+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Đại từ nhân xưng

Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
    Xoải cánh antm will become famous soon enough antm's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2012
    Bài viết
    158
    Rep Power
    8

    Đại từ nhân xưng

    Đại từ nhân xưng (I, you)
    (Personal pronouns)





    1. Nghĩa của đại từ nhân xưng

    Nigel: Hello, Mark. Have you seen Rene?
    Mark: I don’t think so. No, I haven’t seen her today.
    Nigel: We’re supposed to be going out at half past seven, and it’s nearly eight now.
    Mark: Maybe she’s just forgotten. You know Rene.
    Nigel: We’re going out for a meal. Matthew and Emma said they might come too. I hope they haven’t gone without me.

    I/me chỉ người nói, còn you chỉ người nghe.

    We/us chỉ người nói và những người khác. Trong ví dụ trên, we = Nigel and Rene.

    He/him chỉ một người giống đực, còn she/her chỉ một người giống cái. Trong ví dụ trên, she = Rene.

    It chỉ một vật, hành động, tình huống, ý tưởng,… Trong ví dụ trên, it = the time.

    They/them là số nhiều của he, she, it và chỉ nhiều người/vật.

    Chúng ta cũng có thể sử dụng they/them để chỉ một người mà chúng ta không biết là là giống đực hay giống cái.

    If anyone calls, ask them to leave a message.
    (Nếu có ai gọi đến thì yêu cầu họ để lại lời nhắn.)

    2. Hình thức chủ từ và túc từ

    Ngôi thứ 1 Ngôi thứ 2 Ngôi thứ 3
    Số ít Subject I you he/she/it
    Object me you him/her/it
    Số nhiều Subject we you they
    Object us you them


    Chúng ta sử dụng hình thức chủ từ (I,…) khi đại từ là chủ ngữ và có một động từ.
    I don’t think so.
    Maybe she’s just forgotten.

    Chúng ta sử dụng hình thức túc từ (me,…) khi đại từ là túc từ của một động từ hoặc giới từ
    I haven’t seen her today.
    I hope they haven’t gone without me.

    Đại từ đứng một mình hoặc sau “be” thường có dạng túc từ.
    Who spilt coffee all over the table? ~ Me./Sorry, it was me.

    Hãy so sánh với ví dụ dưới đây:
    Who spilt coffee all over the table? ~ I did.

    3. You, one và they (=người ta)

    Chúng ta có thể sử dụng you hoặc one để chỉ bất kỳ người nào nói chung, bao gồm cả người nói.

    You shouldn’t believe what you read in the newspapers. HOẶC One shouldn’t believe what one reads in the newspapers.
    You don’t like/One doesn’t like to have an argument in public.

    You thường gặp trong văn nói. One thì trang trọng hơn.

    Chúng ta có thể dùng they để chỉ những người khác nói chung.
    They say too much sugar is bad for you.

    Chúng ta cũng có thể dùng they để chỉ những người có quyền lực.
    They’re going to build a new swimming-pool here.

    They dùng trong văn thân mật và văn nói. Để tăng tinh trang trọng, ta có thể dùng thể bị động.
    A new swimming-pool is going to be built here.
    Lần sửa cuối bởi antm, ngày 31-05-2012 lúc 05:16 PM.

  2. #2
    Xoải cánh antm will become famous soon enough antm's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2012
    Bài viết
    158
    Rep Power
    8

    Re: Đại từ nhân xưng

    Đại từ nhân xưng (I, you) – Bài tập

    A. Nghĩa của đại từ nhân xưng

    Hãy xem cuộc trò chuyện giữa Melrose và Ann. Sau đó, cho biết những đại từ được gạch dưới thay thế cho từ nào.

    Melrose: Have (►) you been in that new shop?
    Ann: No, not yet.
    Melrose: Nor have I, but (►) it looks interesting. There’s a lovely dress in the window, and (1) it isn’t expensive.
    Ann: Kyle bought some jeans there. (2) She said (3) they were really cheap.
    Melrose: (4) You ought to go along there and have a look, then.
    Ann: (5) We’d better not go now or well be late. (6) I told John and Harriet wed meet (7) them at half past five.
    Melrose: Oh, Tom said (8) he’s coming too.
    ► you = Ann
    ► it = the shop
    1 it =
    2 She =
    3 they =
    4 you =
    5 we =
    6 I=
    7 them =
    8 he =

    B. Chủ từ và túc từ

    Thêm đại từ vào chỗ trống

    Jake: Did (►) you say that you and Harriet wanted some coloured lights for your party?

    John: Yes, but (►) it’s OK. Melroses neighbour Jake has got some, and (1)...................’s going to lend (2) .................... to (3)……………….

    Jake: Great. Is Ann coming to the party?

    John: We’ve invited (4)……………. of course, but (5)…………… isn’t sure if (6)……………. can come or not. Her parents are flying somewhere on Saturday evening, and she might be taking (7)…………… to the airport.

    Jake: And what about Kyles friend Emily?

    John: I expect (8)………….. ..’ll be there. And her brother. (9)…………… both came to our last party.

    Jake: Do (10) ................mean Jason? I don’t like (11) ................. very much.

    John: Oh, (12)…………… ‘s OK. But (13)…………… don’t have to talk to (14)…………..

    C. Chủ từ và túc từ

    Điền đại từ vào chỗ trống

    ► There’s no need to shout. I can hear you.

    1 You and I work well together..................... ‘re a good team.

    2 We’ve got a bit of a problem. Could………….. help .………….. , please?

    3 This is a good photo, isnt ...............? ~ Is Jessica in………………. ? ~ Yes, that’s .……….. ..., look ................... ‘s next to Andrew.

    4 Who did this crossword? ~ ………….I did…………….. this morning.

    5 Is this Mark’s bag? ~ No,……………. Didn’t bring one. It can’t belong to

    6 …………..’m looking for my shoes. Have…………… seen…………… ? ~ Yes,…………... ‘re here.

    D. You and they

    Điền you hoặc they

    Mark: I’m not going to drive in this weather. It’s too icy.

    Kyle: (►) You don’t want to take any risks. (1) .....................can’t be too careful.

    Mark: I’ve just heard the weather forecast and (2) say there’s going to be more snow. (3) ................’re better off indoors in weather like this.

    Kyle: I think (4) ought to clear the snow off the roads more quickly.

+ Trả lời Chủ đề

Các Chủ đề tương tự

  1. Vợ chồng xưng hô với nhau thế nào?
    Bởi matbiec trong diễn đàn Cách xưng hô của người Việt
    Trả lời: 3
    Bài viết cuối: 03-04-2015, 11:39 AM
  2. Nhân xưng trong tiếng Nhật
    Bởi th212 trong diễn đàn Từ
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 09-01-2012, 02:17 PM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình