be roused to anger: >>> Bị chọc giận
    To be rubbed out by the gangsters: >>> Bị cướp thủ tiêu
    To be rude to sb, to say rude things to sb: >>> Trả lời vô lễ, lỗ mãng với người nào
    To be ruined by play: >>> Bị sạt nghiệp vì cờ bạc
    To be ruled by sb: >>> Bị ai khống chế
    To be sb's dependence: >>> Là chỗ nương tựa của ai
    To be sb's man: >>> Là người thuộc phe ai
    To be sb's slave: >>> Làm nô lệ cho người nào
    To be sb's superior in courage: >>> Can đảm hơn người nào
    To be scalded to death: >>> Bị chết phỏng
    To be scant of speech: >>> ít nói
    To be scarce of money: >>> Hết tiền
    To be scornful of material things: >>> Xem nhẹ vật chất, coi khinh n~ nhu cầu vật chất
    To be sea-sick: >>> Say sóng
    To be second to none: >>> Chẳng thua kém ai
    To be seconded by sb: >>> Được người nào phụ lực
    To be secure from attack: >>> Bảo đảm không sợ bị tấn công
    To be seething with hatred: >>> Sôi sục căm thù
    To be seized by panic: >>> Thất kinh hoảng sợ
    To be seized with apoplexy: >>> Bị nghẹt máu
    To be seized with compunction: >>> Bị giày vò vì hối hận
    To be self-conscious in doing sth: >>> Tự ý thức làm gì
    To be sensible of one's defects: >>> ý thức được các khuyết điểm của mình
    To be sent on a mission: >>> Lên đường thi hành nhiệm vụ
    To be sent to the block: >>> Bị xử chém
    To be sentenced to ten years' hard-labour: >>> Bị kết án mười năm khổ sai
    To be served round: >>> Mời khắp cả
    To be severe upon sb: >>> Nghiêm khắc với ai
    To be sewed up: >>> Mệt lả, say mèm
    To be shadowed by the police: >>> Bị cảnh sát theo dõi
    To be sharp-set: >>> Rất đói bụng (đói cào ruột)
    To be shipwreck: >>> Bị chìm, bị đắm
    To be shocked: >>> Bị kinh hãi
    To be shorn of human right: >>> Bị tước hết nhân quyền
    To be short of cash: >>> Thiếu tiền mặt
    To be short of hand: >>> Thiếu người phụ giúp
    To be short of sth: >>> Thiếu, không có đủ vật gì
    To be short of the stuff: >>> Túng tiền, cạn tiền
    To be short of work: >>> Thất nghiệp, không có việc làm
    To be short with sb: >>> Vô lễ với ai
    To be shut off from society: >>> Bị khai trừ khỏi hội
    To be shy of (on) money: >>> Thiếu, hụt, túng tiền
    To be shy of doing sth: >>> Lưỡng lự, do dự, không muốn làm việc gì
    To be sick at heart: >>> Chán nản, ngao ngán
    To be sick for home: >>> Nhớ nhà, nhớ quê hương
    To be sick for love: >>> Sầu muộn vì tình, sầu tương tư
    To be sick of a fever: >>> Bị nóng lạnh, bị sốt
    To be sick of the whole business: >>> Chán ngấy việc này rồi
    To be sickening for an illness: >>> Có bệnh ngầm, có bệnh sắp phát khởi
    To be slack in, doing sth: >>> Làm biếng làm việc gì
    To be slightly elevated: >>> Hơi say, ngà ngà say
    To be slightly stimulated: >>> Chếnh choáng, ngà ngà say
    To be slightly tipsy: >>> Say ngà ngà
    To be slow of apprehension: >>> Chậm hiểu
    To be slow of wit: >>> Kém thông minh
    To be smitten down with the plague: >>> Bị bệnh dịch hạch
    To be smitten with remorse: >>> Bị hối hận giày vò
    To be smittenby sb: >>> Phải lòng (yêu) người nào, cô nào
    To be smothered by the dust: >>> Bị bụi làm ngộp thở
    To be snagged: >>> Đụng đá ngầm, đụng vật chướng ngại
    To be snipped: >>> Bị một người núp bắn
    To be snookered: >>> Trong hoàn cảnh khó khăn
    To be soft on sb: >>> Say đắm, say mê, phải lòng người nào
    To be sold on sth: >>> Tin tốt về điều gì, hưởng ứng điều gì
    To be sole agent for: >>> Đại lý độc quyền cho.
    To be solicitous of sth: >>> Ham muốn, ước ao vật gì
    To be sopping with rain: >>> Ướt đẫm nước mư*a
    To be sound asleep: >>> Ngủ mê
    To be spoiling for a fight: >>> Hăm hở muốn đánh nhau
    To be spoons on sb: >>> Phải lòng ai, mê ai như điếu đổ
    To be spoony on sb: >>> Trìu mến người nào
    To be sprung from a noble race: >>> Xuất thân từ dòng dõi quí tộc
    To be square with sb: >>> Hết mắc nợ người nào; sòng phẳng với ai
    To be staked through the body: >>> (Hình phạt đời xưa ) Bị đóng cọc xuyên lên ruột
    To be steady in one's principles: >>> Trung thành với nguyên tắc
    To be stifled by the smoke: >>> Bị ngộp khói
    To be stigmatized as a coward and a liar: >>> Bị liệt là kẻ hèn nhát và dối trá
    To be still active: >>> Còn lanh lẹ
    To be still in one's nonage: >>> Còn nhỏ, chưa đến tuổi trưởng thành
    To be strict with sb: >>> Nghiêm khắc đối với người nào
    To be strong in one's resolve: >>> Dứt khoát trong sự quyết tâm
    To be strong on sth: >>> Giỏi, rành về
    To be struck all of a heap: >>> Sửng sốt, kinh ngạc
    To be struck on sb: >>> Phải lòng người nào
    To be struggling with adversity: >>> Chống chỏi với nghịch cảnh
    To be stumped for an answer: >>> Bí không thể trả lời
    To be submerged by paperwork: >>> Ngập lụt vì giấy tờ chồng chất
    To be subsidized by the State: >>> Được chính phủ trợ cấp
    To be successful in doing sth: >>> Làm việc gì có kết quả, thành tựu
    To be suited to, for sth: >>> Thích hợp với vật gì
    To be superior in numbers to the enemy: >>> Đông hơn địch quân
    To be supposed, to do sth: >>> Được yêu cầu, có nhiệm vụ gì
    To be sure of oneself: >>> Tự tin
    To be surprised at: >>> Lấy làm ngạc nhiên về
    To be swamped with work: >>> Quá bận việc, công việc lút đầu
    To be sweet on sb: >>> Si tình người nào
    To be sworn (in): >>> Tuyên thệ
    To be taken aback: >>> Ngạc nhiên
    To be taken captive: >>> Bị bắt
    To be taken in: >>> Bị lừa gạt
    To be tantamount to sth: >>> Bằng với vật gì
    To be tardy for school: >>> Đi học trễ giờ
    To be ten meters deep: >>> Mười thước bề sâu, sâu mười thước
    To be ten years old: >>> Mười tuổi
    To be thankful to sb for sth: >>> Biết ơn, cám ơn người nào về việc gì
    To be the anchorage of sb's hope: >>> Là nguồn hy vọng của ai
    To be the architect of one's own fortunes: >>> Tự mình làm giàu
    To be the chattel of..: >>> (Người nô lệ) Là vật sở hữu của.
    To be the child of..: >>> Là thành quả của..; do sinh ra bởi.
    To be the craze: >>> Trở thành mốt
    To be the focal point of one's thinking: >>> Là điểm tập trung suy nghĩ của ai
    To be the gainer by: >>> Thắng cái gì
    To be the glory of the age: >>> Niềm vinh quang của thời đại
    To be the heart and soul of: >>> Là thành phần cốt cán của (tổ chức, hội.)
    To be the last to come: >>> Là người đến chót
    To be the loser of a battle: >>> Là kẻ thua, bại trận
    To be the making of: >>> Làm cho phát triển
    To be the pits: >>> Dở, tồi tệ
    To be the plaything of fate: >>> Là trò chơi của định mệnh
    To be the same flesh and blood: >>> Cùng dòng họ
    To be the slave of (a slave to) a passion: >>> Nô lệ cho một đam mê
    To be the staff of sb: >>> Là chỗ nương tựa của ai
    To be the stay of sb's old age: >>> Chỗ nương tựa của ai trong lúc tuổi già
    To be the twelfth in one's class: >>> Đứng hạng mười hai trong lớp
    To be the very picture of wickedness: >>> Hiện thân của tội ác
    To be there in full strength: >>> Có mặt đông đủ ở đó (ko thiếu sót người nào)
    To be thirsty for blood: >>> Khát máu
    To be thorough musician: >>> Một nhạc sĩ hoàn toàn
    To be thoroughly mixed up: >>> Bối rối hết sức
    To be thoroughly up in sth: >>> Thông hiểu, thạo về việc gì
    To be thrilled with joy: >>> Mừng rơn
    To be thrown into transports of delight: >>> Tràn đầy hoan lạc
    To be thrown out of the saddle: >>> Té ngựa, (bóng) chưng hửng
    To be thunderstruck: >>> Sửng sốt, kinh ngạc
    " To be tied (to be pinned) to
    one's wife's apron-strings" Bám lấy gấu váy vợ, hoàn toàn lệ thuộc vào vợ
    To be tied to one's mother's apron-strings: >>> Lẩn quẩn bên mình mẹ
    To be tied up with: >>> Có liên hệ đến, có liên kết với
    To be tin-hats: >>> Say rượu
    To be tired of: >>> Chán ngán, chán ngấy
    To be to blame: >>> Chịu trách nhiệm
    To be top dog: >>> ở trong thế có quyền lực
    To be transfixed with terror: >>> Sợ chết trân
    to be translated into the vernacular: >>> được dịch sang tiếng bản xứ
    To be transported with joy: >>> Hoan hỉ, mừng quýnh lên
    To be transported with rage: >>> Giận điên lên
    To be transported with: >>> Tràn ngập cảm kích bởi, vô cùng cảm kích vì
    To be treated as a plaything: >>> Bị coi như đồ chơi
    To be treated as pariah: >>> Bị đối đãi như * một tên cùng đinh
    To be treed: >>> Gặp đường cùng, lúng túng
    To be tried by court-martial: >>> Bị đưa ra tòa án quân sự
    To be troubled about sb: >>> Lo lắng, lo ngại cho người nào
    To be troubled with wind: >>> Đầy hơi
    To be turned out of house and home: >>> Bị đuổi ra khỏi nhà sống lang thang
    To be twenty years of age: >>> Hai mươi tuổi
    To be twice the man/woman (that sb is): >>> Hơn, khỏe hơn, tốt hơn
    To be two meters in length: >>> Dài hai thước
    To be unable to make head or tail of: >>> Không thể hiểu
    To be unalarmed about sth: >>> Không lo sợ về chuyện gì
    To be unapprehensive of danger: >>> Không sợ nguy hiểm
    To be unapprehensive of danger: >>> Không sợ sự nguy hiểm
    To be unashamed of doing sth: >>> Làm việc gì không biết xấu hổ, hổ thẹn
    To be unaware of sth: >>> Không hay biết chuyện gì
    To be unbreathable in the deep cave: >>> Khó thở trong hang sâu
    To be unconscious of sth: >>> Không biết chuyện gì
    To be unconversant with a question: >>> Không hiểu rõ một vấn đề
    To be under a ban: >>> Bị cấm
    To be under a cloud: >>> Lâm vào cảnh tuyệt vọng; Bị tù tội
    To be under a delusion: >>> Sống trong ảo tưởng, bị một ảo tưởng ám ảnh
    to be under a vow to do something: >>> đã thề (nguyền) làm việc gì
    To be under an eclipse: >>> Bị che khuất, bị án ngữ
    To be under an obligation to do sth: >>> Bị bắt buộc làm việc gì
    To be under compulsion to do sth: Bị bắt buộc làm việc gì
    To be under cross-examination: >>> Ngồi ở ghế bị cáo, bị cật vấn
    To be under dog: >>> ở trong thế chịu khuất phục
    To be under no restraint: >>> Tự do hành động
    To be under oath: >>> Thề nói thật trước tòa án
    To be under obligations to sb: >>> "Có nghĩa vụ đối với người nào,
    mang ơn người nào"
    To be under observation: >>> Bị theo dõi gắt gao
    To be under sb's care: >>> Dưới sự trông nom, săn sóc, của người nào
    To be under sb's charge: >>> Đặt dưới sự chăm sóc của ai
    To be under sb's dominion: >>> ở dưới quyền của người nào
    To be under sb's thumb: >>> Bị người nào kềm chế; ở dưới quyền nào
    To be under sb's wardship: >>> ở dưới sự giám hộ của người nào
    To be under the conduct of sb: >>> Dưới sự hướng dẫn, điều khiển của người nào
    To be under the control of sb: >>> Dưới quyền chỉ huy điều hành của ai
    To be under the harrow: >>> Chịu những sự thử thách gay go
    To be under the heels of the invader: >>> Bị giày xéo dưới gót chân quân xâm lược
    To be under the knife: >>> Qua cuộc giải phẫu
    To be under the leadership of sb: >>> Dưới sự dẫn đạo của người nào
    To be under the necessity of doing sth: >>> Bị bắt buộc làm việc gì
    To be under the tutelage of a master craftsman: >>> Dưới sự dạy dỗ của thầy dạy nghề
    To be under the weather: >>> (Thtục) (người) Cảm thấy khó ở, đau
    To be undesirous of doing sth: >>> Không ham muốn làm việc gì
    To be unentitled to sth: >>> Không có quyền về việc gì
    To be unequal to doing sth: >>> Không thể, không đủ sức làm việc gì
    To be unfaithful to one's husband: >>> Không chung thủy với chồng
    To be unhorsed: >>> Bị té ngựa
    To be uninformed on a subject: >>> Không được cho biết trước về một vấn đề
    To be uninterested in sth: >>> Không quan tâm đến (việc gì)
    To be unneedful of sth: >>> Không cần dùng đến vật gì
    To be unpledged to any party: >>> Không thuộc một đảng phái nào cả
    To be unprovided against an attack: >>> Không có phương tiện, không sẵn sàng để chống lại một cuộc tấn công
    To be unready to do sth: >>> Không sẵn sàng làm việc gì
    To be unsatisfied about sth: >>> Còn ngờ điều gì
    To be unsteady on one's legs: >>> "Đi không vững;(người say rượu) đi lảo đảo,
    loạng choạng"
    To be unstruck by sth: >>> "(Người) Không động lòng,
    không cảm động vì chuyện gì"
    To be unsuspicious of sth: >>> Không nghi ngờ việc gì
    To be up a gum-tree: Lúng túng
    To be up a tree: >>> ở vào thế bí, lúng túng
    To be up against difficulties: >>> Vấp phải, gặp phải, những nỗi khó khăn
    To be up against the law: >>> Bị kiện thua, bị truy tố trước pháp luật
    To be up all night: >>> Thức suốt đêm
    To be up betimes: >>> Thức dậy sớm
    To be up to anything: >>> "Có thể làm bất cứ việc gì,
    việc gì cũng làm được cả"
    To be up to date: >>> Hiện đại, hợp thời, cập nhật
    To be up to snuff: >>> Mắng nhiếc người nào thậm tệ
    To be up to sth: >>> Bận làm việc gì
    To be up to the chin, chin-deep in water: >>> Nước lên tới cằm
    To be up to the elbow in work: >>> Công việc nhiều lút đầu
    To be up to the eyes in: >>> (Công việc, nợ nần) Ngập đầu
    To be up with new buoy-rope: >>> Phấn chấn với niềm hy vọng mới
    To be up: >>> Thức dậy; thức đêm
    To be upon the die: >>> Lâm vào cảnh hiểm nghèo
    To be uppermost: >>> Chiếm thế hơn, được phần hơn
    To be used for sth: >>> Dùng về việc gì
    To be used to (doing) sth: >>> Quen làm việc gì
    To be vain of: >>> Tự đắc về
    to be vastly amused: >>> vô cùng vui thích
    to be vastly mistaken: >>> lầm to
    to be veiled in mystery: >>> bị giấu kín trong màn bí mật
    To be very attentive to sb: >>> Hết sức ân cần đối với người nào
    To be very dogmatic: >>> Việc gì cũng quyết đoán cả
    To be very exalted: >>> Rất phấn khởi
    To be very hot: >>> Rất nóng
    To be very humble towards one's superiors: >>> Có thái độ quá khúm núm đối với cấp trên
    To be very intimate with sb: >>> Rất thân mật với người nào
    To be very mean with money: >>> Rất bần tiện về tiền nong
    To be very much annoyed (at, about, sth): >>> Bất mãn (về việc gì)
    To be very much in the public eye: >>> Là người tai mắt trong thiên hạ
    To be very open-hearted: >>> "Trong lòng làm sao thì nói ra làm vậy,
    nghĩ sao nói vậy"
    To be very punctilious: >>> Quá câu nệ hình thức
    To be very sore about one's defeat: >>> Rất buồn phiền về sự thất bại của mình
    To be very talkative: >>> Miệng lưỡi
    to be visited by (with) a disease: >>> bị nhiễm bệnh
    To be voted into the chair: >>> Được bầu, được cử làm chủ tịch
    To be wary of sth: >>> Coi chừng, đề phòng việc gì
    To be watchful of one's appearance: >>> Thận trọng trong bề ngoài của mình
    To be waylaid: >>> Bị mắc bẫy
    To be wearing all one's orders: >>> Mang, đeo tất cả huy chương
    To be welcome guest everywhere: >>> Chỗ nào cũng được hoan nghênh, trọng đãi
    To be welcomed in great state: >>> Được tiếp đón long trọng
    To be well (badly)groomed: >>> Ăn mặc chỉnh tề (lôi thôi)
    To be well fixed: >>> Giàu có
    To be well off: >>> Giàu xụ, phong lưu
    To be well on the way to recovery: >>> Trên đường bình phục, lành bệnh
    To be well primed (with liquor): >>> Say (rượu)
    To be well shaken before taking: >>> Lắc mạnh trước khi dùng
    To be well: >>> Mạnh giỏi, mạnh khỏe
    To be well-informed on a subject: >>> Biết rõ một vấn đề
    To be well-off: >>> Giàu có, dư giả, phong lưu, may mắn
    " To be wet through, wet to the skin, dripping wet,
    as wet as a drowned " Ướt như chuột lột
    To be wholly devoted to sb: >>> Hết lòng, tận tâm với người nào
    To be wide of the target: >>> Xa mục tiêu
    To be wild about: >>> Say mê điên cuồng
    To be willing to do sth: >>> Rất muốn làm việc gì
    To be winded by a long run: >>> Mệt đứt hơi vì chạy xa
    To be with child: >>> Có chửa, có mang, có thai
    To be with God: >>> ở trên trời
    To be with sb: >>> Đồng ý với ai hay ủng hộ ai
    To be with the colours: >>> Tại ngũ
    To be with the Saints: >>> Chết
    To be within an ace of death: >>> Gần kề cái chết, gần kề miệng lỗ
    To be within sight: >>> Trong tầm mắt
    To be within the competency of a court: >>> Thuộc về thẩm quyền của một tòa án
    To be without friends: >>> Không có bạn bè
    To be wont to do sth: >>> Có thói quen, thường quen làm việc gì
    To be worked by steam, by electricity: >>> (Máy) Chạy bằng hơi nước, bằng điện
    To be worn out: >>> Cũ, mòn quá không dùng được nữa
    To be worn out: >>> Kiệt sức
    To be worn out: >>> Rách tả tơi
    To be worth (one's) while: >>> Đáng công (khó nhọc)
    To be worth a mint of money: >>> (Người) Rất giàu có
    To be worthy of death: >>> Đáng chết
    To be wrecked: >>> (Tàu) Đắm, chìm
    TO DO
    To do (say) the correct thing: >>> Làm (nói) đúng lúc, làm (nói) điều phải
    To do (sb's) job; to do the job for (sb): Làm hại ai
    To do (work) miracles: >>> (Thtục)Tạo kết quả kỳ diệu
    To do a baby up again: >>> Bọc tã lại cho một đứa bé
    To do a course in manicure: >>> Học một lớp cắt, sửa móng tay
    To do a dirty work for him: >>> Làm giúp ai việc gì nặng nhọc
    To do a disappearing act: >>> Chuồn, biến mất khi cần đến
    To do a good deed every day: >>> Mỗi ngày làm một việc thiện
    To do a guy: >>> Trốn, tẩu thoát
    To do a meal: >>> Làm cơm
    To do a person an injustice: >>> Đối xử với ai một cách bất công
    To do a roaring trade: >>> Buôn bán phát đạt
    To do a scoot: >>> Trốn, chuồn, đánh bài tẩu mã
    To do a silly thing: Làm bậy
    To do a strip: >>> Thoát y
    To do again: >>> Làm lại
    To do as one pleases: >>> Làm theo ý muốn của mình
    To do by rule: >>> Làm việc theo luật
    To do credit to sb: >>> Tạo uy tín cho ai
    To do duty for sb: >>> Thay thế người nào
    To do everything in, with, due measure: >>> Làm việc gì cũng có chừng mực
    To do everything that is humanly possible: >>> Làm tất cả n~ gì mà sức người có thể làm được
    To do good (in the world): >>> Làm điều lành, làm phước
    To do gymnastics: >>> Tập thể dục
    To do job-work: >>> Làm khoán (ăn lương theo sản phẩm)
    To do one's best: >>> Cố gắng hết sức; làm tận lực
    To do one's bit: >>> Làm để chia xẻ một phần trách nhiệm vào
    To do one's daily stint: >>> Làm tròn phận sự mỗi ngày
    To do one's duty (to)sb: >>> Làm tròn nghĩa vụ đối với người nào
    To do one's hair before the glass: >>> Sửa tóc trước gương
    To do one's level best: >>> Làm hết sức, cố gắng hết sức
    To do one's needs: >>> Đi đại tiện, tiểu tiện
    To do one's nut: >>> Nổi giận
    To do one's packing: >>> Sửa soạn hành lý
    To do one's stuff: >>> Trổ hết tài năng ra
    To do one's utmost: >>> Làm hết sức mình
    To do outwork for a clothing factory: >>> Làm ngoài giờ cho xưởng may mặc
    To do penance for sth: >>> Chịu khổ hạnh vì việc gì
    To do porridge: >>> (Anh, lóng) ở tù, thi hành án tù
    To do research on the side effects of the pill: >>> Tìm tòi phản ứng phụ của thuốc ngừa thai
    To do sb (a) hurt: >>> Làm cho người nào đau, bị thương
    To do sb a (good) turn: >>> Giúp, giúp đỡ người nào
    To do sb a bad turn: >>> Làm hại người nào
    To do sb a disservice: >>> Làm hại, báo hại người nào
    To do sb an injury: >>> "Gây tổn hại cho người nào,
    làm hại thanh danh người nào"
    To do sb brown: >>> Phỏng gạt người nào
    To do sb honour: >>> (Tỏ ra tôn kính) Bày tỏ niềm vinh dự đối với ai
    To do sb wrong, to do wrong to sb: >>> Làm hại, làm thiệt hại cho người nào
    To do sth (all) by oneself: >>> Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ
    To do sth a divious way: >>> Làm việc không ngay thẳng
    To do sth according to one's light: >>> Làm cái gì theo sự hiểu biết của mình
    To do sth all by one's lonesome: >>> Làm việc gì một mình
    To do sth anyhow: Làm việc gì tùy tiện, thế nào cũng được
    To do sth at (one's) leisure: >>> Làm việc thong thả, không vội
    To do sth at request: >>> Làm việc gì theo lời yêu cầu
    To do sth at sb's behest: >>> Làm việc gì do lệnh của người nào
    To do sth at sb's dictation: >>> Làm việc theo sự sai khiến của ai
    To do sth at, (by) sb's command: >>> Làm theo mệnh lệnh của người nào
    To do sth behind sb's back: >>> Làm gì sau lưng ai
    To do sth by halves: >>> Làm cái gì nửa vời
    To do sth by mistake: >>> Làm việc gì một cách vô ý, sơ ý
    To do sth for a lark: >>> Làm việc gì để đùa chơi
    To do sth for amusement: >>> Làm việc gì để giải trí
    To do sth for effect: >>> Làm việc gì để tạo ấn tượng
    To do sth for lucre: >>> Làm việc gì để vụ lợi
    To do sth for the sake of sb, for sb's sake: >>> Làm việc gì vì người nào,vì lợi ích người nào
    To do sth in a leisurely fashion: >>> Làm việc gì một cách thong thả
    To do sth in a loose manner: >>> Làm việc gì ko có phương pháp, thiếu hệ thống
    To do sth in a private capacity: >>> Làm việc với tư cách cá nhân
    To do sth in haste: >>> Làm gấp việc gì
    To do sth in sight of everybody: >>> Làm việc gì ai ai cũng thấy
    To do sth in the army fashion: >>> Làm việc gì theo kiểu nhà binh
    To do sth in three hours: >>> Làm việc gì trong ba tiếng đồng hồ
    To do sth of one's free will: >>> Làm việc gì tự nguyện
    To do sth of one's own accord: >>> Tự ý làm gì
    To do sth of one's own choice: >>> Làm việc gì theo ý riêng của mình
    To do sth on one's own hook: >>> Làm việc gì một mình, không người giúp đỡ
    To do sth on one's own: >>> Tự ý làm cái gì
    To do sth on principle: Làm gì theo nguyên tắc
    To do sth on spec: >>> Làm việc gì mong thủ lợi
    To do sth on the level: >>> Làm gì một cách thật thà
    To do sth on the sly: >>> Âm thầm, kín đáo giấu giếm, lén lút làm việc gì
    To do sth on the spot: >>> Làm việc gì lập tức
    To do sth out of spite: >>> Làm việc gì do ác ý
    To do sth right away: >>> Làm việc gì ngay lập tức, tức khắc
    To do sth slap-dash, In a slap-dash manner: >>> Làm việc gì một cách cẩu thả
    To do sth through the instrumentality of sb: >>> Làm việc gì nhờ sự giúp đỡ của người nào
    To do sth to the best of one's ability: >>> Làm việc gì hết sức mình
    To do sth unasked: >>> Tự ý làm việc gì
    To do sth under duress: >>> Làm gì do cưỡng ép
    To do sth unhelped: >>> Làm việc gì một mình
    To do sth unmasked: >>> "Làm việc gì giữa ban ngày, không giấu giếm,
    không che đậy"
    To do sth unprompted: >>> Tự ý làm việc gì
    To do sth unresisted: Làm việc gì không bị ngăn trở, ko bị phản đối
    To do sth unsought: >>> Tự ý làm việc gì
    " To do sth with (all)expediton;
    to use expedition in doing sth" Làm gấp việc
    To do sth with a good grace: Vui lòng làm việc gì
    To do sth with a will: >>> Làm việc gì một cách sốt sắng
    To do sth with all speed, at speed: >>> Làm việc gì rất mau lẹ
    To do sth with dispatch: >>> "Làm cái gì vội vàng, nhanh chóng;
    bản tin, bảng thông báo"
    To do sth with grace: >>> Làm việc gì một cách duyên dáng
    To do sth with great care: >>> Làm việc gì hết sức cẩn thận
    To do sth with great caution: >>> Làm việc gì hết sức cẩn thận
    To do sth with great éclat: >>> Làm cái gì thành công lớn
    To do sth with great ease: >>> Làm việc gì rất dễ dàng
    To do sth with great facility: >>> Làm việc gì rất dễ dàng
    To do sth with minute detail: >>> Làm việc gì tỉ mỉ, thận trọng từng chi tiết
    " To do sth with no preparation,
    without any preparation" Làm việc gì không sửa soạn, không dự bị
    To do sth with one's whole heart: >>> Hết lòng làm việc gì
    To do sth with reluctance: >>> Làm việc gì một cách miễn cưỡng
    To do sth without respect to the results: >>> Làm việc gì không quan tâm đến kết quả
    To do sth wrong: >>> Làm trật một điều gì
    To do sthwith great dexterity: >>> Làm việc rất khéo tay
    To do the cooking: >>> Nấu ăn, làm cơm
    To do the dirty on sb: >>> Chơi đểu ai
    To do the dirty on; to play a mean trick on: >>> Chơi khăm ai, chơi đểu ai
    To do the mending: >>> Vá quần áo
    To do the rest: >>> Làm việc còn lại
    To do the washing: >>> Giặt quần áo
    To do things by rule: >>> Làm theo nguyên tắc
    to do time: >>> chịu hạn tù (kẻ có tội)
    To do up one's face: >>> Giồi phấn, trang điểm phấn hồng
    To do up one's hair: >>> Bới tóc
    to do violence to one's principles: >>> làm ngược lại với nguyên tắc mình đề ra
    To do well by sb: >>> Tỏ ra tốt, tử tế, rộng rãi với người nào
    To do whatever is expedient: >>> Làm bất cứ cái gì có lợi
    To do without food: >>> Nhịn ăn
    TO EAT
    To eat (drink) one's fill: >>> Ăn, uống đến no nê
    To eat a hearty breakfast: Ăn điểm tâm thịnh soạn
    To eat and drink in moderation: >>> Ăn uống có điều độ
    To eat crow: >>> Bị làm nhục
    To eat dirt: >>> Nuốt nhục
    To eat like a pig: >>> Tham ăn, háu ăn như lợn
    To eat muck: Ăn những đồ bẩn thỉu
    To eat off gold plate: >>> Ăn bằng mâm ngọc đĩa vàng
    To eat one's heart out: >>> Héo hon mòn mỏi vì thèm muốn và ganh tị
    To eat one's words: >>> Nhận là nói sai nên xin rút lời lại
    To eat quickly: >>> Ăn mau
    To eat sb out of house and home: >>> Ăn của ai sạt nghiệp
    To eat sb's toads: >>> Nịnh hót, bợ đỡ người nào
    To eat some fruit: >>> Ăn một ít trái cây
    To eat the bread of affliction: >>> Lo buồn, phiền não
    To eat the bread of idleness: >>> Vô công rỗi nghề
    To eat the leek: >>> Chịu nhục, nuốt nhục, ngậm bồ hòn
    To eat to repletion: >>> Ăn đến chán
    To eat to satiety: >>> Ăn đến chán
    To eat up one's food: >>> Ăn hết đồ ăn
    To eat with avidity: Ăn ngấu nghiến
    To eat, drink, to excess: >>> Ăn, uống quá độ
    To get sth to eat: >>> Kiếm cái gì ăn (trong tủ đồ ăn)
    To have breakfast, to eat one's breakfast: >>> Ăn sáng
    To have nothing to eat: >>> Không có gì ăn cả
    To tempt a child to eat: >>> Dỗ trẻ ăn
    TO GO
    To go aboard: Lên tàu
    To go about one's lawful occasion: >>> Làm công việc mình trong phạm vi hợp pháp
    To go about one's usual work: >>> Lo công việc theo thường lệ
    To go about to do sth: >>> Cố gắng làm việc gì
    To go across a bridge: >>> Đi qua cầu
    To go against the current: >>> Đi ngược dòng nước
    To go against the tide: >>> Đi nước ngược; ngược chiều nước
    To go all awry: >>> (Kế hoạch) Hỏng, thất bại
    To go along at easy jog: >>> Đi thong thả, chạy lúp xúp
    To go along dot-and-go-one: >>> Đi cà nhắc
    To go among people: >>> Giao thiệp với đời
    To go and seek sb: >>> Đi kiếm người nào
    To go around the world: >>> Đi vòng quanh thế giới (vòng quanh địa cầu)
    To go ashore: >>> Lên bờ
    To go astray: >>> Đi lạc đường
    To go at a crawl: >>> Đi lê lết, đi chầm chậm
    To go at a furious pace: >>> Chạy rất mau; rất hăng
    To go at a good pace: >>> Đi rảo bước
    To go at a snail's pace: >>> Đi chậm như rùa, đi rất chậm chạp
    To go at a spanking pace: >>> (Ngựa) Chạy mau, chạy đều
    To go at the foot's pace: >>> Đi từng bước
    To go away for a fortnight: >>> Đi vắng hai tuần lễ
    To go away for ever: >>> Đi không trở lại
    To go away with a flea in one's ear: >>> Bị xua đuổi và chỉ trích nặng nề
    To go away with sth: >>> Đem vật gì đi
    To go away with sth: >>> Lấy, mang vật gì đi
    To go back into one's room: >>> Trở vào phòng của mình
    To go back into the army: >>> Trở về quân ngũ
    To go back on one's word: >>> Không giữ lời, nuốt lời
    To go back the same way: >>> Trở lại con đường cũ
    To go back to a subject: >>> Trở lại một vấn đề
    To go back to one's native land: >>> Trở về quê hương, hồi hương
    To go back to the beginning: >>> Bắt đầu lại, khởi sự lại
    To go back to the past: >>> Trở về quá khứ, dĩ vãng
    To go back two paces: >>> Bước lui hai bước
    To go backwards: >>> Đi giật lùi, đi lùi lại, thoái lui
    To go bad: >>> Bị thiu, bị thối
    To go bail (to put in bail) for sb: >>> Đóng tiền bảo lãnh cho người nào
    To go bananas: >>> (Lóng)Trở nên điên rồ
    To go bankrupt: >>> Phá sản, vỡ nợ, khánh tận
    To go before: >>> Đi tới trước
    To go behind a decision: >>> Xét lại một quyết định
    To go behind sb's words: >>> Tìm hiểu một ẩn ý trong lời nói của người nào
    To go beyond all bounds, to pass all bounds: >>> Vượt quá phạm vi, giới hạn
    To go beyond one's authority: >>> Vượt quá quyền hạn của mình
    To go blackberrying: >>> Đi hái dâu
    To go blind with rage: >>> Giận tím cả người
    To go broody: >>> Muốn ấp trứng
    To go bung: >>> Bị vỡ nợ, phá sản
    To go by boat: >>> Đi bằng tàu thủy, bằng thuyền
    To go by certain principles: >>> Hành động theo một số nguyên tắc nhất định
    To go by certain principles: >>> Làm theo một số nguyên tắc nào đó
    To go by steam: >>> Chạy bằng hơi nước
    To go by the directions: Làm theo lời dạy, lời chỉ dẫn
    To go by train: Đi xe lửa
    To go by: >>> Đi ngang qua
    To go chestnutting: >>> Đi hai trái lật, trái dẻ tây
    To go clear round the globe: >>> Đi vòng quanh thế giới
    To go crazy: >>> Phát điên, phát cuồng
    To go cuckoo: >>> (Mỹ) Hơi điên, gàn, không giữ được bình tĩnh
    To go dead slow: >>> Đi thật chậm
    To go dead: >>> (Tay, chân) Tê cóng (vì lạnh)
    To go down (fall, drop) on one's knees: >>> Quì gối
    To go down (from the university): >>> Từ giã (Đại học đường)
    To go down before an opponent: >>> Bị địch thủ đánh ngã
    To go down in an exam: >>> Thi hỏng, rớt, bị đánh hỏng trong một kỳ thi
    To go down into the tomb: >>> Chết, xuống mồ
    To go down the hill: >>> Xuống dốc
    To go down the river: >>> Đi về miền hạ lưu (của con sông)
    To go down to the country: >>> Về miền quê
    To go down to the South: >>> Đi về miền Nam
    To go downhill: >>> "(Đường) Dốc xuống;(xe) xuống dốc;
    (người) đến tuổi già yếu; làm ăn thất bại"
    To go down-stream: >>> Đi về miền hạ lưu
    To go downtown: >>> Đi phố
    To go far afield, farther afield: >>> Đi thật xa nhà
    To go far: Đi xa
    To go fifty-fifty: >>> Chia đôi, chia thành hai phần bằng nhau
    To go fishing at week ends: >>> Đi câu cá vào ngày nghỉ cuối tuần
    To go fishing: >>> Đi câu cá, đánh cá
    To go flop: >>> "(Tuồng hát) Thất bại;(công việc) hỏng,
    thất bại; (người) ngã xỉu xuống"
    To go foodless: >>> Nhịn ăn
    To go for a (half-hour's) roam: >>> Đi dạo chơi (trong nửa tiếng đồng hồ)
    To go for a blow: >>> Đi hứng gió
    To go for a doctor: >>> Đi mời bác sĩ
    To go for a drive: >>> Đi chơi bằng xe
    To go for a good round: >>> Đi dạo một vòng
    To go for a horse ride on the beach: >>> Cỡi ngựa đi dạo trên bãi biển
    To go for a quick pee: >>> Tranh thủ đi tiểu
    To go for a ramble: >>> Đi dạo chơi
    To go for a ride, to take a ride: >>> Đi chơi một vòng
    To go for a row on the river: >>> Đi chèo xuồng trên sông
    To go for a run: >>> Đi dạo
    To go for a sail: >>> Đi du ngoạn bằng thuyền
    To go for a short run before breakfast: >>> Chạy chậm một đoạn ngắn trước khi ăn sáng
    To go for a spin: >>> Đi dạo chơi
    To go for a swim: >>> Đi bơi
    To go for a trip round the lake: >>> Đi chơi một vòng quanh hồ
    To go for a trip round the world: >>> Đi du lịch vòng quanh thế giới
    To go for a walk: >>> Đi dạo, đi dạo một vòng
    To go for nothing: >>> Không đi đến đâu, không đạt gì cả
    To go for sb in the papers: >>> Công kích người nào trên mặt báo
    To go from bad to worse: >>> Trở nên càng ngày càng tồi tệ
    To go from hence into the other world: >>> Qua bên kia thế giới (chết, lìa trần)
    To go from worse to worse: >>> Đi từ tệ hại này đến tệ hại khác
    To go full bat: >>> Đi ba chân bốn cẳng
    To go full tear: >>> Đi rất nhanh
    To go further than sb: >>> Thêu dệt thêm, nói thêm hơn người nào đã nói
    To go gaga: >>> Hóa lẩm cẩm; hơi mát
    To go gaping about the streets: >>> Đi lêu lổng ngoài đường phố
    To go gay: >>> (Đàn bà) Phóng đãng, dâm đãng, trụy lạc
    To go goosy: >>> Rởn tóc gáy
    To go guarantee for sb: >>> Đứng ra bảo lãnh cho ai
    To go halves with sb in sth: >>> Chia xẻ cái gì với ai
    To go home: >>> (Đạn)Trúng đích
    To go home: >>> Về nhà
    To go house hunting: >>> Đi kiếm nhà (để thuê hoặc mua)
    To go hungry: >>> Nhịn đói
    To go in (at) one ear and out (at) the other: >>> Vào tai này ra tai khác, không nhớ gì cả
    To go in for an examination: >>> Đi thi, dự bị để đi thi
    To go in for one's pipe: >>> Trở về lấy ống điếu
    To go in for riding: >>> Lên ngựa
    To go in for sb: >>> Cầu hôn người nào
    To go in for sports: >>> Ham mê, hâm mộ thể thao
    To go in quest of sb: >>> Đi tìm, kiếm người nào
    To go in terror of sb: >>> Sợ người nào đến xanh mặt
    To go in the direction of Sài Gòn: >>> Đi về phía, ngả Saigon
    To go indoors: >>> Đi vào (nhà)
    To go into a convent: >>> Đi tu dòng nữ
    To go into a house: >>> Đi vào trong nhà
    To go into a huddle with sb: >>> Hội ý riêng với ai
    To go into a question: >>> Xét một vấn đề
    To go into business: >>> Đi vào hoạt động kinh doanh
    To go into consumption: >>> Bị lao phổi
    To go into details: >>> Đi vào chi tiết
    To go into ecstasies over sth: >>> Ngây ngất trước vật gì
    To go into liquidation: >>> Bị phá sản
    To go into mourning: >>> Chịu tang
    To go into rapture: >>> Trong sự say mê
    To go into retreat: >>> Sống ẩn dật
    To go into reverse: >>> Cho (xe) chạy lui lại
    To go into rhapsodies over: >>> Biểu lộ sự hào hứng phấn khởi vô cùng về.
    To go into the church: >>> Đi tu
    To go into the dock: >>> Tàu vào bến
    To go into the first gear: >>> Sang số một
    To go into the melting-pot: >>> (Bóng) Bị biến đổi
    To go into the union house: >>> Vào nhà tế bần
    To go loose: >>> Tự do, được thả lỏng
    To go mad: >>> Phát điên
    To go mushrooming: >>> Đi nhổ nấm
    To go must: >>> Nổi cơn giận
    To go nesting: >>> Đi gỡ tổ chim
    To go north: >>> Đi về hướng bắc, phương bắc, phía bắc
    To go off at score: >>> Bắt đầu hết sức sôi nổi (một buổi tranh luận)
    To go off the boil: >>> Hết sôi
    To go off the hooks: >>> Nổi giận, giận dữ; kết hôn
    To go off with sth: >>> Đem vật gì đi
    To go off, to be off: >>> Đi, bỏ đi; trốn, chuồn
    To go on a bender: >>> Chè chén linh đình
    To go on a fool's errand: >>> Có tiếng mà không có miếng
    To go on a hunt for sth: >>> Tìm kiếm vật gì
    To go on a light diet: >>> Ăn những đồ nhẹ
    To go on a pilgrimage: >>> Đi hành hương
    To go on a ten-miled hike: >>> Đi bộ chơi 10 dặm đường
    to go on a voyage: >>> đi du lịch xa bằng đường biển
    To go on appearances: >>> Xét bề ngoài, hình thức
    To go on as before: >>> Làm như trước
    To go on as Hamlet: >>> Đóng vai Hamlet
    To go on board: >>> Lên tàu
    To go on crutches: >>> Đi bằng nạng
    To go on foot, by train: >>> Đi bộ, đi xe lửa
    To go on guard: >>> Đi gác, canh gác
    To go on one's knees: >>> Quì gối
    To go on speaking till one is fit to stop: >>> Tiếp tục nói cho đến lúc thích nghỉ
    To go on the batter: >>> (Thuyền) Chạy xéo để tránh gió ngược
    To go on the burst: >>> Bày tiệc lớn, ăn uống say sưa
    To go on the gamble: >>> Mê cờ bạc
    To go on the prowl: >>> Đi săn mồi
    To go on the racket: >>> Ham chơi, ham ăn uống say sưa
    To go on the spree: >>> Vui chơi, ăn uống say sưa
    To go on the stage: >>> Bước vào nghề sân khấu
    To go on the streets: >>> Kiếm tiền bằng cách làm gái
    To go on wheels: >>> Trôi chảy, tiến hành tốt đẹp
    To go one's own way: >>> Làm theo ý riêng, sở thích của mình
    To go out (on strike): >>> Làm reo (đình công)
    To go out gunning: >>> Đi săn bắn
    To go out in a hurry: >>> Đi ra vội vàng, hấp tấp đi ra
    To go out in the poll: >>> Đỗ thường
    To go out of fashion: >>> Quá mốt, lạc hậu thời trang
    To go out of mourning: >>> Mãn tang
    To go out of one's mind: >>> Bị quên đi
    To go out of one's way (to do sth): >>> Cất công chịu khó làm việc gì
    To go out of the subject: >>> Ra ngoài đề, lạc đề
    to go out of view: >>> đi khuất không nhìn thấy được nữa
    To go out poaching on a farmer's land: >>> Đi bắt trộm thú của nông trại
    To go out to dinner: >>> Đi ăn cơm khách, ăn cơm tiệm
    To go out unobserved: >>> Đi ra ngoài không ai thấy
    To go out with a gun: Đi săn
    To go out, walk out: >>> Đi ra
    To go overboard: >>> Rất nhiệt tình
    To go part of the distance on foot: >>> Đi bộ một quãng đường
    To go past: >>> Đi qua
    To go phut: >>> Sụp đổ, tan vỡ, thất bại
    To go prawning: >>> Đi câu tôm
    To go quail-netting: >>> Đi giật lưới để bắt chim cút
    To go right on: >>> Đi thẳng tới
    To go round the globe: >>> Đi vòng quanh địa cầu
    To go round with the hat;to make the hat go round; to pass round the hat, to send round the hat: Đi lạc quyên
    To go sealing: >>> Đi săn hải báo
    To go shares with sb in the expense of a taxi: >>> Góp tiền với người nào để đi xe tắc xi
    To go shooting: >>> Đi săn bắn
    To go shrimping: >>> Đi bắt tôm
    To go skating before the thaw sets in: >>> Đi trượt tuyết trước khi tuyết tan
    To go slow: >>> Đi chậm
    To go slower: >>> Đi chậm lại
    To go smash: >>> (Nhà buôn) Bị phá sản
    To go snacks with sb in sth: >>> Chia vật gì với người nào
    To go sour: >>> Trở nên xấu, khó chịu
    To go spare: >>> Nổi giận
    To go straight forward: >>> Đi thẳng tới trước
    To go straight: >>> Đi thẳng
    To go ta-tas: >>> Đi dạo một vòng
    To go the pace: >>> "1.Ăn chơi phóng đãng;
    2.Đi nhanh"
    To go through a terrible ordeal: >>> Trải qua một cuộc thử thách gay go
    To go through all the money: >>> Tiêu hết tiền
    To go through fire and water: >>> Trải qua nguy hiểm
    To go through one's facing: >>> Qua sự kiểm tra về năng khiếu
    To go through the roof: >>> Nổi trận lôi đình
    To go through thick and thin for sb: >>> Mạo hiểm vì người nào
    To go to a better world: >>> Chết, qua bên kia thế giới
    To go to a place: >>> Đi đến một nơi nào
    To go to and fro: >>> Đi tới đi lui
    To go to bed with the lamb and rise with the lark: >>> Ngủ sớm dậy sớm, ngủ sớm như gà
    To go to bed; to go to bye bye Đi ngủ
    " To go to Cap.St (Cap Saint Jacques)
    Jacques for a sniff of the briny: " Đi cấp để hứng gió biển
    To go to clink, to be put in clink: >>> Bị giam
    To go to communion: >>> Đi rước lễ
    To go to confession: >>> Đi xưng tội
    To go to earth: >>> (Chồn) Núp, trốn trong hang
    To go to England via Gibraltar: >>> Đi đến Anh qua Gi-bran-ta
    To go to extremes, to run to an extreme: >>> Dùng đến những biện pháp cực đoan
    To go to glory: >>> Chết
    To go to ground: >>> Núp, trốn vào trong hang, chun (chui) xuống lỗ
    To go to heaven: >>> Lên thiên đàng
    To go to ones's head: >>> 1.Làm rối trí, gây kích thích;
    To go to pieces: >>> Bị suy sụp, bị mất bình tĩnh
    To go to pot: >>> (Thtục)Tiêu ma, hỏng bét
    To go to rack and ruin: >>> Đổ nát, tiêu tan, tan thành mây khói
    To go to roost: >>> (Người) Đi ngủ
    To go to ruin: >>> Bị đổ nát
    To go to sb's funeral: >>> Đi đưa đám ma người nào
    To go to sb's relief: >>> Giúp đỡ người nào
    To go to stool: >>> Đi tiêu
    To go to stools: >>> Đi tiêu, đi ỉa
    To go to the bad: >>> (Người)Trở nên hư hỏng, hư đốn
    To go to the bat with sb: >>> Thi đấu với ai
    To go to the bath: >>> Đi tắm
    To go to the bottom: >>> Chìm
    To go to the devil!: >>> Cút đi!
    To go to the devil: >>> Phá sản, lụn bại
    To go to the fountain-head: >>> Tham cứu nguồn gốc
    To go to the greenwood: >>> Vào rừng ở; sống ngoài pháp luật
    To go to the hairdresser's for a perm: >>> Đến tiệm uốn tóc để sửa cho tóc quăn luôn
    To go to the kirk: >>> Đi nhà thờ
    To go to the play: >>> Đi xem kịch
    To go to the poll: >>> Dự cuộc đầu phiếu
    To go to the races and have a flutter: >>> Đi coi chạy đua và đánh cá
    To go to the theatre: >>> Đi xem hát
    To go to the tune of: >>> Phổ theo điệu
    to go to the vote: >>> đi bỏ phiếu
    To go to the wall: >>> Thất bại
    To go to town to do some shopping: >>> Đi phố mua sắm một vài thứ
    To go to wrack and ruin: >>> Bị suy sụp, đổ nát
    To go to, to mount, the scaffold: Lên đoạn đầu đài
    To go together: >>> Đi chung với nhau
    To go too far: >>> Đi xa quá
    To go up (down) the stream: >>> Đi ngược dòng
    To go up a form: >>> (Học) Lên lớp
    To go up in an aeroplane: >>> Lên phi cơ
    To go up in the air: >>> Mất bình tĩnh
    To go up the line: >>> Ra trận
    To go up the stairs: >>> Bước lên thang lầu
    To go up to the university: >>> Vào trường Đại học
    To go up: Đi lên
    To go upstairs: >>> Lên lầu
    To go uptown: >>> Đi lên khu dân cư ven đô
    To go vacationing: >>> Đi nghỉ hè, đi nghỉ mát
    To go west: >>> Đi về hướng tây
    To go with a girl: >>> Theo đuổi, theo tán một cô gái; đi với gái
    To go with child: >>> (Đàn bà) Có chửa, có mang
    To go with the stream: >>> Theo dòng (nước), theo trào lưu
    To go with wind in one's face: >>> Đi ngược chiều gió
    To go with young: >>> (Thú) Có chửa, có mang
    To go within: >>> Đi vào trong nhà, trong phòng
    To go without food: >>> Nhịn ăn
    To go, come out on strike: >>> Bãi công, đình công
    To go, ride, at a foot-pace: >>> (Ngựa) Đi, chạy chậm, chạy bước một
    TO HAVE
    To have a bad liver: >>> Bị đau gan
    To have a bare competency: >>> Vừa đủ sống
    To have a bath: >>> Tắm
    To have a bee in one's bonnet: >>> Bị ám ảnh
    To have a bias against sb: >>> Thành kiến với ai
    To have a bit of a scrap with sb: >>> Cuộc chạm trán với ai
    To have a bit of a snog: >>> Hưởng một chút sự hôn hít và âu yếm
    To have a blighty wound: >>> Bị một vết thương có thể được giải ngũ
    To have a bone in one's last legs: >>> Lười biếng
    To have a bone in one's throat: >>> Mệt nói không ra hơi
    To have a bone to pick with sb.: >>> "Có việc tranh chấp với ai;
    có vấn đề phải thanh toán với ai"
    To have a brittle temper: >>> Dễ giận dữ, gắt gỏng
    To have a broad back: >>> Lưng rộng
    To have a browse in a bookshop: >>> Xem lướt qua tại cửa hàng sách
    To have a cast in one's eyes: >>> Hơi lé
    to have a catholic taste in literature: >>> ham thích rộng rãi các ngành văn học
    To have a chat with sb: >>> Nói chuyện bâng quơ với người nào
    To have a chew at sth: >>> Nhai vật gì
    To have a chin-wag with sb: >>> "Nói chuyện bá láp,
    nói chuyện nhảm với người nào"
    To have a chip on one's shoulder: >>> (Mỹ) Sẵn sàng gây chuyện đánh nhau
    To have a cinch on a thing: >>> Nắm chặt cái gì
    To have a claim to sth: >>> Có quyền yêu cầu việc gì
    To have a clear utterance: >>> Nói rõ ràng
    To have a clear-out: >>> Đi tiêu
    To have a close shave of it: >>> Suýt nữa thì khốn rồi
    To have a cobweb in one's throat: >>> Khô cổ họng
    To have a cock-shot at sb: >>> Ném đá.
    To have a cold: >>> Bị cảm lạnh
    To have a comical face: >>> Có bộ mặt đáng tức cười
    To have a comprehensive mind: >>> Có tầm hiểu biết uyên bác
    To have a concern in business: >>> Có cổ phần trong kinh doanh
    To have a connection with..: >>> Có liên quan đến, với.
    To have a contempt for sth: >>> Khinh thường việc gì
    To have a corner in sb's heart: >>> Được ai yêu mến
    To have a cough ho
    To have a crippled foot: >>> Què một chân
    To have a crush on sb: >>> Yêu, mê, phải lòng người nào
    To have a cuddle together: >>> Ôm lấy nhau
    To have a debauch: >>> Chơi bời, rượu chè, trai gái
    To have a deep horror of cruelty: >>> Tôi căm ghét sự tàn bạo
    To have a delicate palate: >>> Sành ăn
    To have a desire to do sth: >>> Muốn làm việc gì
    To have a dig at sb: >>> Chỉ trích người nào
    To have a dip in the sea: >>> Tắm biển
    To have a disposition to be jealous: >>> Có tính ghen tuông
    To have a distant relation with sb: >>> Có họ xa với ai
    To have a distant view of sth: >>> Thấy vật gì từ đằng xa
    To have a down on sb: >>> Ghen ghét, thù hận ai
    To have a doze: >>> Ngủ một giấc thiêm thiếp
    To have a dram: >>> Uống một cốc rượu nhỏ
    To have a dream: >>> Nằm mộng, nằm chiêm bao, mơ một giấc mơ
    To have a drench: >>> Bị mưa ướt sũng
    To have a drop in one's eye: >>> Có vẻ say rồi
    To have a dust-up with sb: >>> Cãi lẫy, gây gỗ với người nào
    To have a far-reaching influence: >>> Gây ảnh hưởng lớn
    To have a fast hold of sth: >>> Nắm chắc vật gì
    To have a favourable result: >>> Có kết quả tốt đẹp
    To have a feeling for music: >>> Có khiếu về âm nhạc
    To have a fine set of teeth: >>> Có hàm răng đẹp
    To have a fine turn of speed: >>> "Có thể tăng thình lình tốc độ hay
    mức độ tiến triển"
    To have a finger in the pie: >>> Có nhúng tay vào việc gì
    To have a fit: >>> Lên cơn động kinh, nổi giận
    To have a fling at sb: >>> (Ngựa) Đá người nào
    To have a fling of stone at the bird: >>> Ném hòn đá vào con chim
    To have a flirtation with sb: >>> Có quan hệ yêu đương với ai
    To have a flushed face: >>> Đỏ bừng mặt
    To have a fresh colour: >>> Có nước da tươi tắn
    To have a frightful headache: >>> Nhức đầu kinh khủng
    To have a fringe of curls on the forehead: >>> Lọn tóc xõa xuống trước trán
    To have a full order-book: >>> Có một sổ đặt mua hàng dày đặc
    To have a gathered finger: >>> Có ngón tay bị sưng
    To have a genius for business: >>> Có tài kinh doanh
    To have a genius for doing sth: >>> Có tài làm việc gì
    To have a genius for mathematics: >>> Có thiên tài về toán học
    To have a German accent: >>> Có giọng Đức
    To have a gift for mathematics: >>> Có năng khiếu về toán học
    To have a glass together: >>> Cụng ly với nhau
    To have a glib tongue: >>> Có tài ăn nói, lợi khẩu
    To have a go at sth: >>> Thử làm việc gì
    To have a good acquaintance with sth: >>> Hiểu biết rõ về cái gì
    To have a good bedside manner: >>> Khéo léo đối với bệnh nhân
    To have a good clear conscience: >>> Lương tâm trong sạch
    To have a good feed: >>> Ăn ngon
    To have a good grip of a subject: >>> Am hiểu tường tận một vấn đề
    To have a good heart: >>> Có tấm lòng tốt
    To have a good memory: >>> Có trí nhớ tốt
    To have a good nose: >>> Có khứu giác tinh, thính mũi
    To have a good slack: >>> Nghỉ một cách thoải mái
    To have a good supper: >>> Ăn một bữa tối ngon lành
    To have a good tuck-in: >>> Dùng một bữa ăn thịnh soạn
    To have a great faculty for doing sth: >>> Có dư (thừa) tài, có năng khiếu làm việc gì
    To have a great hold over sb: >>> Có ảnh hưởng lớn đối với ai
    to have a great vogue: >>> thịnh hành khắp nơi, được người ta rất chuộng
    To have a grouch on: >>> Đang gắt gỏng
    To have a grudge against sb: >>> Thù oán ai
    To have a hand at pastry: >>> Làm bánh ngọt khéo tay
    To have a handle to one's name: >>> Có chức tước cho tên mình
    To have a hankering for a cigarette: >>> Cảm thấy thèm thuốc lá
    To have a headache: >>> Nhức đầu
    To have a heart attack: >>> Bị đau tim
    To have a heavy cold: >>> Bị cảm nặng
    To have a heavy in the play: >>> Đóng một vai nghiêm trong vở kịch
    To have a high opinion of sb: >>> Kính trọng người nào, đánh giá cao người nào
    " To have a high sense of duty,
    a delicate sense of humour" "Có một tinh thần trách nhiệm cao,
    một ý thức trào phúng tế nhị"
    To have a hitch to London: >>> Quá giang xe tới Luân đôn
    To have a hobble in one's gait: >>> Đi cà nhắc, đi khập khễnh
    To have a holy terror of sth: >>> Sợ vật gì như sợ lửa
    To have a horror of sb: >>> Ghét, ghê tởm người nào
    To have a horse vetted: >>> Đem ngựa cho thú y khám bệnh
    To have a house-warming: >>> Tổ chức tiệc tân gia
    To have a hump: >>> Gù lưng
    To have a humpback: >>> Bị gù lưng
    To have a hunch that: >>> Nghi rằng, có linh cảm rằng
    To have a hungry look: >>> Có vẻ đói
    To have a jealous streak: >>> Có tính ghen tuông
    To have a joke with sb: >>> Chia xẻ niềm vui với ai
    To have a joke with sb: >>> Nói chơi, nói đùa với người nào
    To have a knowledge of several languages: >>> Biết nhiều thứ tiếng
    To have a large household: >>> Nhà có nhiều người ở
    To have a lead of ten meters: >>> Đi trước mười thước
    To have a leaning toward socialism: >>> Có khuynh hướng xã hội chủ nghĩa
    To have a liability to catch cold: >>> Dễ bị cảm
    To have a light foot: >>> Đi nhẹ nhàng
    To have a liking for: >>> Yêu mến, thích.
    To have a limp, to walk with a limp: >>> Đi cà nhắc, đi khập khễnh
    To have a little money in reserve: >>> Có tiền để dành
    To have a load on: >>> (Mỹ) Say rượu
    To have a long arm: >>> (Bóng) Có thế lực, có ảnh hưởng, có quyền lực
    To have a long face: >>> Mặt thộn ra, chán nản
    To have a long tongue: >>> Nói ba hoa chích chòe
    To have a look at sth: >>> Nhìn vật gì
    To have a loose tongue: >>> Nói năng bừa bãi
    To have a maggot in one's head: >>> Có một ý nghĩ kỳ quái trong đầu
    To have a mania for football: >>> Say mê bóng đá
    To have a mash on sb: >>> Làm cho ai si mê
    To have a memory like a sieve: >>> Tính mau quên
    To have a miraculous escape: >>> Trốn thoát một cách kỳ lạ
    To have a miscarriage: >>> Sẩy thai, đẻ non, sinh thiếu tháng
    To have a monkey on one's back: >>> Nghiện thuốc phiện
    To have a motion: >>> Đi tiêu
    To have a narrow squeak: >>> "Điều nguy hiểm suýt nữa bị mắc phải,
    nhưng may mà thoát khỏi"
    To have a nasal voice: >>> Nói giọng mũi
    To have a nasty spill: >>> Bị té một cái đau
    To have a natural wave in one's hair: >>> Có tóc dợn (quăn) tự nhiên
    To have a near touch: >>> Thoát hiểm
    To have a nibble at the cake: >>> Gặm bánh
    To have a nice ear for music: >>> Sành nghe nhạc
    To have a northern aspect: >>> Xoay về hướng Bắc
    To have a pain in the head: >>> Đau ở đầu
    To have a pash for sb: >>> Say mê ai
    To have a pass degree: >>> Thi đậu hạng thứ
    To have a passage at arms with sb: >>> Cãi nhau, gây lộn, đấu khẩu với người nào
    To have a passion for doing sth: >>> Ham mê làm việc gì
    To have a period: >>> Đến kỳ có kinh
    To have a person's guts: >>> (Thtục) Ghét cay ghét đắng người nào
    To have a poor head for figures: >>> Rất dở về số học
    To have a pull of beer: >>> Uống một hớp bia
    To have a quaver in one's voice: Nói với một giọng run run
    To have a quick bang: >>> Giao hợp nhanh
    To have a quick slash: >>> Đi tiểu
    To have a quiet think: >>> Suy nghĩ, nghĩ ngợi
    To have a ready wit: >>> Lanh trí
    To have a reputation for courage: >>> Nổi tiếng can đảm
    To have a restless night: >>> "Qua một đêm thao thức không ngủ được,
    thức suốt đêm"
    To have a rinse of beer: >>> Uống một hớp bia
    To have a roll on the grass: >>> (Ngựa) Lăn trên cỏ
    To have a rorty time: >>> Được hưởng thời gian vui thú
    To have a roving eye: >>> Mắt nhìn láo liên, nhìn ngang nhìn ngửa
    To have a rumpus with sb: >>> Gây lộn, cãi lộn với người nào
    To have a run in the country: >>> Đi du ngoạn về vùng quê
    To have a scrap: >>> Đánh nhau, ẩu đả
    To have a sensation of discomfort: >>> Cảm giác thấy khó chịu
    To have a shave: >>> Cạo râu
    To have a short memory: >>> Kém trí nhớ, mau quên
    To have a shot at the goal: >>> Sút, đá (bóng) vào gôn, cú sút vào gôn
    To have a shot at: >>> Làm thử cái gì
    To have a shy doing sth: >>> Thử làm việc gì
    To have a silver tongue: >>> Có tài ăn nói (hùng hồn)
    To have a sing-song round the camp fire: >>> Quây quần ca hát bên lửa trại
    To have a slate loose: >>> Hơi điên, khùng khùng, gàn dở
    To have a sleepless night: >>> Thức suốt đêm, thức trắng đêm
    To have a slide on the ice: >>> Đi trượt băng
    To have a smack at sb: >>> Đá người nào
    To have a smattering of Germany: >>> Sự hiểu biết sơ sài tiếng Đức
    To have a smooth tongue: >>> Có lời lẽ hòa nhã
    To have a sneaking sympathy for sb: >>> Có cảm tình kín đáo với người nào
    To have a sore throat: >>> Đau cuống họng
    To have a spanking brain: Đầu óc thông minh bậc nhất
    To have a spite against sb: >>> Oán hận người nào, có ác cảm với người nào
    To have a steady seat: >>> Ngồi vững
    To have a stiff neck: >>> Có tật vẹo cổ
    To have a stranglehold on sb: >>> Tóm họng, nắm cổ người nào
    To have a strong constitution: >>> Thể chất mạnh mẽ
    To have a strong grasp: >>> Sự nắm chặt, sự hiểu biết tường tận
    To have a strong grip: >>> Nắm chặt, nắm mạnh
    To have a such at one's pipe: >>> Hút ống điếu
    To have a suck at a sweet: >>> Mút kẹo
    To have a sufficiency: >>> Sống trong cảnh sung túc
    To have a swollen face: >>> Có mặt sưng lên
    To have barely enough time to catch the train: >>> Có vừa đủ thời gian để đón kịp xe lửa
    To have bats in one's belfry: >>> Gàn, dở hơi
    To have been done brown: >>> Bị lừa gạt
    To have breakfast, to eat one's breakfast: >>> Ăn sáng
    To have buried a relative: >>> Đã mất một người thân
    To have but a poor chance of success: >>> "Chỉ có một chút hy vọng mong manh
    để thành công"
    To have but a tincture of science: >>> Biết sơ về khoa học
    To have capabilities: >>> Có nhiều năng lực tiềm tàng
    To have capacity to act: >>> Có đủ tư cách để hành động
    To have carnal knowledge of sb: >>> Ăn nằm với ai
    To have cause for dissatisfaction: >>> Có lý do để tỏ sự bất bình
    To have circles round the eyes: >>> Mắt có quầng, mắt thâm quầng
    To have clean hands in the matter: >>> Không dính líu vào vấn đề
    To have cognizance of sth: >>> Hiểu biết về điều gì
    To have commerce with sb: >>> Có giao thiệp với ai
    To have compassion on sb: >>> Thương hại người nào
    To have dealings with sb: >>> Giao thiệp với người nào
    To have designs on against sb: >>> Có mưu đồ ám hại ai
    To have difficulty in breathing: >>> Khó thở
    To have done with half-measures: >>> Xử trí kém quả quyết, biện pháp nửa vời
    To have doubts about sb's manhood: >>> Nghi ngờ về lòng dũng cảm của ai
    To have ear-ache: >>> Nhức tai
    To have empty pockets: >>> Túi không tiền
    To have enough of everything: >>> Mọi thứ có đủ dùng
    To have enough of sb: >>> Chán ngấy ai
    To have entire disposal of an estate: >>> Được trọn quyền sử dụng 1 bất động sản tùy ý
    To have everything at sixes and sevens: >>> "Để tất cả đồ đạc trong tình trạng lộn xộn,
    không có thứ tự"
    To have extraordinary ability: >>> Có tài năng phi thường
    To have eyes at the back of one's heart: >>> Có mắt rất tinh vi
    To have eyes like a hawk: >>> Mắt sắc như mắt diều hâu
    To have faith in sb: >>> Tin, tín nhiệm người nào
    To have far-reaching influence: >>> Có thế lực lớn
    To have firm flesh: >>> (Người) Thịt rắn chắc
    To have fits of giddiness: >>> Choáng váng xây xẩm mặt mày
    To have fits of oppression: >>> Bị ngộp hơi, ngạt hơi, tức thở
    To have forty winks: >>> Ngủ một giấc ngắn, thiu thiu ngủ
    To have free (full) scope to act: >>> Được hành động (hoàn toàn) tự do
    To have free adit: >>> Đi vào thong thả
    To have free admission to a theatre: >>> Được vô rạp hát khỏi trả tiền
    To have full discretion to act: >>> Được tự do, toàn quyền hành động
    To have good lungs: >>> Có bộ phổi tốt, giọng nói to
    To have good mind to: >>> Rất muốn
    To have good night: >>> Ngủ ngon
    To have half a mind to do sth: >>> Miễn cưỡng làm gì
    To have heart trouble, stomach trouble: >>> đau tim, đau bao tử
    To have inclination for sth: >>> Sở thích về cái gì
    To have it in for sb: >>> Bực mình vì ai
    To have it on the tip of one's tongue: >>> Sắp sửa buột miệng nói điều ấy ra
    To have it out with sb: >>> Giải quyết (một cuộc tranh luận) với người nào
    To have it out: >>> Nói cho ra lẽ, nói cho sáng tỏ
    To have kind of a remorse: >>> Có cái gì đại khái để như là hối hận
    To have kittens: >>> (Thtục) Lo âu, cuống quít
    To have legs like match-sticks: >>> Chân như que diêm, như ống sậy
    To have leisure: >>> Có thì giờ rảnh, rỗi việc
    To have long sight: >>> Viễn thị
    To have loose bowels: >>> Đi tiêu chảy
    To have lost one's sight: >>> Đui, mù
    To have lost one's tongue: >>> Không thể nói ra lời, không phát biểu ý kiến
    To have many calls on one's time: >>> Đòi hỏi thời gian
    To have many irons in the fire: >>> Có nhiều việc làm trong một lúc
    To have measles: >>> Bị lên sởi
    To have mercy on sb: >>> Thương hại người nào
    To have money to the fore: >>> Có tiền sẵn
    To have much experience: >>> Có nhiều kinh nghiệm
    To have muscle: >>> Có sức mạnh, thể lực
    To have mutton stewed for supper: >>> Cho hầm thịt cừu ăn tối
    To have neither chick nor child: >>> Không có con
    To have neither house nor home: >>> Không nhà không cửa
    To have neither kith nor kin: >>> "Trơ trọi một mình, không bạn bè,
    không bà con thân thuộc"
    To have news from sb: >>> Nhận được tin của người nào
    To have no acknowledgment of one's letter: >>> Không báo có nhận thư
    To have no ballast: >>> Không chắc chắn
    To have no concern in an affair: >>> Không có lợi gì trong một việc nào
    To have no concern with sth: >>> Không có liên quan đến việc gì
    To have no conscience: >>> Vô lương tâm
    To have no energy: >>> Thiếu nghị lực
    To have no feelings: >>> Vô tình, vô cảm, lạnh lùng
    To have no intention to..: >>> Không có ý gì để.
    To have no notion of: >>> Không có ý niệm về.
    To have no option but to..: >>> Không thể nào làm gì hơn là.
    To have no quarrel against sb: >>> Không có cớ gì để phàn nàn ai
    To have no regular profession: >>> Không có nghề chuyên môn
    To have no society with sb: >>> Không giao thiệp với người nào
    To have no strength: >>> Bị kiệt sức
    To have no taste: >>> Không có vị
    To have no truck with: >>> Từ chối không liên lạc, dính dấp tới, ko cứu xét
    To have noises in the ears: >>> ù tai
    To have not enough back-bone: >>> Không có đủ nghị lực, nhu nhược
    To have not the vaguest notion of something: >>> Không biết một tí gì về cái gì
    To have nothing but one's name and sword: >>> Có tiếng mà không có miếng
    To have nothing on: >>> Trần truồng
    To have nothing to eat: >>> Không có gì ăn cả
    To have nothing to line one's stomach with: >>> Không có gì để ăn cả
    To have on a coat: >>> Mặc một cái áo
    " To have one foot in the grave,
    to be on the brink of the grave" Thập thò miệng lỗ, gần kề miệng lỗ
    To have one foot in the grave: >>> Gần đất xa trời
    To have one's car overhauled: >>> Đưa xe đi đại tu
    To have one's day: >>> Đã từng có thời làm ăn phát đạt
    To have one's due reward: >>> Được phần thưởng xứng đáng
    To have one's elevenses: >>> "Uống một tách cà phê (nhẹ) hoặc
    ăn một bữa ăn nhẹ mười một giờ"
    To have one's eyes glued to: >>> Mắt cứ dán vào (cái gì)
    To have one's first taste of gunpowder: >>> Ra trận lần đầu
    To have one's first taste of war: >>> Lần đầu tiên nếm mùi chiến tranh
    To have one's fling: >>> Ham chơi, mê mải vui chơi
    To have one's hair cut: >>> Đi hớt tóc
    To have one's hair singed: >>> Làm cháy tóc
    To have one's hair trimed: >>> Tỉa tóc
    To have one's hand free: >>> Rảnh tay không lo lắng gì
    To have one's heart in one's mouth: >>> Hoảng sợ
    To have one's heart set on: >>> Để tâm vào
    To have one's heart unloaded: >>> Làm cho khuây khỏa nỗi lòng
    to have one's knees under someone's mahogany: >>> cùng ăn với ai
    To have one's nose in sth: >>> Đọc cái gì chăm chú
    To have one's own way: >>> Làm theo ý mình
    To have one's place in the sun: >>> Có địa vị
    To have one's pockets full of money: >>> Túi đầy tiền
    To have one's quiver full: >>> Có nhiều con, đông con, gia đình đông
    To have one's say: >>> Phát biểu ý kiến
    To have one's will: >>> Đạt được ý muốn của mình
    To have only a foggy idea of sth: >>> Chỉ hiểu, biết mập mờ về chuyện gì
    to have opposite views: >>> có những ý kiến đối lập nhau
    to have other views for: >>> có những dự kiến khác đối với
    To have pains in one's inside: >>> Đau bao tử, ruột
    To have passed one's zenith: >>> Đã qua thời kỳ oanh liệt nhất, thịnh vượng nhất
    To have perilousness to climb a high cliff: >>> Dám liều mình leo lên một vách đá cheo leo
    To have pins and needles in one's legs: >>> Có cảm giác như kiến bò ở chân
    To have plan up one's sleeve: >>> Chuẩn bị một kế hoạch
    To have plenty of beef: >>> Có sức mạnh, thể lực
    To have plenty of courage: >>> Đầy can đảm
    To have plenty of drive: >>> (Người) Có nghị lực, cương quyết
    To have plenty of gumption: >>> Đa mưu túc trí
    To have pleny of time: >>> Có nhiều thì giờ
    To have pots of money: >>> Rất giàu, có nhiều tiền
    To have power in hand: >>> Nắm quyền hành
    To have practical control of: >>> Nắm quyền kiểm soát trên thực tế
    To have quick (ready) tongue: >>> Ném miệng
    To have quicksilver in one's veins: >>> Rất hoạt bát
    To have reached the age of understanding: >>> Đến tuổi biết suy xét
    To have reached the end of life: >>> Gần chết, lâm chung
    To have recourse to sth: >>> Nhờ đến việc gì
    To have recourse to strong action: >>> Dùng đến thủ đoạn áp bức
    To have repair to a place: >>> Năng tới một nơi nào
    To have respect for sb: >>> Tôn kính, kính trọng người nào
    To have respect to sth: >>> có quan hệ đến việc gì
    To have round shoulders: >>> Lưng khòm, lưng tôm
    To have sb by the throat: >>> Bóp chặt cổ ai
    To have sb cold: >>> Nắm trong tay số phận của ai
    To have sb do sth: >>> Bảo, sai người nào làm việc gì
    To have sb in one pocket: >>> Xỏ mũi ai, có ảnh hưởng đối với ai
    To have sb in to dinner: Mời người nào đến ăn cơm
    To have sb in tow: >>> Dìu dắt, trông nom ai; kiểm soát ai
    To have sb on a string: >>> Xỏ dây vào mũi ai
    To have sb on the hip: >>> Thắng thế hơn người nào
    To have sb on toast: >>> (Lóng) Hoàn toàn định đoạt số phận ai
    To have sb on: >>> Gạt, lừa phỉnh người nào
    To have sb over a barrel: >>> Đẩy ai vào đường cùng
    To have sb secure: >>> Giữ ai một nơi chắc chắn
    To have sb within one's grasp: >>> "Có người nào dưới quyền lực của mình,
    ở trong tay mình"
    To have scrape: >>> Kéo lê chân
    To have scruples about doing sth: >>> Ngần ngại làm việc gì
    To have several goes at the high jump: >>> Cố gắng nhảy cao nhiều lần
    " To have several languages at one's command;
    to have a command of several languages: " "Biết thông thạo nhiều thứ tiếng,
    tinh thông nhiều ngôn ngữ"
    To have sex: >>> Giao hợp
    To have sharp ears: >>> Thính tai
    To have solid grounds for supposing: >>> Có cơ sở vững chắc để cho rằng
    To have some time free: >>> Có chút thì giờ rảnh
    To have some whiff: >>> Hút vài hơi
    to have someone at vantage: >>> chiếm ưu thế so với ai, thắng thế ai
    to have something in view: >>> dự kiến một việc gì
    To have speech with sb: >>> Nói chuyện với người nào
    To have stacks of work: >>> Có nhiều việc
    To have sth at heart: >>> Quan tâm lắm tới việc gì
    To have sth at one's finger's ends: >>> Quá quen thuộc với
    To have sth before one's eyes: >>> Có vật gì trước mắt
    To have sth down on one's notebook: >>> Ghi chép cái gì vào sổ tay
    To have sth in detestation: >>> Ghét, gớm, không ưa vật gì
    To have sth in one's genes: >>> Được di truyền
    To have sth in prospect: >>> Hy vọng về việc gì
    To have sth lying by: >>> Có vật gì để dành
    To have sth on good authority: >>> Biết được việc gì theo nguồn tin đích xác
    To have sth on the brain: >>> Luôn luôn nghĩ đến một điều gì ám ảnh
    To have success within one's grasp: >>> Nắm chắc sự thành công
    To have taste in music: >>> Có khiếu về âm nhạc
    To have tea with sb: >>> Uống trà với người nào
    To have ten years' service: >>> Làm việc được mười năm
    To have the (free) run of the house: >>> Được tự do đi khắp nhà
    To have the advantage: >>> Thắng thế
    To have the bellyache: >>> Đau bụng
    To have the best of the running: >>> Gần tới đích, tới mức
    To have the collywobbles: >>> Sôi bụng
    To have the conscience to do (say) sth: >>> Có gan (dám) làm (nói) cái gì
    To have the courage to do sth: >>> Có can đảm làm việc gì
    To have the edge on sb: >>> ở thế thuận lợi hơn ai
    TO SEE
    To see double: >>> Nhìn vật gì thành hai
    To see everything in rose-colour: >>> Lạc quan, nhìn mọi vật bằng màu hồng
    To see eye to eye with sb: >>> Đồng ý với ai
    To see red: >>> Bừng bừng nổi giận
    To see sb in the distance: >>> Nhìn thấy người nào đằng xa
    To see sb off (at the station): >>> Đưa người nào (ra tận ga)
    To see sb safely through: >>> Giúp đỡ người nào đến cùng
    To see service: >>> Phục vụ (quân đội)
    To see stars: >>> Tá hỏa tam tinh
    To see sth again: >>> Xem lại vật gì
    To see sth at a distance: >>> Thấy vật gì từ xa
    To see sth done: >>> Giám sát sự thi hành cái gì
    To see sth in a dream: >>> Chiêm bao thấy việc (vật) gì
    To see sth with the unaided eye: >>> Nhìn vật gì bằng mắt trần (ko cần kính hiển vi)
    To see the back of: >>> Tống cổ cho khuất
    To see the colour of sb's money: >>> "Tìm hiểu khả năng tài chính của ai
    (có đủ sức trả tiền không)"
    To see the elephant; to get a look at the elephant: >>> Đi thăm những kỳ quan của thành phố
    To see the humorous side of a situation: >>> Nhìn khía cạnh khôi hài của tình thế
    To see the lions of a place: >>> Đi xem những kỳ quan của một nơi nào
    To see the miss of sb in the room: >>> Thấy thiếu ai trong phòng
    To see the mote in sb's eye: >>> Lỗi người thì sáng, lỗi mình thì tối
    To see the same tired old faces at every party: >>> "Thấy những khuôn mặt quen thuộc phát chán
    trong mọi bữa tiệc"
    To see the sights of the town: >>> Đi xem những cảnh của một thành phố
    To see the war through: >>> Tham chiến đến cùng
    To see things in their right perspective: >>> Nhìn sự vật theo đúng bối cảnh của nó
    To see things through a mist?: >>> Nhìn mọi vật lờ mờ
    To see to one's business: >>> Chăm lo công việc của mình
    To see to the children: >>> Trông nom trẻ con
    " To see whether the houses are fit for
    human habitation: " Để xem những căn nhà có thích hợp cho nơi cư trú của con người không
    To see, speak clearly: >>> Trông thấy, nói rõ ràng
    TO TAKE
    To take a ballot: >>> Quyết định bằng bỏ phiếu
    To take a bath: >>> Đi tắm
    To take a bear by the teeth: >>> Liều lĩnh vô ích; hy sinh vô nghĩa
    To take a bee-line for sth: >>> Đi thẳng tới vật gì
    To take a bend: >>> Quẹo (xe)
    To take a boat, a car in tow: >>> Kéo, dòng tàu, xe
    To take a book back to sb: >>> Đem cuốn sách trả lại cho người nào
    To take a bribe (bribes): >>> Nhận hối lộ
    To take a car's number: >>> Lấy số xe
    To take a cast of sth: >>> Đúc vật gì
    To take a census of the population: >>> Kiểm tra dân số
    To take a chair: >>> Ngồi xuống
    To take a chance: >>> Đánh liều, mạo hiểm
    To take a circuitous road: >>> Đi vòng quanh
    To take a corner at full speed: >>> Quanh góc thật lẹ
    To take a couple of xeroxes of the contract: >>> Chụp hai bản sao hợp đồng
    To take a dim view of sth: >>> Bi quan về cái gì
    To take a dislike to sb: >>> Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào
    To take a drop: >>> Uống chút rượu
    To take a false step: >>> Bước trật, thất sách
    To take a fancy to sb/sth: >>> Thích, khoái ai/cái gì
    To take a fetch: >>> Ráng, gắng sức
    To take a few steps: >>> Đi vài bước
    To take a firm hold of sth: >>> Nắm chắc vật gì
    To take a firm stand: >>> Đứng một cách vững vàng
    To take a flying leap over sth: >>> Nhảy vọt qua vật gì
    To take a flying shot bird: >>> Bắn chim đang bay
    To take a fortress by storm: >>> ồ ạt đánh, chiếm lấy một đồn lũy
    To take a gander of sth: >>> Nhìn vào cái gì
    To take a girl about: >>> Đi chơi, đi dạo (thường thường) với một cô gái
    To take a good half: >>> Lấy hẳn phân nửa
    To take a great interest in: >>> Rất quan tâm
    To take a hand at cards: >>> Đánh một ván bài
    To take a header: >>> Té đầu xuống trước
    To take a holiday: >>> Nghỉ lễ
    To take a horse off grass: >>> Không thả ngựa ở đồng cỏ nữa
    To take a jump: >>> Nhảy
    To take a knock: >>> Bị cú sốc
    To take a leaf out of sb's book: >>> Noi gương người nào
    To take a leap in the dark: >>> Liều, mạo hiểm; h/động mù quáng, ko suy nghĩ
    To take a liking (for) to: >>> Bắt đầu thích.
    To take a lively interest in sth: >>> Hăng say với việc gì
    To take a load off one's mind: >>> Trút sạch những nỗi buồn phiền
    To take a long drag on one's cigarette: >>> Rít một hơi thuốc lá
    To take a machine to pieces: >>> Tháo, mở một cái máy ra từng bộ phận
    To take a mean advantage of sb: >>> Lợi dụng người nào một cách hèn hạ
    To take a muster of the troops: >>> Duyệt binh
    To take a note of an address: >>> Ghi một địa chỉ
    To take a passage from a book: >>> Trích một đoạn văn trong một quyển sách
    To take a peek at what was hidden in the cupboard Liếc nhanh cái gì đã được giấu trong tủ chén
    To take a permission for granted: >>> Coi như đã được phép
    To take a person into one's confidence: >>> Tâm sự với ai
    To take a pew: >>> Ngồi xuống
    To take a photograph of sb: >>> Chụp hình người nào
    To take a piece of news straight away to sb: >>> Đem một tin sốt dẻo ngay cho người nào
    To take a ply: >>> Tạo được một thói quen
    To take a pull at one's pipe: >>> Kéo một hơi ống điếu, hút một hơi ống điếu
    To take a quick nap after lunch: >>> Ngủ trưa một chút sau khi ăn (trưa)
    To take a responsibility on one's shoulders: >>> Gánh, chịu trách nhiệm
    To take a rest from work: >>> Nghỉ làm việc
    To take a rest: >>> Nghỉ
    To take a ring off one's finger: >>> Cởi, tháo chiếc nhẫn (đeo ở ngón tay) ra
    To take a rise out of sb: Làm cho người nào giận dữ
    To take a risk: >>> Làm liều
    To take a road: >>> Lên đường, bắt đầu một cuộc hành trình
    To take a roseate view of things: >>> Lạc quan, yêu đời
    To take a seat: >>> Ngồi xuống
    To take a short siesta: >>> Ngủ trưa, nghỉ trưa
    To take a sight on sth: >>> Nhắm vật gì
    To take a smell at sth: >>> Đánh hơi, bắt hơi vật gì
    To take a sniff at a rose: >>> Ngửi một cái bông hồng
    To take a spring: >>> Nhảy
    To take a step back, forward: >>> Lui một bước, tới một bước
    To take a step: >>> Đi một bước
    To take a story at a due discount: >>> Nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức
    To take a swig at a bottle of beer: >>> Tu một hơi cạn chai bia
    To take a swipe at the ball: >>> Đánh bóng hết sức mạnh
    To take a toss: >>> Té ngựa; thất bại
    To take a true aim, to take accurate aim: >>> Nhắm ngay, nhắm trúng; nhắm đích (để bắn)
    To take a turn for the better: >>> Chiều hướng tốt hơn
    To take a turn for the worse: >>> Chiều hướng xấu đi
    To take a turn in the garden: >>> Đi dạo một vòng trong vườn
    To take a walk as an appetizer: >>> Đi dạo trước khi ăn cho thấy thèm ăn, muốn ăn
    To take a walk, a journey: >>> Đi dạo, đi du lịch
    To take a wife: >>> Lấy vợ, cưới vợ
    To take accurate aim: >>> Nhắm đúng
    To take advantage of sth: >>> Lợi dụng điều gì
    To take after sb: Giống người nào
    To take aim: >>> Nhắm để bắn
    To take all the responsibility: >>> Nhận hết trách nhiệm
    To take amiss: >>> Buồn bực, mất lòng, phật ý
    To take an action part in the revolutionary movement Tham gia hoạt động phong trào cách mạng
    To take an affidavit: >>> Nhận một bản khai có tuyên thệ
    To take an airing: >>> Đi dạo mát, hứng gió
    To take an empty pride in sth: >>> Lấy làm tự cao, tự đại hão về chuyện gì
    To take an examination: >>> Đi thi, dự thi
    To take an example nearer home..: >>> Lấy một tỷ dụ gần đây, ko cần phải tìm đâu xa
    To take an honour course: >>> "Học một khóa đặc biệt về văn bằng Cử nhân
    hay Cao học"
    To take an interest in: >>> Quan tâm đến, thích thú về
    To take an opportunity: >>> Thừa dịp, thừa cơ hội, nắm lấy cơ hội
    " To take an option on all the future works of
    an author" "Mua trước tất cả tác phẩm sắp xuất bản
    của một tác giả"
    To take an unconscionable time over doing sth: >>> Bỏ thì giờ vô lý để làm việc gì
    To take an X-ray of sb's hand: Chụp X quang bàn tay của ai
    To take away a knife from a child: >>> Giật lấy con dao trong tay đứa bé
    To take back one's word: >>> Lấy lại lời hứa, không giữ lời hứa
    To take bend at speed: >>> Quẹo hết tốc độ
    To take breath: >>> Lấy hơi lại, nghỉ để lấy sức
    To take by storm: >>> Tấn công ào ạt và chiếm đoạt
    To take by the beard: >>> Xông vào, lăn xả vào
    To take care not to: >>> Cố giữ đừng.
    To take care of one's health: >>> Giữ gìn sức khỏe
    To take charge: >>> Chịu trách nhiệm
    To take children to the zoo: >>> Đem trẻ đi vườn thú
    To take colour with sb: >>> Đứng hẳn về phe ai
    To take command of: >>> Nắm quyền chỉ huy
    To take counsel (together): >>> "Trao đổi ý kiến, thương nghị,
    hội ý thảo luận (với nhau)"
    To take counsel of one's pillow: >>> "Suy nghĩ một đêm; nhất dạ sinh bá kế;
    buổi tối nghĩ sai buổi mai nghĩ đúng"
    To take counsel with: >>> Tham khảo ý kiến với ai
    To take defensive measures: >>> Có những biện pháp phòng thủ
    To take delight in: >>> Thích thú về, khoái về
    To take dinner without grace: Ăn nằm với nhau trước khi cưới
    To take down a machine: >>> Tháo một cái máy ra
    To take down a picture: >>> Lấy một bức tranh xuống
    To take down sb's name and address: >>> Ghi, biên tên và địa chỉ của người nào
    To take down, to fold (up) one's umbrella: >>> Xếp dù lại
    To take drastic measures: >>> Dùng những biện pháp quyết liệt
    To take driving lessons: >>> Tập lái xe
    To take effect: >>> Có hiệu lực;(thuốc) công hiệu
    To take exception to sth: >>> Phản đối việc gì, chống việc gì
    To take for granted: >>> Cho là tất nhiên
    To take form: >>> Thành hình
    To take freedom with sb: >>> Quá suồng sã với ai
    To take French leave: >>> Chuồn êm, đi êm; làm lén (việc gì)
    To take French leave: >>> Trốn, chuồn, lẩn đi
    To take fright: >>> Sợ hãi, hoảng sợ
    To take from the value of sth, from the merit of sb: >>> "Giảm bớt giá trị của vật gì,
    công lao của người nào"
    To take goods on board: >>> Đem hàng hóa lên tàu
    To take great care: >>> Săn sóc hết sức
    To take great pains: >>> Chịu khó khăn lắm
    To take half of sth: >>> Lấy phân nửa vật gì
    To take heed to do sth: >>> Chú ý, cẩn thận làm việc gì
    To take heed: >>> Đề phòng, lưu ý, chú ý
    To take hold of one's ideas: >>> Hiểu được tư tưởng của mình
    To take hold of sb: >>> Nắm, giữ người nào
    To take holy orders, to take orders: >>> Được thụ phong chức thánh (chức 1, chức 2, ..)
    To take in (a supply of) water: >>> Lấy nước ngọt lên tàu (đi biển)
    To take in a reef: >>> "Cuốn buồm lại cho nhỏ,
    (bóng) tiến một cách thận trọng"
    To take in a refugee, an orphan: >>> "Thu nhận (cho nương náu) một trẻ tị nạn,
    một người mồ côi"
    To take in a sail: >>> Cuốn buồm
    To take in coal for the winter: >>> Trữ than dùng cho mùa đông
    To take industrial action: >>> Tổ chức đình công
    To take kindly to one's duties: >>> Bắt tay làm nhiệm vụ một cách dễ dàng
    To take land on lease: >>> Thuê, mướn một miếng đất
    To take leave of sb: >>> Cáo biệt người nào
    To take lesson in: >>> Học môn học gì
    To take liberties with sb: >>> "Có cử chỉ suồng sã, sỗ sàng,
    cợt nhả với ai (với một phụ nữ)"
    To take lodgings: >>> Thuê phòng ở nhà riêng
    To take long views: >>> Biết nhìn xa trông rộng
    To take medicine: >>> Uống thuốc
    To take mincemeat of sb: >>> Hạ ai trong cuộc tranh luận
    To take Monday off.: >>> Nghỉ ngày thứ hai
    To take more pride in: >>> "Cần quan tâm hơn nữa về,
    cần thận trọng hơn về"
    To take no count of what people say: >>> Không để ý gì đến lời người ta nói
    To take note of sth: >>> Để ý, chú ý đến việc gì, ghi lòng việc gì
    To take notes: >>> Ghi chú
    To take notice of sth: >>> Chú ý, để ý đến, nhận thấy việc gì

  2. #2

    Re: Ngân hàng các cấu trúc tiếng anh thông dụng

    ôi chị của em , hay quá nè , thks chị nhiều vì đã mang lại kiến thức bổ ích cho mn nhé!

+ Trả lời Chủ đề

Các Chủ đề tương tự

  1. Thác Háng Tề Chơ - cuộc tình hoang dại với đại ngàn Tây Bắc
    Bởi Meo Map trong diễn đàn Trung du, miền núi phía Bắc
    Trả lời: 2
    Bài viết cuối: 22-12-2011, 04:31 PM
  2. Excel - Một số hàm thường dùng hàng ngày
    Bởi Phong Linh trong diễn đàn Thủ thuật máy tính
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 15-12-2011, 05:59 PM
  3. Link Học tiếng Anh trực tuyến
    Bởi hoahamtieu trong diễn đàn Các liên kết hữu ích
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 01-12-2011, 02:28 PM
  4. Tiếng Anh Thương Mại, Tài chính, Ngân hàng
    Bởi blueocean0909 trong diễn đàn Phương pháp học tiếng Anh
    Trả lời: 3
    Bài viết cuối: 23-11-2009, 08:53 PM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình