+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Ngữ pháp 2kyu

Kết quả 1 đến 5 của 5
  1. #1
    Vượt ngàn trùng sóng obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2008
    Bài viết
    3,442
    Rep Power
    10

    1 ~として(は)/~としても/~としての


    意味 <立場、資格、種類をはっきり言う。>


    Với tư cách là, như là (Nói về lập trường, tư cách, chủng loại)


    接続 []+として


    ① 彼は国費留学生として日本へ来た。


    Anh ấy đã đến Nhật với tư cách là lưu học sinh ngân sách nhà nước


    ② この病気は難病として認定された。


    Căn bệnh này được nhận định là một bệnh nan y.


    ③ 彼は医者であるが、小説家としても有名である。


    Tuy ông ấy là một bác sĩ, nhưng cũng nổi tiếng với tư cách là một tiểu thuyết gia.


    ④ あの人は学者としては立派だが、人間としては尊敬できない。


    Người kia tuy là một học giả xuất sắc, nhưng với tư cách là một con người thì không đáng kính trọng.


    ⑤ 日本はアジアの一員としての役割を果たさなければならない。


    Nhật Bản phải hoàn thành vai trò như là một thành viên của Châu Á.


    2 ~とともに


    A 意味 ~と一緒に


    Cùng với...


    接続 []+とともに


    ① お正月は家族とともに過ごしたい。


    Tôi muốn ăn Tết cùng gia đình.


    ② 大阪は東京とともに日本経済の中心地である。


    Osaka cùng với Tokyo là các trung tâm kinh tế của Nhật.


    B 意味 ~であると同時に


    Đồng thời với…


    接続 [-辞書形]


    [い形-]


    [な形-である] +とともに


    [-である]


    ① 小林氏は、学生を指導するとともに、研究にも力を入れている。


    Cùng với việc hướng dẫn sinh viên, ông Kobayashi còn dốc sức vào việc nghiên cứu.


    ② 代表に選ばれなくてくやしいとともに、ほっとする気持ちもあった。


    Đồng thời với việc tiếc vì không được chọn làm đại biểu, tôi cũng thấy bớt căng thẳng hơn.


    ③ この製品の開発は、困難であるとともに、費用がかかる。


    Việc phát triển sản phẩm này, vừa khó khăn vừa tốn kém


    ④ 義務教育は、国民の義務であるとともに、権利でもある。


    Giáo dục phổ cập vừa là nghĩa vụ, vừa là quyền lợi của nhân dân.



    C 意味 一つの変化と一緒に、別の変化が起こる。


    theo với, càng ... càng (Cùng với một sự thay đổi, một sự thay đổi khác diễn ra.)


    接続 [-辞書形]


    [] +とともに


    ① 年をとるとともに、体力が衰える。


    Càng cao tuổi, thể lực càng yếu.


    ② 自動車が普及するとともに、交通事故も増えてきた。


    Cùng với việc ô tô trở nên phổ biến, tai nạn giao thông cũng tăng lên.


    ③ 経済成長とともに、国民の生活も豊かになった。


    Cùng với tăng trưởng kinh tế, đời sống nhân dân cũng sung túc hơn.


    3 ~において(は)/~においても/~における


    意味 ~で(場所・時間を示す。)


    thời, lúc, ở; tại; trong; về việc; đối với (Chỉ địa điểm, thời gian)


    接続 []+において


    ① 会議は第一会議室において行われる。


    Hội nghị được tổ chức ở phòng họp số 1.


    ② 現代においては、コンピューターは不可欠なものである。


    Ngày nay, máy tính là thứ không thể thiếu được.


    ③ 我が国においても、青少年の犯罪が増えている。


    Ở nước ta tội phạm thanh thiếu niên cũng đang tăng lên.


    ④ それは私の人生における最良の日であった。


    Đó là ngày đẹp nhất đời tôi.


    4 ~に応じて/~に応じ/~に応じた


    意味 ~にしたがって・~に適している


    tùy theo, ứng với


    接続 []+に応じて


    ① 保険金は被害状況に応じて、払われる。


    Tiền bảo hiểm sẽ được trả tuỳ theo tình trạng thiệt hại.


    ② 季節に応じ、体の色を変えるウサギがいる。


    Có loại thỏ, màu cơ thể biến đổi theo mùa.


    ③ 無理をしないで体力に応じた運動をしてください。


    Hãy vận động theo sức mình, đừng làm quá sức.


    5 ~にかわって/~にかわり


    接続 []+にかわって


    A 意味 今までの~ではなく(今までに使われていたものが別のものに変わることを表す。)


    thay cho (Biểu thị việc thay đổi một thứ đã được sử dụng thành một thứ khác)


    ① ここでは、人間にかわってロボットが作業をしている。


    Ở đây, robot đang làm việc thay cho con người.


    ② 今はタイプライターにかわり、ワープロが使われている。


    Bây giờ, máy đánh chữ điện tử được sử dụng thay cho máy chữ


    B 意味 ~の代理で(ほかの人の代わりにすることを表す。)


    thay cho, đại diện (Biểu thị đại diện cho một người khác)


    ① 父にかわって、私が結婚式に出席しました。


    Tôi đã đi đám cưới thay cho bố.


    ② 首相にかわり、外相がアメリカを訪問した。


    Thay mặt cho thủ tướng, bộ trưởng ngoại giao đã đi thăm Mỹ.


    6 ~に比べて/~に比べ


    意味 ~を基準にして程度の違いなどを言う。


    So với (Nói về mức độ khác nhau so với ~ lấy làm tiêu chuẩn.)


    接続 []+に比べて


    ① 兄に比べて、弟はよく勉強する。


    So với anh trai, ông em học chăm hơn.


    ② 諸外国に比べて、日本は食料品が高いと言われている。


    So với nước ngoài, giá thực phẩm ở Nhật bị cho là cao.


    ③ 今年は去年に比べ、雨の量が多い。


    Năm nay so với năm ngoái thì lượng mưa nhiều hơn.


    7 ~にしたがって/~にしたがい 従い/したがい


    意味 ~と一緒に (一方の変化とともに他方も変わることを表す。


    theo với, cùng với ~ (Biểu thị việc cùng với sự thay đổi theo một hướng nào đó, một hướng khác cũng thay đổi)


    接続 [動-辞書形]


    [] +にしたがって


    ① 高く登るにしたがって、見晴らしがよくなった。



    Khi lên cao, tầm nhìn cũng rõ hơn.


    ② 工業化が進むにしたがって、自然環境の破壊が広がった。



    Cùng với sự tiến triển của công nghiệp hoá, sự phá hoại môi trường tự nhiên ngày càng lan rộng.


    ③ 電気製品の普及にしたがって、家事労働が楽になった。


    Theo sự phổ cập của đồ điện máy, việc nhà cũng nhàn nhã hơn.


    ④ 試験が近づくにしたがい、緊張が高まる。


    Khi kỳ thi càng đến gần, độ căng thẳng càng cao (càng thấy căng thẳng hơn).


    8 ~につれて/~につれ


    意味 ~と一緒に (一方の変化とともに他方も変わることを表す。


    theo với, cùng với ~ (Biểu thị việc cùng với sự thay đổi theo một hướng nào đó, một hướng khác cũng thay đổi)


    接続 [動-辞書形]


    [] +につれて


    ① 品質がよくなるにつれて、値段が高くなる。


    Khi chất lượng tốt lên, giá cũng trở nên đắt.


    ② 時代の変化につれて、結婚の形も変わってきた。


    Thời đại thay đổi, các hình thức kết hôn cũng thay đổi.


    ③ 年をとるにつれ、昔のことが懐かしく思い出される。


    Về già, càng nhớ tiếc về ngày xưa.


    9 ~に対して(は)/~に対し/~に対しても/~に対する


    意味 ~に (対象・相手を示す。)


    đối với (chỉ đối tượng, đối phương)


    接続 []+に対して


    ① お客様に対して失礼なことを言ってはいけません。


    Đối với khách hàng, không được nói điều thất lễ.


    ③ いいことをした人に対し、表彰状が贈られる。


    Với người làm việc tốt, sẽ được tặng giấy khen.


    ④ 陳さんは日本の経済だけではなく日本の文化に対しても、興味を持っている。


    Anh Trần không chỉ quan tâm kinh thế Nhật Bản mà còn cả văn hoá Nhật nữa.


    ⑤ 被害者に対する補償問題を検討する。


    Chúng tôi xem xét vấn đề bồi thường với người bị hại.


    10 ~について(は)/~につき/~についても/~についての


    意味 話したり考えたりする内容を表す。


    Về (Biểu thị nội dung suy nghĩ, lời nói.)


    接続 []+について


    ① 日本の経済について研究しています。


    Tôi đang nghiên cứu về kinh tế Nhật Bản.


    ② この病気の原因については、いくつかの説がある。


    Về nguyên nhân của căn bệnh này, có một vài giả thuyết.


    ③ 我が社の新製品につき、ご説明いたします。


    Tôi xin phép trình bày về sản phẩm mới của công ty chúng tôi.


    ④ 日本の習慣についても、自分の国の習慣と比べながら考えてみよう。


    Về tập quán của Nhật Bản, hãy thử suy nghĩ khi so sánh với tập quán của đất nước bạn.


    ⑤ コンピューターの使い方についての本がほしい。


    Tôi muốn có cuốn sách nói về cách sử dụng máy tính.


    11 ~にとって(は)/~にとっても/~にとっての


    意味 ~の立場からみると (後ろには判断や評価がくる。)


    đối với (Nhìn từ lập trường của ~ , sau đó là phán đoán, bình phẩm)


    接続 []+にとって


    ① この写真は私にとって、何よりも大切なものです。


    Bức ảnh này đối với tôi là thứ quan trọng hơn bất cứ thứ gì


    ② 社員にとっては、給料は高いほうがいい。


    Với nhân viên công ty thì, lương cao sẽ tốt hơn.


    ③ だれにとっても一番大切なのは健康です。


    Với bất kỳ ai, sức khoẻ là quan trọng nhất.


    ④ 環境問題は、人類にとっての課題だ。


    Vấn đề môi trường là vấn đề đối với nhân loại.


    12 ~に伴って/~に伴い/~に伴う


    A 意味 ~にしたがって・~につれて


    theo với, cùng với


    接続 [動-辞書形]


    [] +に伴って


    ① 人口が増えるに伴って、いろいろな問題が起こってきた。


    Cùng với với việc tăng dân số, nhiều vấn đề đã nảy sinh.


    ② 円高に伴い、来日する外国人旅行者が少なくなった。


    Cùng với việc đồng Yên tăng giá, khách du lịch đến Nhật cũng giảm đi.


    ③ 経済発展にもとなう環境破壊が問題になっている。


    Việc phá hoại môi trường đi kèm với sự phát triển kinh tế đang trở thành vấn đề


    B 意味 ~と一緒に (同時に起きる)


    đồng thời với


    接続 []+に伴って


    ① 地震に伴って、火災が発生することが多い。


    Đồng thời với động đất, hoả hoạn cũng xảy ra nhiều.


    ② 自由には、それに伴う責任がある。


    Tự do luôn đi kèm với trách nhiệm.


    13 ~によって/~により/~による/~によっては


    接続 []+によって


    A 意味 動作の主体(主に受身文で)を示す。


    do, bởi (chỉ chủ thể của hành động, chủ yếu trong câu bị động).


    ① アメリカ大陸はコロンブスによって発見された。


    Châu Mỹ do Columbus phát hiện ra.


    ② この法案は国会により承認された。


    Dự luật này đã được quốc hội thông qua.


    ③ 医師による診断の結果を報告します。


    Tôi sẽ báo cáo kết quả chẩn đoán của bác sỹ.


    B 意味 原因・理由を表す。


    do (Chỉ lý do, nguyên nhân)


    ① 不注意によって大事故が起こることもある。


    Có những tai nạn lớn xảy ra do bất cẩn.


    ② 首相が暗殺されたことにより、A 国の政治は混乱した。


    Do thủ tướng bị ám sát, chính trị nước A đã hỗn loạn.


    ③ 今回の地震による被害は数兆円にのぼると言われている。


    Nghe nói thiệt hại do trận động đất lần này lên tới hàng triệu Yên.


    C 意味 手段・方法を表す。


    bằng cách (Chỉ phương thức, biện pháp.)


    ① 問題は話し合いによって解決した方がいい。


    Các vấn đề nên giải quyết bằng đối thoại.


    ② 先生はテストにより、学生が理解したかどうかをチェックする。


    Thầy giáo bằng bài kiểm, kiểm tra xem sinh viên có hiểu không.


    ③ バスによる移動は便利だが時間がかかる。


    Đi lại bằng xe bus thì tiện nhưng tốn thời gian.


    D 意味 ~に応じて、それぞれに違うことを表す。


    tùy theo (biểu thị việc ứng với ~ mà có sự khác nhau.)


    ① 習慣は国によって違う。


    Tập quán thì khác nhau theo từng nước.


    ② 努力したかどうかにより、成果も違うと思う。


    Tôi nghĩ là tuỳ theo có nỗ lực hay không mà kết quả cũng khác nhau.


    ③ 服装の時代による変化について研究したい。


    Tôi muốn nghiên cứu về sự thay đổi y phục theo thời đại.


    E 意味 ある~の場合には (「~によっては」が使われる。


    tùy theo, tùy trường hợp


    ① この薬は人によっては副作用が出ることがあります。


    Loại thuốc này tùy người có thể có tác dụng phụ


    ② 宗教によっては肉を食べることを禁じられている。


    tùy tôn giáo mà việc ăn thịt bị cấm.


    14 ~によると/~によれば


    意味 伝聞の根拠を示す。


    theo (Chỉ căn cứ của tin đồn.)


    接続 []+によると


    ① 今朝の新聞によると、来年度、二つの大学が新設されるそうだ。


    Theo báo ra sáng nay, sang năm, hai trường đại học mới sẽ được thành lập.


    ② 天気予報によると、あしたは雨が降るそうです。


    Theo dự bảo thới tiết, ngày mai nghe nói sẽ mưa.


    ③ 友達の話によれば、あの映画はとても面白いということです。


    Nghe bạn tôi kể thì bộ phim đó có vẻ khá thú vị.


    15 ~を中心に(して)/~を中心として


    意味 ~を真ん中にして・~を一番重要なものとして


    lấy (N) làm trung tâm, xoay quanh


    接続 []+を中心に


    ① 駅を中心にたくさんの商店が集まっている。


    Nhiều cửa hàng tập trung quanh ga.


    ② この国は自動車産業を中心に工業を進めている。


    Nước này lấy công nghiệp sản xuất ô tô làm trung tâm để phát triển công nghiệp.


    ③ 地球は太陽を中心にして回っている。


    Trái đất quay quanh mặt trời.


    21 世紀の経済はアジアを中心として発展するでしょう。


    Kinh tế thế kỷ 21 sẽ phát triển với trung tâm là Châu Á.


    16 ~を問わず/~は問わず


    意味 ~に関係なく・~に影響されないで


    bất kể (Không liên quan đến, không bị ảnh hưởng bởi)


    接続 []+を問わず


    ① 留学生ならどなたでも国籍、年齢、性別を問わず申し込めます。


    Nếu là lưu học sinh, bất cứ ai, không kể quốc tịch, tuổi tác, giới tính đều có thể đăng ký.


    ② この病院では昼夜を問わず救急患者を受け付けます。


    Bệnh viện này không kể ngày đêm đều tiếp nhận bệnh nhân cấp cứu.


    ③ 学歴、経験は問わず、やる気のある社員を募集します。


    Không kể đến học vấn, kinh nghiệm, chúng tôi tuyển nhân viên có đam mê.


    参考: 早く完成させてくだされば、方法は問いません。


    Nếu hoàn thành nhanh cho tôi, không cần quan tâm đến phương pháp.


    17 ~をはじめ/~をはじめとする


    意味 一つの主な例を出す言い方。


    tiêu biểu là, trước tiên la, như là̀ (Cách nói đưa ra một ví dụ chính.)


    接続 []+をはじめ


    ① 上野動物園にはパンダをはじめ、子供たちに人気がある動物がたくさんいます。


    Ở vườn thú Ueno, những động vật mà trẻ em yêu thích, như gấu trúc, có rất nhiều.


    ② ご両親をはじめ、ご家族の皆様、お元気でいらっしゃいますか。


    toàn thể gia đình, nhất là hai bác, vẫn mạnh khoẻ chứ ạ?


    ③ 国会議員をはじめとする視察団が被災地を訪れた。


    Bao gồm các nghĩ sĩ, đoàn thị sát đã đến thăm các vùng bị thiên tại.


    18 ~をもとに/~を元にして


    意味 ~を判断の基準・材料などにして


    dựa vào, căn cứ vào (Lấy ~ làm cơ sở, tài liệu cho phán đoán.)


    接続 []+をもとに


    ① ファンの人気投票をもとに審査し、今年の歌のベストテンが決まります。


    Bảng xếp hạng ca khúc top ten năm nay sẽ được quyết định dựa vào thẩm tra phiếu bình chọn của người hâm mộ.


    ② ノンフィクションというのは事実を元にして書かれたものです。


    Loại sách non-fiction là loại được viết dựa trên sự thật.



  2. #2
    Vượt ngàn trùng sóng obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2008
    Bài viết
    3,442
    Rep Power
    10

    19 ~上(に)


    意味 ~だけでなく・~に加えて


    không những ... mà còn, không chỉ ~, thêm vào với ~


    接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+うえ


    ① 今年のインフルエンザは高熱が出る上、せきもひどい。


    Dịch cúm năm nay không chỉ có sốt cao, mà còn ho dữ dội nữa.


    ② 林さんのお宅でごちそうになった上、おみやげまでいただきました。


    Ở nhà bác Hayashi, tôi không chỉ được ăn ngon, còn được cả quà mang về nữa.


    ③ 彼女は頭がいいうえに、性格もよい。


    Cô ấy đã thông minh, tính cách lại tốt nữa.


    ④ この機械は使い方が簡単なうえに、軽いので大変便利だ。


    Máy này không chỉ dễ sử dụng, lại nhẹ nữa nên rất tiện.


    ⑤ このアルバイトは好条件のうえに通勤時間も短いので、ありがたい。


    Việc làm thêm này ngoài điều kiện tốt, thời gian đi làm cũng ngắn, rất sướng.


    20 ~うちに/~ないうちに


    接続 [動-辞書形/ない形-ない]


    [い形-い]


    [な形-な]


    [名-の] +うちに


    A 意味 その間に (その状態が変わる前に何かをする。)


    trong lúc đang còn… (làm việc gì đó trước khi trạng thái đó thay đổi)


    ① 日本にいるうちに、一度京都を訪ねたいと思っている。


    Trong lúc còn ở Nhật, tôi định sẽ đi thăm Kyoto một lần.


    ② 子供が寝ているうちに、掃除をしてしまいましょう。


    Trong khi con đang ngủ, làm xong việc dọn dẹp nào.


    ③ 若いうちに、いろいろ経験したほうがいい。


    Khi còn trẻ, nên tích luỹ nhiều kinh nghiệm (nên có nhiều trải nghiệm).


    ④ 花がきれいなうちに、花見に行きたい。


    Muốn đi ngắm hoa lúc nó còn đang đẹp.


    ⑤ 今日のうちに、旅行の準備をしておこう。


    Trong ngày hôm nay, hãy chuẩn bị cho chuyến du lịch.


    ⑥ 冷めないうちに、どうぞ召し上がってください。


    Mời bác ăn ngay khi nó chưa nguội ạ.


    B 意味 ~の間に (その間に、はじめはなかったことが起きる。)


    trong khoảng… (Trong khoảng thời gian đó, xảy ra việc mà lúc đầu không có)


    ① 寒かったが、走っているうちに体が暖かくなった。


    Dù trời lạnh, trong lúc đang chạy cơ thể trở nên ấm.


    ② 彼女の話を聞いているうちに、涙が出てきました。


    Trong lúc đang nghe câu chuyện của cô ấy, tôi đã rơi nước mắt.


    ③ 何度も話し合ううちに、互いの理解が深まった。


    Nhiều lần trao đổi, sự hiểu biết lẫn nhau ngày càng sâu đậm (tăng cường).


    ④ しばらく合わないうちに、日本語が上手になりましたね。


    Chỉ trong thời gian ngắn không gặp, tiếng Nhật của bác đã giỏi thế!


    21 ~おかげで/~おかげだ


    意味 ~ために (それが原因で、いい結果になって感謝する気持ちを表す。)


    Nhờ vào, do có... ( Biểu thị lòng biết ơn vì nhớ nguyên nhân đó mà có kết quả tốt)


    接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+おかげで


    ① 科学技術が発達したおかげで、我々の生活は便利になった。


    Nhờ khoa học kỹ thuận phát triển, đời sống của chúng ta trở nên tiện lợi hơn.


    ② 家が海に近いおかげで、新鮮な魚が食べられる。


    Nhờ nhà gần biển nên lúc nào cũng có cá tươi ăn.


    ③ 山本さんは中国語が上手なおかげで、いい仕事が見つかったそうです。


    Yamamoto vì giỏi tiếng Trung Quốc nên nghe nói đã tìm được một công việc tốt.


    ④ 仕事が早く済んだのは、山田さんのおかげです。


    Công việc làm xong nhanh chóng là nhờ có Yamada.


    22 ~かわりに


    A 意味 ~をしないで (それをしないで、別のことをする。)


    thay vì không ~ (Không làm ~ mà làm một việc khác.)


    接続 [動-辞書形]+かわりに


    ① 私立大学を一つ受けるかわりに、国立大学を三つ受けたい。


    Không đăng ký vào một trường tư nào, tôi muốn đăng ký 3 trường quốc lập.


    ② 音楽会に行くかわりに、CD を3枚買うほうがいいと思う。


    Thay vì đi nghe hoà nhạc, tôi nghĩ mua 3 đĩa CD có khi tốt hơn.


    B 意味 ~の代理で・の代用として


    thay thế cho ~


    接続 [名-の]+かわりに


    ① 病気の父のかわりに、私が参りました。


    tôi đã đi, thay cho bố ốm.


    ② 包帯のかわりに、ハンカチで傷口を縛った。


    Thay vì dùng băng gạc, tôi đã dung khăn tay để băng miệng viết thương.


    C 意味 ~に相当する分だけ


    bù lại


    接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+かわりに


    ① 私が料理するかわりに、あなたは掃除してください。


    Em nấu ăn, anh quét nhà đi.


    ② この部屋は狭いかわりに、家賃が安い。


    Căn phòng này nhỏ hẹp, tương ứng là giá thuê cũng rẻ.


    ③ 私のマンションは静かなかわりに、駅から遠くて不便だ。


    Khu nhà tôi ở khá yên tĩnh, bù lại đường từ ga đến lại xa, khá bất tiện.


    23 ~くらい/~ぐらい/~くらいだ/~ぐらいだ


    A 意味 (状態の程度を表す。)


    Biểu thị mức độ trạng thái


    接続 [動-辞書形/ない形-ない]


    [い形-い]


    [な形-な]


    [] +くらい


    ① 棚から物が落ちるくらい大きい地震があった。


    Trận động đất mạnh đến mức các đồ vật trên kệ bị rơi xuống.


    ② この辺りは夜になると、寂しいくらい静かだ。


    Khi đêm xuống, khu vực quanh đây yên tĩnh đến buồn.


    ③ 木村さんは薬しみにしていた旅行に行けなくなって、かわいそうなぐらいがっかりしていた。


    Anh Kimura đã thất vọng đến tội nghiệp khi không đi được chuyến du lịch mà anh ấy đã mong chờ.


    ④ 彼くらい日本語が話せれば、通訳ができるだろう。


    Nói được tiếng Nhật cỡ như anh ấy, chắc làm phiên dịch được rồi


    ⑤ おなかが痛くて、がまんできないぐらいだった。


    Bụng đau đến mức không chịu được.


    B 意味 (程度の軽いことを表す )


    cỡ như là (Biểu thị mức độ nhẹ)


    接続 []の普通形


    [] +くらい


    ① 忙しくても電話を掛けるくらいはできたでしょう。


    Dù bận nhưng ít ra một cuộc điện thoại anh cũng gọi được chứ?


    ② 外国語は、1か月習ったぐらいでは、上手に話せるようにはならないだろう。


    Ngoại ngữ thì học cỡ một tháng không thể giao tiếp giỏi được.


    ③ 人に会ったら、あいさつぐらいしてほしい。


    Tôi muốn anh khi gặp mọi người, chí ít cũng phải chào hỏi.


    24 ~最中に/~最中だ


    意味 何かをしているちょうどその時に


    đúng lúc, đúng ngay lúc (ngay trong lúc đang làm việc gì đó)


    接続 [-ている]


    [-] +最中に


    ① 考えている最中に、話しかけられて困った。


    Đang nghĩ, cứ bị hỏi chuyện vào, đến khổ.


    ② 試合の最中に、雨が降ってきた。


    Giữa trận đấu, trời lại đổ mưa,


    ③ その事件については、今調査している最中です。


    Về vụ tai nạn này, bây giờ đang điều tra.


    25 ~次第


    意味 ~したら、すぐ (~が終わったらすぐ後のことをすることを表す。)


    Ngay sau khi ~ sẽ lập tức


    接続 [-ます形]


    [] +次第


    ① 新しい住所が決まり次第、連絡します。


    Ngay sau khi quyết định được địa chỉ mới, chúng tôi sẽ liên lạc.


    ② 向こうに着き次第、電話をしてください。


    Ngay sau khi đến nơi, hãy gọi điện nhé.


    ③ 雨がやみ次第、出発しましょう。


    Ngay sau khi mưa tạnh, xuất phát nhé.


    12 時に式が終わります。終了次第パーティーを始めますから、皆様ご参加ください。


    Buổi lễ sẽ kết thúc lúc 12h. Ngay sau khi kết thúc sẽ bắt đầu liên hoan, mọi người cùng tham gia nhé.


    26 ~せいだ/~せいで/~せいか


    意味 ために (それが原因で悪い結果になったことを表す。)


    tại, do, (Do nguyên nhân đó mà có kết quả xấu)


    接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+せいだ


    ① 私が失敗したのは、彼のせいだ。


    Tôi thất bại là tại .


    ② 電車が遅れたせいで、遅刻した。


    Vì tàu chậm nên tôi đã đến muộn.


    ③ 甘いものが好きなせいで、食べ過ぎて太ってしまった。


    Tại vì thích ăn đồ ngọt, tôi đã ăn nhiều quá và phát phì.


    ④ 暑いせいか、食欲がない。


    Trời nóng, chẳng thèm ăn.


    慣用・ 気のせいか、彼は今日は何となく元気がなく感じられた。


    Tôi có cảm tưởng hôm nay anh ấy cứ không khoẻ làm sao ấy.


    Quán ngữ: 写真がうまく撮れなかったのをカメラのせいにしている。


    Ảnh chụp không được đẹp là do camera.


    27 ~たとたん(に)


    意味 ~するとすぐに


    Ngay sau khi, đã lập tức


    接続 [動-た形]+とたん


    ① 犯人は警官の姿を見たとたん、逃げ出した。


    Ngay khi thấy bóng cảnh sát, tên phạm nhân đã chạy trốn.


    ② 疲れていたので、ベッドに入ったとたんに、眠ってしまった。


    Vì mệt quá, lên giường cái là ngủ mất ngay.


    ③ 先生はいつもベルが鳴ったとたんに、教室に入ってくる。


    Thầy giáo lúc nào cũng vào lớp ngay sau khi chuông kêu.


    28 ~たび(に)


    意味 ~する時はいつも


    Mỗi khi, mỗi lần, mỗi dịp ~


    接続 [動-辞書形]


    [名-の] +たび


    ① その歌を歌うたび、幼い日のことを思い出す。


    Mỗi lần nghe bài hát đó, tôi lại nhớ về những ngày thơ ấu.


    ② 人は新しい経験をするたびに、何かを学ぶ。


    Con người mỗi khi có một trải nghiệm mới, đều học được điều gì đó.


    ③ 私は旅行のたびに、絵葉書を買います。


    Tôi mỗi lần đi du lịch đều mua bưu ảnh.


    ④ その川は大雨のたびに、水があふれて被害が起きている。


    Con sông đó mỗi lần mưa lớn, nước dâng lên gây ra thiệt hại.


    29 ~て以来


    意味 それから後ずっと


    Suốt từ đó đến nay


    接続 [動-て形]+以来


    ① 日本に来て以来、日本に対する考え方が少しずつ変わってきた。


    Từ ngày đến nước Nhật, cách nghĩ của tôi về Nhật Bản cũng thay đổi dần dần từng chút một.


    ② 昨年夏に手紙を受け取って以来、彼から連絡がまったくない。


    Từ khi nhận được thư hè năm ngoái, hoàn toàn không có thông tin gì về anh ấy cả.


    ③ そのことがあって以来、彼は彼女に好意をもつようになった。


    Kể từ khi xảy ra chuyện đó, anh ấy đã có cảm tình với cô ấy.


    注意 過去のある時点から現在まで継続していることに使われる。


    Sử dụng với những việc diễn ra liên tục từ một thời điểm trong quá khứ cho đến hiện tại.


    30 ~とおり(に)/~どおり(に)


    意味 ~と同じに


    theo như, đúng như, làm giống như ~


    接続 [動-辞書形/た形]


    [名-の] +とおり


    [] +どおり


    ① 説明書に書いてあるとおりにやってみてください。


    Hãy thử làm như viết trong sách hướng dẫn.


    ② あの人の言ったとおりにすれば、大丈夫です。


    Nếu làm như người đó nói thì không sao cả.


    ③ 彼は A 大学に合格した。私の思ったとおりだった。


    Anh ấy đã đỗ vào đại học A. Đúng như tôi đã nghĩ.


    ④ 矢印のとおりに進んでください。


    Hãy tiến như hướng mũi tên chỉ.


    ⑤ その企画は計画どおりには進まなかった。


    Kế hoạch đó đã không đi theo dự định.


    ⑥ 予想どおり、A チームが優勝した。


    Đúng như dự đoán, đội A đã vô địch.


    31 ~ところに/~ところへ/~ところを


    意味 そういう時に/そういう場へ/そういう場面を


    đúng ngay lúc đó, đúng lúc, đúng địa điểm, đúng hoàn cảnh ấy…


    接続 [動-辞書形/た形/ている]


    [い形-い] +ところに


    ① ちょうど金さんのうわさをしているところに、本人がやって来た。


    Vừa lúc đang tán gẫu về anh Kim, thì anh ấy đã đến.


    ② これから寝ようとしたところへ、友達が訪ねてきた。


    Đang định đi ngủ thì bạn lại đến chơi.


    ③ いいところへ来ましたね。今ちょうどスイカを切ったんです。一緒に食べましょう。


    Đến đúng lúc thế nhỉ . Tớ vừa bổ dưa hấu này. Cùng ăn nào!


    ④ こっそりタバコを吸っているところを、妹に見られた。


    Đang lúc hút thuốc lá trộm lại bị cô em bắt gặp.


    32 ~ほど/~ほどだ/~ほどの


    A 意味 ~くらい (程度を表す。)


    đến độ, đến nỗi,


    接続 [動-辞書形/ない形-ない]


    [い形-い]


    [な形-な]


    [] +ほど


    ① 会場にはあふれるほど、ギターを持った若者が集まっていた。


    Các thanh niên mang đàn ghi ta tụ tập đông đến mức tràn ngập cả hội trường.


    ② 子供をなくしたご両親の悲しみが痛いほど分かる。


    Tôi hiểu được nỗi đau buồn của những bậc cha mẹ mất con.


    ③ 私にも言いたいことが山ほどある。


    Những điều tôi muốn nói nhiều như núi.


    ④ 久しぶりに国の母の声を聞いて、うれしくて泣きたいほどだった。


    Đã lâu mới được nghe giọng nói của mẹ ở quê nhà, tôi mừng đến muốn khóc.


    ⑤ 持ちきれないほどの荷物があったのでタクシーで帰った。


    Nhiều hành lý đến mức mang không xuể, tôi đi taxi về nhà.


    B 意味 ~が一番・・・だ (「~ほど・・・はない」の形で使われる。)


    không gì bằng, ~ là nhất


    接続 [動-辞書形]


    [] +ほど・・・はない


    ① 仲のいい友達と旅行するほど楽しいことはない。


    Đi chơi với bạn thân là vui nhất.


    ② 彼女ほど頭のいい人には会ったことがない。


    Tôi chưa gặp ai thông minh như cô ấy.


    ③ 戦争ほど悲惨なものはない。


    Không có gì bi thảm bằng chiến tranh.


    33 ~ばかりに


    意味 ~だけのために (それだけが原因で悪い結果になった残念な気持ちを表す。)


    Chỉ vỉ ~ (Biểu thị tâm trạng tiếc vi chỉ tại nguyên nhân đó mà trở thành kết quả xấu)


    接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ばかりに


    ① うそをついたばかりに恋人に嫌われてしまった。


    Chỉ tại nói dối mà bị người yêu ghét


    ② お金がないばかりに大学に進学できなかった。


    Chỉ vì thiếu tiền mà không học lên đại học được.


    ③ 日本語が下手なばかりに、いいアルバイトが探せません。


    Chỉ tại dở tiếng Nhật nên không tìm được việc làm thêm tốt.


    ④ 長女であるばかりに、弟や妹の世話をさせられる。


    Chỉ vì là chị cả mà tôi phải chăm sóc hết em trai đến em gái.


    34 ~ものだから


    意味 ~ので (理由。言い訳の時よく使う。)


    vì, tại vì ~ (Hay dùng khi nói lý do, phân trần, biện bạch)


    接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ものだから


    ① 事故で電車が遅れたものですから、遅くなってすみません。


    Do tai nạn nên tàu bị trễ, tôi xin lỗi vì đã đến muộn.


    ② 日本の習慣を知らないものですから、失礼なことをするかもしれません。


    Vì không biết tập quán của Nhật, có thể làm điều thất lễ chăng.


    ③ あまり悲しかったものだから、大声で泣いてしまった。


    quá buồn nên khóc rống lên.


    ④ 家が狭いものですから、大きい家具は置けません。


    Do nhà chật nên không bày biện đồ gia dụng gì lớn được.


    ⑤ 一人っ子なものだから、わがままに育ててしまいました。


    Vì là con một nên lớn lên khá ích kỷ.


    35 ~ように/~ような


    A 意味 (例を表す。)


    theo như, giống như, (Biểu thị ví dụ, như là ~)


    接続 [動・名]の名詞修飾型+ように


    ① ここに書いてあるように申込書に記入してください。


    Hãy điền vào đơn đăng ký như viết ở mẫu này.


    ② 東京のように人口が集中すると、交通渋滞は避けられない。


    Cứ tập trung dân số như ở Tokyo, khó mà tránh khỏi kẹt xe.


    ③ ケーキのような甘いものはあまり好きではありません。


    Tôi không thích những thứ ngọt như bánh ngọt.


    B 意味 (目標を表す。)


    để sao cho (Chỉ mục tiêu)


    接続 [動-辞書形/ない形-ない]+ように


    ① この本は小学生でも読めるようにルビがつけてあります。


    Cuốn sách này có đính phiên âm để cho học sinh tiểu học cũng đọc được.


    ② 予定通り終わるように計画を立ててやってください。


    Hãy lập lịch để có thể kết thúc theo kế hoạch.


    ③ 風邪を引かないように気をつけてください。


    Hãy cẩn thận để không bị trúng gió.


    参考


    ① 魚のように泳ぎたい。(たとえ)


    Tôi muốn bơi như cá. (Ví dụ)


    ② 彼は部屋にいないようです。(推量)


    Hình như anh ấy không có trong phòng. (Suy đoán)


    ③ ここに、タバコを吸わないようにと書いてあります。(間接命令)


    Ở đây có ghi là không hút thuốc. (Mệnh lệnh gián tiếp)


    ④ 自転車に乗れるようになりました。(変化)


    Tôi đã biết đi xe đạp. (Biến đổi)


  3. #3
    Vượt ngàn trùng sóng obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan has a reputation beyond repute obaasan's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2008
    Bài viết
    3,442
    Rep Power
    10

    36 ~一方だ


    意味 (その傾向がますます進むことを示す。)


    Diễn tả việc xu hướng đó ngày càng tiếp diễn


    接続 [動-辞書形]+一方だ


    ① 最近、パソコン通信の利用者は増える一方だ。


    Gần đây người dùng máy tính để trao đổi thông tin ngày càng tăng lên.


    ② 都市の環境は悪くなる一方なのに、若者は都会にあこがれる


    Dù môi trường đô thị ngày càng xấu đi, giới trẻ vẫn mơ ước sống nơi đô hội.


    ③ 最近英語を使わないので、忘れる一方で困っている。


    Gần đây vì không sử dụng tiếng Anh, quên ngày càng nhiều, thật khổ.


    注意 変化を表す動詞とともに使う。


    Sử dụng cùng với động từ chỉ sự thay đổi.


    37 ~おそれがある


    意味 ~する心配がある


    lo là ~, e là ~


    接続 [動-辞書形]


    [名-の] +恐れがある


    ① 早く手術しないと、手遅れになる恐れがある。


    Nếu không phẫu thuật nhanh, e là muộn mất.


    ② 台風がこのまま北上すると、日本に上陸する恐れがある。


    Nếu bão vẫn cứ tiến theo hướng Bắc như thế này, có khả năng sẽ đổ bộ vào Nhật Bản.


    ③ こんなに赤字が続くと、この会社は倒産の恐れがある。


    Cứ tiếp tục thua lỗ như thế, công ty này có ngày phá sản.


    ④ この病気は伝染の恐れはありません。


    Căn bệnh này không lo bị truyền nhiễm.


    38 ~ことになっている


    意味 (予定・規則などを表す。


    được quyết định, có quy định là (Biểu thị dự định, quy tắc…)


    接続 [動-辞書形/ない形-ない]


    [い形-い] +ことになっている


    ① 今度の日曜日には、友達と会うことになっています。


    Chủ Nhật tới tôi định gặp mặt bạn bè.


    ② この寮では、玄関は 12 時に閉まることになっている。


    Ở khu ký túc xá này, cửa vào đóng lúc 12h.


    ③ 法律で、子供を働かせてはいけないことになっている。


    Theo pháp luật, cấm bắt trẻ em phải lao động.


    ④ この席はタバコを吸ってもいいことになっている。


    Ở ghế này, hút thuốc lá cũng được.


    注意 規則の意味の時は、禁止・許可の表現と一緒に使われることが多い。


    Khi dùng với ý chỉ quy tắc, được dùng nhiều cùng với các từ ngữ như CẤM CHỈ, CHO PHÉP.


    39 ~ことはない


    意味 ~する必要はない


    Không cần phải làm ~


    接続 [動-辞書形]+ことはない


    ① 時間は十分あるから、急ぐことはない。


    Vẫn có đủ thời gian, không cần phải vội.


    ② 旅行かばんならわざわざ買うことはありませんよ。私が貸してあげます。


    Vali du lịch thì không cần phải lo mua đâu. Tớ cho mượn.


    ③ 検査の結果、異常ありませんでしたから心配することはありませんよ。


    Vì kết quả kiểm tra không có gì khác thường nên không cần lo lắng đâu.


    40 ~しかない


    意味 ~ほかに方法がない・~しなければならない


    chỉ̉ còn cách, không có cách nào khác ngoài ~ ; Cần phải làm ~


    接続 [動-辞書形]+しかない


    ① 事故で電車が動かないから、歩いて行くしかない。


    Do tai nạn nên tàu không chạy, chả có cách nào khác là đi bộ.


    ② だれにも頼めないから、自分でやるしかありません。


    Không nhờ ai được, tự mình phải làm thôi.


    ③ 約束したのだから、行くしかないだろう。


    Đã hẹn rồi, phải đi thôi.


    41 ~ということだ


    接続 [動・い形・な形・名]の普通形+ということだ (命令、意向、推量、禁止の形などにも


    接続する。)


    A 意味 ~ということを聞いた (伝聞。聞いたことをそのまま引用する言い方。)


    Nghe nói là ~ (cách nói dẫn dụng y nguyên điều nghe được)


    ① 新聞によると、また地下鉄の運賃が値上げされるということだ。


    Theo báo nói, giá vé tàu điện ngầm lại bị tăng lên.


    ② 事故の原因はまだわからないということです。


    Nghe nói vẫn chưa biết nguyên nhân của tai nạn.


    ③ 天気予報によると今年は雨が多いだろうということです。


    Nghe dự báo thời tiết thì năm nay mưa nhiều đây.


    A社の就職には推薦状が必要だということです。


    Thấy nói là để xin việc ở công ty A cần phải có thư giới thiệu.


    参考: 「とのこと」は手紙文などで使われる。


    ① 母の手紙では、父の病気はたいしたことはないとのことなので、安心した。


    Trong thư mẹ viết, bệnh của bố không có vấn đề gì nên tôi thấy yên tâm.


    ② 道子さんが結婚なさったとのこと、おめでとうございます。


    Nghe nói là chị Michiko đã kết hôn, xinh chúc mừng ạ.


    B 意味 ~という意味だ


    Có nghĩa là ~


    ①「あしたは、ちょっと忙しいんです。」


    「えっ。じゃ、パーティーには来られないということですか。


    Mai tớ bận tí.


    Thế à. Thế nghĩa là không đến liên hoan à?


    ② ご意見がないということは賛成ということですね。


    Không có ý kiến gì tức là tán thành đó nghen.


    42 ~まい/~まいか


    接続 [動-辞書形]+まい (ただし、[]II グループ、III グループは[ない形]にも接続する。


    [する][すまい]の形もある。 )


    A 意味 ~ないだろう (否定の推量を表す。)


    Có lẽ không ~ (Thể hiện suy đoán phủ định)


    ① あの民族紛争は容易に解決するまいと思うが、平和的解決への努力が必要だ。


    Tuy tôi nghĩ là cuộc phân tranh sắc tộc đó không dễ giải quyết nhưng những nỗ lực để giải quyết một cách


    hoà bình là cần thiết.


    ② 彼はベテランの登山家だから、あんな低い山で遭難することはあるまい。


    Ông ấy là nhà leo núi nhiều kinh nghiệm nên việc gặp nạn trên núi thấp cỡ đó chắc là không có đâu.


    ③ 小さな地震が続いている。大きな地震が起こるのではあるまいか。


    Vẫn tiếp diễn các địa chấn nhỏ, chắc là không có việc xảy ra động đất lớn.


    B 意味 絶対~するのをやめよう (否定の意志を表す。)


    tuyệt đối không làm lần thứ hai, tuyệt đối muốn từ bỏ việc ~ (chỉ ý muốn phủ định)


    ① こんなまずいレストランへは二度と来るまい。


    Cái nhà hang tồi cỡ này thì không muốn đến lần thứ hai.


    ② ケーキは買うまいと思っても、見るとつい買ってしまう。


    Đã định không mua bánh ngọt rồi, nhìn thấy lại sơ ý mua mất.


    ③ 彼は何も言うまいと思っているらしい。


    Hình như anh ấy không định nói gì.


    注意 主語は[]。三人称の時は、[~まいと思っているらしい/~まいと思っているようだ]など


    を使う。


    Chủ ngữ là Tôi. Nếu là ngôi thứ 3 thì dùng [~まいと思っているらしい/~まいと思っているようだ]


    43 ~わけがない/~わけはない


    意味 ~(の)はずがない


    chắc chắn không, lẽ nào lại, không có nghĩa là ~, không chắc ~


    接続 [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+わけがない


    ① あんな下手な絵が売れるわけがない。


    Bức tranh tệ thế không chắc đã bán được.


    ② チャンさんは中国人だから漢字が書けないわけがありません。


    Vì anh Chan là người Trung Quốc nên không lẽ nào lại không viết được chữ Hán.


    ③ あんなやせた人が、相撲とりのわけがない。


    Người gầy cỡ này thì không thể là lực sĩ Sumo được.


    ④ ここは海から遠いので、魚が新鮮なわけはない。


    Chỗ này ở xa biển nên cá không thể tươi được.


    44 ~わけにはいかない/~わけにもいかない


    A 意味 理由があって~できない。


    không thể (Có lý do nên ~ không làm được)


    接続 [動-辞書形]+わけにはいかない


    ① 絶対にほかの人に言わないと約束したので、話すわけにはいかない。


    Vì đã hứa là tuyệt đối không nói với người khác nên không thể kể được.


    ② 帰りたいけれども、この論文が完成するまでは帰国するわけには行かない。


    Dù muốn về nhưng tuy nhiên, đến khi hoàn thành luận văn này thì không về nước được.


    ③ 一人でやるのは大変ですが、みんな忙しそうなので、手伝ってもらうわけにもいきません。


    Làm một mình thì khó khăn nhưng vì mọi người cũng đang bận rộn, nên không nhờ ai được.


    B 意味 ~しなければならない


    Phải ~


    接続 [動-ない形-ない]+わけにはいかない


    ① あした試験があるので、勉強しないわけにはいきません。


    Vì ngày mai có bài thi nên không thể không học được.


    ② 家族がいるから、働かないわけにはいかない。


    Vì có gia đình nên không đi làm không được.


  4. #4
    Mới nở lam0620 is on a distinguished road lam0620's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2011
    Bài viết
    3
    Rep Power
    0

    Re: Ngữ pháp 2kyu

    Tất cả trong một, share cả nhà nè

    lagudi.net
    Có đầy đủ bộ ngữ pháp tiếng nhật N1, N2, N3 luôn

+ Trả lời Chủ đề
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình