+ Trả lời Chủ đề
Kết quả 1 đến 2 của 2

Chủ đề: 65. Adjectives (order)

  1. #1
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    714

    65. Adjectives (order)

    Bài 65. Trật tự của tính từ


    1. Chúng ta dùng tính từ để mô tả người và vật. Sau đây là một số ví dụ:

    New (mới); small (nhỏ); friendly (thân thiện); poor (nghèo); expensive (mắc tiền)

    Hãy xem những câu sau:

    I've bought a new sofa for my living-room.
    (Tôi đã mua chiếc ghế xô-pha mới để trong phòng khách.)

    My city is small and beautiful.
    (Thành phố của tôi nhỏ và đẹp.)

    We had lunch in a cheap cafeteria.
    (Chúng tôi ăn trưa ở quán ăn tự phục vụ rẻ tiền.)


    2. Dạng của các tính từ không bao giờ thay đổi:

    a rich man (một người đàn ông giàu có); a rich woman (một người phụ nữ giàu có); two rich men (hai người đàn ông giàu có)


    3. Chúng ta đặt tính từ trước danh từ:

    TÍNH TỪ + DANH TỪ

    I saw a beautiful tree.
    (Tôi thấy một cái cây đẹp.)

    Chúng ta đặt tính từ sau “be” :

    be + TÍNH TỪ

    They are thirsty.
    (Họ khát nước.)

    Đôi khi chúng ta sử dụng những động từ sau thay thế “be”:

    Look (có vẻ; tỏ ra); feel (cảm thấy; có cảm giác); taste (có vị); smell (có mùi); sound (nghe như; có vẻ)

    Sau đây là một số ví dụ:

    She looks tired. (Cô ấy có vẻ mệt mỏi.)

    This cheese tastes delicious. (Phô-mai này có vị ngon.)

    I feel warm. (Tôi cảm thấy ấm áp.)


    4. Khi chúng ta dùng hai tính từ trước danh từ, hãy đặt dấu phẩy (,) giữa chúng:

    She's a nice, young woman. (Cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp, trẻ trung.)

    Khi chúng ta dùng hai tính từ mà không có danh từ, hãy dùng “and” giữa

    chúng:

    You look tired and hungry. (Bạn trông mệt mỏi và đói.)


    5. Khi chúng ta dùng nhiều hơn một tính từ, hãy xem công thức chung sau để dùng cho đúng trật tự:

    SIZE (KÍCH THƯỚC) + AGE (TUỔI TÁC) + COLOUR (MÀU SẮC)

    + NATIONALITY (QUỐC TỊCH) + MATERIAL(CHẤT LIỆU)


    A new, green bag (túi xách mới, màu xanh)

    A small, English house (ngôi nhà nhỏ, kiểu Anh)

    A big, wooden table (chiếc bàn lớn, bằng gỗ)

    Chúng ta thường dùng “chất liệu” làm tính từ :

    a cotton shirt (áo sơ mi vải bông); a silver ring (chiếc nhẫn bạc); a plastic bag (túi nhựa)


    6. Sau đây là một số tính từ chỉ quốc tịch hay dùng:

    American (Mỹ)

    German ( Đức)

    Australian (Úc)

    Chinese (Trung Hoa)

    Dutch (Hà Lan)

    Italian ()

    English (Anh)
    Portuguese (Bồ Đào Nha)

    Greek (Hy Lạp)

    Indian (Ấn Độ)

    Japanese (Nhật Bản)

    Polish (Ba Lan)

    French (Pháp)
    Russian (Nga)

    Turkish (Thổ Nhĩ Kỳ)

    African (Châu Phi)

    Spanish (Tây Ban Nha)

    Swedish (Thuỵ Điển)
    Lần sửa cuối bởi xathutreonhanhdudu, ngày 25-05-2012 lúc 05:17 PM.

  2. #2
    Dạn dày sương gió xathutreonhanhdudu's Avatar
    Ngay tham gia
    Sep 2008
    Bài viết
    714

    Re: Articles, nouns, pronouns, etc.




    Bài tập: Trật tự của tính từ


    A. Có 13 tính từ trong câu chuyện sau. Hãy gạch dưới chúng.

    My (►) favourite picture is one of a big, square room by a Scottish

    artist. An elegant man sits on a wooden bench in a corner. He has a

    small, white dog at his feet. The dog looks sleepy. Through the open

    window, you can see bright sunshine. When I look at this picture, I

    feel warm and happy.


    B. Điền tính từ trong hộp vào khoảng trống.

    Busy; careful; enjoyable; free; good; late; long; old; tall; valuable


    Ladies and gentlemen! This is King Garden. We want you to have

    an (►) enjoyable visit so the coach waits here a (1)______ time. We

    get on it again at twelve o'clock, in the coach park behind the

    (2)______ tower you can see over there. King Garden

    is in fact an (3)_______ market but today it is a place where there is

    (4)_______entertainment - you don't have to pay to see anything.

    But be (5)_______! Like all (6)_______ places, King Garden has

    pickpockets, so look after your money and your (7)_____possessions

    like cameras. Have a (8)_______ time and please don't be

    (9)_______ for the coach.


    C. Điền dạng đúng của động từ trong hộp vào mỗi câu sau.

    look (x2); feel; taste;sound (x2); smell


    Taste these pineapples. I've already eaten one. It is delicious!

    1. That music_______marvellous. What band is playing?

    2. Those flowers look nice and they ______ good, too. What are


    they?

    3. I saw Susie yesterday, but I didn't speak to her.

    She_______happy.

    4. Could you open the door, please? I _______ hot.

    5. That new picture will _______ wonderful in your dining

    room.

    6. Do you know where that song comes from? It________

    English.


    D. Hãy xem những câu sau. Nếu bạn nghĩ những tính từ này đặt

    sai trật tự, hãy gạch đi và viết lại cho đúng. Trong trường hợp

    thứ tự đã chính xác, hãy đánh dấu (V).


    ► She lost a gold small (small gold) ring at the club yesterday

    night.

    ► I have an old Italian (____V__) painting in my living room.

    1. I'm looking for my cotton green (______) shirt and my brown

    leather_(______) shoes.

    2. Jack has a Spanish modern (________) villa near the sea. He

    goes there every summer.

    3. I live in an old white (_______) house near the bank. I've got a

    black large dog!

    4. I had an interesting talk with an English young (________) student

    last week.

    5. We are having dinner in a big Chinese new (________) restaurant

    in the centre of town.

    6. I left all my books in a red plastic (________) bag on the bus. I

    was so stupid!


    E. Chọn tên và quốc tịch cho sẵn trong hộp để hoàn thành

    những câu sau.

    Names: Salamanca Vincent van Gogh A Volkswagen
    Alfred Nobel Sherlock Holmes Chang
    Gérard Depardieu vodka Batman Forever
    Nationalities: Dutch Russian German
    French English American
    Spanish Swedish Chinese


    Batman Forever is an American film.

    1. _________is a ________ car.

    2. __________was a _________ artist.

    3. __________is an _________detective.

    4. __________is a _________ actor.

    5. __________is a _________ drink.

    6. __________was a _________ chemist.

    7. _________is a _________ surname.

    8. ________is a ________ city.

    Lần sửa cuối bởi xathutreonhanhdudu, ngày 25-05-2012 lúc 05:18 PM.

+ Trả lời Chủ đề
Thông tin về chủ đề này Thông tin về chủ đề này
Users Browsing this Thread

Có 1 người đang xem chủ đề. (0 thành viên và 1 khách)

     

Các Chủ đề tương tự

  1. The Order of Adjectives in a Series
    Bởi snowflake trong diễn đàn Cao cấp
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 06-12-2012, 10:27 AM
  2. Participle adjectives, compound adjectives and adjectives as nouns
    Bởi hoahamtieu trong diễn đàn 9. Adjectives and adverbs
    Trả lời: 4
    Bài viết cuối: 20-09-2012, 07:25 PM
  3. 16.6 Purpose clauses with so that, in order that, in order to, etc.
    Bởi xathutreonhanhdudu trong diễn đàn 16. Adverbial clauses
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 09-08-2012, 10:05 AM
  4. 27. Nouns, verbs, adjectives, etc.
    Bởi xathutreonhanhdudu trong diễn đàn 4. Sentences and questions
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 03-01-2012, 10:43 AM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình