+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 50. Articles (2): a, an, the or no article

Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    691
    Rep Power
    15

    50. Articles (2): a, an, the or no article

    Bài 50. MẠO TỪ: “A/AN”, “THE” HOẶC KHÔNG CÓ MẠO TỪ (2)



    1. Chúng ta sử dụng “a/an” với danh từ số ít:

    He was writing a letter.

    I saw an interesting film yesterday.


    2. Hãy xem ví dụ sau:

    When I arrived, Jack was reading a magazine.

    Chúng ta sử dụng “a/an” khi không cần thiết nói rõ vật cụ thể mà chúng ta đề cập đến. Trong ví dụ trên: có nhiều cuốn tạp chí và Jack đang đọc một trong những cuốn đó.

    Chúng ta sử dụng “a/an” để nói về công ăn việc làm của ai đó:

    Fred is an architect. (= There are lots of architects; Fred is one.)

    Chúng ta sử dụng “a/an” để mô tả đồ vật hoặc con người:

    They have a nice house.

    (= There are lots of nice houses; they have one.)

    Jack is a new friend of mine.


    3. Chúng ta sử dụng “the” với danh từ số ít hoặc số nhiều:

    the book; the books

    Chúng ta có thể sử dụng “the” với danh từ không đếm được (chẳng hạn như “music”, “water”, “food”, “education”):

    The food is in the fridge.

    Lưu ý:

    * “danh từ không đếm được” không được dùng ở số nhiều (không viết: two musics, three waters).

    * chúng ta không dùng “a/an” với danh từ không đếm được (không dùng: a music, a water).


    4. Chúng ta sử dụng “the” khi biết rõ người hoặc vật mà chúng ta đang nói đến:

    Janis was reading a book. She closed the book.

    (= She closed the book that she was reading.)

    Alice likes music, but she doesn't like the music that Jack sings.

    Michael’s gone to the shops. (= the local shops)

    She's in the living-room. (= the living-room in this house)

    I must go to the bank. (= my bank, where I keep my money)

    the centre/the station/the airport (in a city)

    the River Nile (There is only one.)

    the government in my country


    5. Chúng ta không dùng “the” trước danh từ số nhiều (chẳng hạn như “vegetables”) hoặc danh từ không đếm được (chẳng hạn như “education”, “music”) khi chúng ta đang nói về cái gì đó nói chung:

    Do you like vegetables? (= any vegetables)

    I think music is very wonderful.


    6. Chúng ta không dùng "a" hoặc "the" trước tên của ngôn ngữ, tên bữa ăn, tên thành phố, đa số các quốc gia và các đường phố, và tên của sân bay, nhà ga, những ngọn núi đơn lẻ hoặc hồ:

    She speaks English.

    She lives in Beijing in China. (Nhưng chúng ta nói: the U.S.A., the United Kingdom.)

    What time will breakfast be?

    from Tan Son Nhat Airport to Nguyen Van Troi Street
    .
    Lần sửa cuối bởi xathutreonhanhdudu, ngày 09-07-2012 lúc 02:25 PM.

  2. #2
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu is just really nice xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    691
    Rep Power
    15

    Re: Articles, nouns, pronouns, etc.

    MẠO TỪ: “A/AN”, “THE” VÀ KHÔNG CÓ MẠO TỪ (2)

    BÀI TẬP:

    A. Điền “a”, “an” hoặc “the” vào chỗ trống nếu cần thiết hoặc để trống nếu thấy không bắt buộc.

    ► I want to put some money into my bank account, so I'm going to the bank this afternoon. It's in Oxford Street.

    1. I had ______pizza for______lunch today.

    2. We flew to _______ Dublin Airport in ______ Ireland.


    3. It was _____ long flight, but eventually we arrived in_______U.K.

    4. I'm trying to learn _____ Korean. I'm having _____ lesson
    tomorrow.

    5. He made ___ angry speech against______ government.

    6. She is_____famous actress and she is appearing in______popular TV series.

    7. They live in Paris in ______ area near to ______River Seine.

    8. They've bought_____ small flat in _____ King Street

    B. Hoàn thành những câu sau bằng cách thêm vào “a”, “an”, “the” nếu thấy cần thiết. Để trống nếu thấy không cần thiết phải điền. (Lưu ý là những từ sau trong bài tập này là danh từ không đếm được: music, fuel, education, fish, food, coffee, exercise.)

    ► She read the emails that had arrived that afternoon.

    1. It was a nice day, so we had _____ lunch in _____ garden of her house.

    2. I'm just going to_____shops. I'll be back in a few minutes.

    3. We phoned for____taxi to take us to _____ station.

    4. I like listening to ____ music when I come home.

    5. Without____ fuel, _____ motorbikes don't work.

    6. Julia was at home. She was reading _____ magazine in_____bed-room.

    7. His parents believe that______ education is a very important thing.

    8. Janis doesn't like ______fish; she never eats it.

    9. After____ lunch, I washed _____plates and glasses.

    10. Did you like ____ food at ____party yesterday?

    11. A: Where's _____ tea? B: It's in _____ cupboard next to _____ sink.

    12. Doctors say that____ exercise is good for everybody.


    C. Hoàn thành đoạn hội thoại này bằng cách điền “a”, “an” hoặc “the” nếu thấy cần thiết. Để trống trong trường hợp không bắt buộc phải điền vào.

    Michael: Is Mary (►) a student at your university?

    Rose: No, she's (1)_____ old friend of mine. We were at school together.

    Michael: What does she do now?

    Rose: She's (2)_____ computer programmer. She's not English, you know. She comes from (3)_____ Brazil, but she's living in (4)____ U.S.A. at the moment.

    Michael: Has she got (5)_____ job there?

    Rose: Yes, she's working for (6)_____ big company there.

    Michael: Do you send (7)_____ emails to each other?

    Rose: Yes, and I had (8)______ long email from her yesterday.

    Michael: What did she say in (9)______ email?

    Rose: She said that she was living in (10)_____nice apartment in (11)____ centre of (12)_____California.

    D. Hoàn thành câu chuyện sau bằng cách điền “a”, “an” hoặc “the” vào chỗ trống.

    Yesterday, I was sitting on (►) the 8 o'clock train when I saw (1)_____ strange man walking along the platform. He came into the carriage of (2)_____ train where I was sitting, and he sat in the seat opposite mine. He opened (3)______ newspaper and started reading it. On (4)_____ front page of (5)_______ newspaper, there was (6)______ picture of (7)_____thief. The words under (8)_____ picture were: 'Wanted by the police'. It was (9)_____ same man!
    Lần sửa cuối bởi xathutreonhanhdudu, ngày 11-05-2012 lúc 03:43 PM.

+ Trả lời Chủ đề

Các Chủ đề tương tự

  1. Articles: a/an or the
    Bởi hoahamtieu trong diễn đàn 6. Articles and nouns
    Trả lời: 5
    Bài viết cuối: 27-08-2012, 06:38 PM
  2. A/ an or one, a/an or no article, the or no article
    Bởi hoahamtieu trong diễn đàn 6. Articles and nouns
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 24-07-2012, 02:43 PM
  3. 49. Articles (1): a, an or the
    Bởi xathutreonhanhdudu trong diễn đàn 6. Articles, nouns, pronouns, etc
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 16-01-2012, 01:30 PM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình