+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 25 mẫu câu viết thông dụng trong tiếng Anh

Trang 1 của 2 1 2 CuốiCuối
Kết quả 1 đến 10 của 12
  1. #1
    Moderator Clementine's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2010
    Bài viết
    477

    25 mẫu câu viết thông dụng trong tiếng Anh

    Dưới đây là những mẫu câu viết thông dụng trong tiếng Anh được phân chia rõ ràng giúp bạn dễ nhận biết và áp dụng chính xác:

    1. Subject + Be + Subject Complement ==> (S + Be + SC)

    2. Subject + Verb + Adverbial Complement ==> (S + V + Adv C)
    3. Subject + Verb + Direct Object ==> (S + V + D.O)



    4. Subject + Verb + To Infinitive ==> (S + V + To Infinitive)
    (To Infinitive trong mẫu câu này là Direct Object của động từ)


    5. Subject + Verb + (Pro)noun + (not) To Infinitive ==> (S + V + Pro/N + To Infinitive)
    (trong đó (Pro)noun + (not) To Infinitive = Direct Object)

    6. Subject + Verb + (Pro)noun + Bare Infinitive ==> (S + V + Pro/N + Bare Infinitive)

    7. Subject + Verb + (Pro)noun + Present Participle ==> (S + V + Pro/N + Pre.P.)

    8. Subject + Verb + (Pro)noun + Adverbial Complement ==> (S + V + Pro/N + Adv C)

    9. Subject + Verb + (Pro)noun + Adjective ==> (S + V + Pro/N + Adj)

    10. Subject + Verb + That Clause ==> (S + V + That Cl)

    11. Subject + Verb + Conjuntive + To Infinitive ==> (S + V + Con + To Infinitive)

    12. Subject + Verb + Conjuntive + Clause ==> (S + V + Con + Cl)

    13. Subject + Verb + Gerund ==> (S + V + Gerund)

    14. Subject + Verb + Preposition + Prepositional Object ==> (S + V + Prep + Prep Obj)

    15. Subject + Verb + (Pro)noun + Preposition + (Pro)noun ==> (S + V + Pro/N + Prep + Pro/N)

    16. Subject + Verb + Indirect Object + Direct Object ==?(S + V + I.O. + D.O)

    17. Subject + Verb + (Pro)noun + That Clause ==> S + V + Pro/N + That Cl)

    18. Subject + Verb + Indirect Object + Conjuntive + To Infinitive ==> (S + V + I.O. + Con + To Infinitive)
    (trong đó Conjuntive + To Infinitive = Direct Object)

    19. Subject + Verb + (Pro)noun + Conjuntive + Clause ==> (S + V + Con + Cl)

    20. Subject + Verb + (Pro)noun + Complement ==> (S + V + Pro/N + Com)

    21. Subject + Verb + (Pro)noun + Noun ==> (S + V + Pro/N + N)

    22. Subject + Verb + (Pro)noun + Past Participle ==> (S + V + Pro/N + Past.Part.)
    (trong đó (Pro)noun = Direct Object , Past Participle = Object Complement)

    23. Subject + Verb ==> (S + V)
    (Mẫu câu này dùng cho intransitive verbs)

    24. Subject + Verb + To Infinitive (S + V + To Infinitive)
    (To Infinitive trong mẫu câu này là cụm từ chỉ mục đích "in order to +V")

    25. Subject + Verb + Indirect Object + Adverbial Adjunct ==> (S + V + I.O. + Adv Adj)
    Love to be loved

  2. #2
    Moderator Clementine's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2010
    Bài viết
    477

    Re: 25 mẫu câu viết thông dụng trong tiếng Anh

    Mẫu câu (S + Be + SC)


    Subject + Be + Subject Complement (S + Be + SC)




    1. This is a book.

    2. His father is a lawyer.

    3. That house is the doctor's. (1,2,3: SC = Noun)

    4. Those shoes are mine.

    5. It is I. (4,5: SC = Pronoun)

    6. The total is seventy - three.

    7. I was the first.

    8. It is dark. (6,7,8: SC = Adjective)

    9. I was annoyed.

    10. That book is interesting. (9,10: SC = Participle)

    11. Seeing is believing. (SC = Gerund)

    12. The trouble is that we are short of books.

    13. Is this what you are looking for?

    14. This is where I work.

    15. Everything is as it should be.

    16. Everything was just as we had lef
    t it.
    Lần sửa cuối bởi Clementine, ngày 03-07-2012 lúc 06:02 PM.
    Love to be loved

  3. #3
    Moderator Clementine's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2010
    Bài viết
    477

    Re: 25 mẫu câu viết thông dụng trong tiếng Anh

    Mẫu câu: Subject + Verb + Adverbial Complement


    Subject + Verb + Adverbial Complement (S + V + Adv C)

    Trong mẫu câu này, sau động từ là một trạng từ/phó từ, có thể kéo dài thành cụm từ, có thể là cụm từ chỉ nơi chốn, thậm chí thành một mệnh đề.


    Adverbial Complement = Adverb (trạng từ/ phó từ)


    1. Come in. Cứ vào.

    2. Stand up. Đứng lên.

    3. We must turn back. Chúng ta/tôi phải quay lại.

    4. We didn't go anywhere last week. Chúng ta/tôi không đi đâu tuần trước.

    5. He works hard. Anh ta làm việc chăm chỉ/ học chăm.


    Adverbial Complement = Phrase (cụm từ)


    6. We talked face to face. Chúng tôi nói chuyện tay đôi. (mặt đối mặt)


    7. They were fighting tooth and nails. (= fiercely) Họ đánh nhau dữ dội.

    8. It looks like rain. Trời có vẻ sắp mưa.

    9. He will live a bachelor.(hiểu ngầm là "as" a bachelor) Anh ta sẽ sống độc thân.

    10. The books were lying on the floor. Những cuốn sách đang nằm trên sàn nhà.

    Adverbial Complement = Clause (mệnh đề)


    11. It looks as if it were going to rain. Trời trông có vẻ như sắp mưa.

    12. He behaves as if he owned the place. Anh ta cư xử như thể anh ta là chủ nơi này.
    Lần sửa cuối bởi Clementine, ngày 03-07-2012 lúc 06:02 PM.
    Love to be loved

  4. #4
    Moderator Clementine's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2010
    Bài viết
    477

    Re: 25 mẫu câu viết thông dụng trong tiếng Anh

    Mẫu câu: Subject + Verb + Direct Object

    Subject + Verb + Direct Object
    (Chủ từ + động từ + túc từ trực tiếp)

    Trong đó túc từ trực tiếp có thể là đại từ ,hoặc danh từ hay một mệnh đề danh từ khởi đầu bằng what
    Những ví dụ về mẫu câu này:



    (màu đen đậm: chủ từ; màu đỏ: động từ; màu xanh: túc từ trực tiếp )

    1 .I know your name



    2. Do you want any help ?


    3. You did not answer my question


    4. Who know the answer ?


    5. Have you had breakfast ?


    6. She said “good morning”


    7. She laughed a merry laugh


    8. Please describe carefully what you saw
    Lần sửa cuối bởi Clementine, ngày 03-07-2012 lúc 06:02 PM.
    Love to be loved

  5. #5
    Moderator Clementine's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2010
    Bài viết
    477

    Re: 25 mẫu câu viết thông dụng trong tiếng Anh

    Mẫu câu: Subject + Verb + (not)To Infinitive

    Subject + Verb + (not) To Infinitive ==> (S + V + (not) To Infinitive)

    (To Infinitive trong mẫu câu này là Direct Object của động từ)


    Please try to do better

    Do you want to go?

    He has refused to help you.

    It has begun to rain.

    It came on to rain.

    Do you intend to go to the meeting?

    He pretended not to see me.

    Would you like to come with me?

    Did you remember to post the letter?

    I forgot to post your letter.

    * Lưu ý:


    - To Infinitive = Direct Object


    - Chief verbs: (các động từ chủ yếu)


    Attempt, begin, come on (= start) , commence, continue, dare, decide, desire, endeavour (= endeavor), expect, fear, forget,think (= expect, have an idea) , guarantee, have, hope, intend, learn, like, love, mean (= intend), need,offer, ought, prefer, pretend, promise, propose, purpose, refuse, regret, remember, start, swear, try, want, wish.
    Lần sửa cuối bởi Clementine, ngày 03-07-2012 lúc 06:02 PM.
    Love to be loved

  6. #6
    Moderator Clementine's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2010
    Bài viết
    477

    Re: 25 mẫu câu viết thông dụng trong tiếng Anh

    Mẫu câu : Subject + Verb + (Pro)noun + (not) To Infinitive

    Subject + Verb + (Pro)noun + (not) To Infinitive ==> (S + V + Pro/N + (not)To Infinitive)


    Mẫu câu này tương tự như mẫu 4 nhưng các bạn để ý là có Pro(noun) trước To Infinitive.

    I do not want anyone to know.
    Can you help me to carry this box?
    We can't allow them to do that.
    He likes his wife to dress well.
    Didn't I ask you not to do that?


    She can't bear you to be unhappy.
    Did you mean us to know?
    We should prefer them to come next week.
    The rain caused the weeds to grow fast.
    They lead me to believe that there was no danger.


    Lưu ý:
    - Pro(noun) + To Infinitive: kết thành một khối, được xem là Direct Obiect.

    Những động từ dùng trong mẫu này:

    a. Những động từ diễn tả sự cho phép, ra lệnh và yêu cầu:
    to allow, to permit, to lead, to suffer, to order, to command, to compel, to force, to cause, to persuade, to request, to get.

    Ex: My friend persuaded me to go with him.

    b. Những động từ diễn tả ý thích hoặc không thích:
    to want, to wish, to prefer, to desire, to like, to hate, (can't) bear.

    Ex: I wish you to come as soon as possible.

    c. Những động từ diễn tả hoạt động trí óc:
    to deny, to know, to mean, to acknowledge, to understand, to admit, to expect.

    Ex: He didn't expect her to reply but she did.
    Lần sửa cuối bởi Clementine, ngày 03-07-2012 lúc 06:02 PM.
    Love to be loved

  7. #7
    Moderator Clementine's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2010
    Bài viết
    477

    Re: 25 mẫu câu viết thông dụng trong tiếng Anh

    Mẫu câu : Subject + Verb + (Pro)noun + Bare Infinitive
    Subject + Verb + (Pro)noun + Bare Infinitive ==> (S + V + Pro/N + Bare Infinitive)



    Mẫu câu này tương tự như mẫu 5 nhưng các bạn để ý là dùng Bare Infinitive (động từ nguyên mẫu không To) nên không có not.

    Watch that boy jump!
    Did you see him go out? Did anybody hear Jonn leave the house?
    We felt the house shake. I like to hear her sing .
    Did you notice anyone come in?

    Lưu ý:


    - Pro(noun) + Bare Infinitive (động từ nguyên mẫu không To) kết thành một khối, được xem là Direct Obiect.
    - Động từ chỉ ra sự nhận biết bằng giác quan: feel, hear, listen to, look at, notice, observe, perceive, see, watch.
    - Bare Infinitive chỉ một hành động đã hoàn tất.
    - Khi chuyển qua thụ động cách (passive) phải thêm To:
    Ex:
    Did you see him go out?
    ==> Was he seen to go out?
    Did anybody hear Jonn leave the house?
    ==>Was John heard to leave the house?
    Lần sửa cuối bởi Clementine, ngày 03-07-2012 lúc 06:01 PM.
    Love to be loved

  8. #8
    Moderator Clementine's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2010
    Bài viết
    477

    Re: 25 mẫu câu viết thông dụng trong tiếng Anh

    Mẫu câu : Subject + Verb + (Pro)noun + Present Participle
    Subject + Verb + (Pro)noun + Present Participle ==> (S + V + Pro/N + Pre.P.)



    1. I saw the thief running away.2. We watched the train steaming past.
    3. I heard him giving orders.
    4. Can you smell something burning?
    5. You could feel her heart beating quickly.
    6. Did you notice anyone going out?
    7. We listen to the band playing in ther park.
    8. Just look at the rain coming down.

    So sánh mẫu 6 với 7
    * Mẫu câu số 6: Pro(noun) + Bare Infinitive (động từ nguyên mẫu không To) = Direct Obiect.
    - Động từ chỉ ra sự nhận biết bằng giác quan: feel, hear, listen to, look at, notice, observe, perceive, see, watch.
    - Bare Infinitive chỉ một hành động đã hoàn tất.
    * Mẫu câu số 7: Pro(noun) + Present Participle (V-ing) = Direct Obiect.
    - Động từ chỉ ra sự nhận biết bằng giác quan: feel, hear, listen to, look at, notice, observe, perceive, see, watch.
    - Present Participle chỉ một hành động đang xảy ra.
    Lần sửa cuối bởi Clementine, ngày 03-07-2012 lúc 06:01 PM.
    Love to be loved

  9. #9
    Moderator Clementine's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2010
    Bài viết
    477

    Re: 25 mẫu câu viết thông dụng trong tiếng Anh

    Mẫu câu: Subject + Verb + (Pro)noun + Adverbial Complement
    Subject + Verb + (Pro)noun + Adverbial Complement
    ==> (S + V + Pro/N + Adv C)

    Put your hat on.


    Take your coat off.


    Send them back.


    Have you given it away?


    The bus knocked him down.
    I can't get this nail out.


    Have you packed them up?


    They laughed the man down.


    The child picked itself up.


    Lock this up.
    * Lưu ý:
    - Túc từ (tân ngữ) là đại từ/ danh từ.
    - Túc từ (tân ngữ) đứng trước trạng từ (cũng là phó từ, tạm gọi như vậy cho dễ hiểu) khi:
    + Túc từ (tân ngữ) ngắn.
    + Túc từ (tân ngữ) là 1 đại từ nhân xưng (me, you, him, her, us, them... ), đại từ phản thân (myself, himself,...).
    Lần sửa cuối bởi Clementine, ngày 03-07-2012 lúc 06:01 PM.
    Love to be loved

  10. #10
    Moderator Clementine's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2010
    Bài viết
    477

    Re: 25 mẫu câu viết thông dụng trong tiếng Anh

    Mẫu câu: Subject + Verb + (Pro)noun + Adjective
    S - V - Pro/N - Adj


    Can you push the door open?
    The cat licked the saucer clean.
    He set the bird free.
    The cold weather is turning the leaves yellow.
    The pain drove her almost mad.
    Don't make yourself ill.
    The blister on my heel made walking painful.
    Lưu ý:
    - Tính từ chỉ một tình trạng hoặc kết quả do động từ gây ra.
    Ex: He painted the door green. (= The door was green because of being painted.)
    ===> Passive: The door was painted green.
    - Có thể dùng 1 cụm tính từ thay vì 1 tính từ.
    Ex: He painted the door green and yellow.
    - Các động từ thường dùng với mẫu câu này:
    bake ( bake it hard), beat, boil, burn (burn it black), colour (colour it red), cry, cut, drive, dye, eat (eat oneself ill), fill, find, get, hammer, hold, keep, lay (lay the country waste), leave, lick, like, make, paint, set, sleep (sleep oneself sober), turn, wash, wipe, wish.

    Lần sửa cuối bởi Clementine, ngày 03-07-2012 lúc 06:01 PM.
    Love to be loved

+ Trả lời Chủ đề
Trang 1 của 2 1 2 CuốiCuối

Các Chủ đề tương tự

  1. Ngân hàng các cấu trúc tiếng anh thông dụng
    Bởi mattroiden trong diễn đàn Từ vựng
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 03-05-2012, 05:26 PM
  2. Những câu nói thông dụng trong đời sống
    Bởi Clementine trong diễn đàn Phương pháp học tiếng Anh
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 02-02-2012, 03:38 PM
  3. Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 30-11-2011, 01:40 PM
  4. Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh
    Bởi TiengAnhoffline trong diễn đàn Từ vựng
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 11-08-2011, 05:07 AM
  5. Từ ''Tham gia giao thông'' có làm mất sự trong sáng của tiếng Việt?
    Bởi giangdung trong diễn đàn Giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt
    Trả lời: 24
    Bài viết cuối: 31-08-2008, 06:47 PM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình