+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

Trang 1 của 2 1 2 CuốiCuối
Kết quả 1 đến 10 của 12
  1. #1
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    5,051

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả



    A Clove of Garlic: Tép tỏi
    Acerola/Barbados cherry: Trái sơ-ri Vietnam
    Allspice (Jamaica pepper, Myrtle pepper): Hạt tiêu Gia-mai-ca
    Almond Extract: Dầu hạnh nhân
    Almond Paste: Bột hạnh nhân
    Alum: Phèn chua
    Amberella / Java plum / Great hog plum / Otaheite Apple: Trái cóc vàng
    Amarelle: German cherry, một loại trái ăn rất chua (ex: sơ-ri)
    Annatto or Annatto seeds: Hột điều màu
    Annona Glabra: Trái Bình Bát
    Apple: Táo, bom
    Apple Butter: Bơ táo
    Apricot: Trái mơ
    Areca Nut: Hột cau
    Aroma: Mùi thơm
    Artichoke: Cây atisô
    Asian Pear: Quả lê tàu
    Asparagus: Măng tây
    Asparagus Bean / String Bean: Đậu Đũa
    Avocado: Trái bơ
    Ananas: Dứa
    Atemoya / Sugar apple / Custart apple: Mãng cầu dai
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  2. #2
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    5,051

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Bael Fruit: Trái quách
    Bamboo Shoot: Măng
    Banana: Chuối
    Barley: Lúa mạch
    Barley sugar: Kẹo mạch nha
    Basil: Cây húng quế
    Bay Leaves: Lá quế; Lá thơm
    Bean Curd: Đậu hủ
    Bean paste: Tương đậu
    Bean curd sheet: Tàu hủ ki
    Bean sprout: Giá
    Bearberry: Tên một loại trái cây màu đỏ (sơ-ri)
    Beet: Củ dền
    Bell Pepper: Ớt chuông
    Bellfruit / Water Apple: Trái mận miền nam Vietnam
    Betel Leaf: Lá Trầu
    Biffin: Táo đỏ để nấu ăn, sấy khô và ép mỏng
    Black Butter: Bơ đen
    Black-Eyed Pea: Đậu trắng
    Blackberry: Quả mọng đen
    Black moss: tóc tiên
    Black Pepper: Tiêu đen
    Black Bean: Đậu đen
    Black Plum: Mận đen
    Blueberry: Trái sim Mỹ / Trái Việt quất
    Bok Choy: Cải bẹ trắng
    Bottle Gourd / Ornamental Gourd: Bầu Nậm / Bầu Hồ lô
    Bouquet Garni: Bó lá thơm dùng làm gia vị
    Bran: Cám
    Breadfruit: Trái sakê
    Broccoli: Bông cải xanh
    Buld: Củ (hành, tỏi ...)
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  3. #3
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    5,051

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Cabbage: Bắp cải
    Cacao: Cây ca cao
    Calamondin: Tắc
    Candy Coconut: Mứt dừa
    Cane Syrup: Sirup mía
    Canistel: Trái trứng gà, Trái Lê ki ma
    Capers: Cây bạch hoa
    Cardamon: Bột đậu khấu
    Carrot: Cà rốt
    Cashews: Hạt điều ăn
    Cashew apple: Cuống điều
    Cashew Nut: Đào lộn hột
    Cassava: Cây sắn
    Cassava root: Khoai mì
    Catawissa: Hành ta
    Cauliflower: Hoa cải, hoa lơ
    Cayenne; Cayenne Pepper: Ớt cayen bột nguyên chất
    Celery: Cần tây
    Celery Salt: Gia vị cần & muối
    Celery Seeds: Hột cần tây
    Centella: Rau má
    Ceylon Spinach / Vine Spinach / Malabar Spinach: Rau mồng tơi
    Chan pei: Trần bì / vỏ quýt khô
    Chayote : Su su
    Cherry: Trái Anh đào
    Cherimoya: Mãng cầu Mễ
    Chestnut: Hạt dẻ
    Chilli (US) / Chilli sauce: Ớt / Tương ớt
    Chilli Oil: Dầu ớt
    Chilli paste: Ớt sa-tế
    Chilli Powder: Bột ớt
    Chinese Parky: Ngò tàu
    Chives: Cây hành búi /hẹ
    Chocolate Plant / Cacao: Hột Cacao
    Chopped lemon grass: Xả Băm
    Chutney: Nước chấm Ấn Độ (gồm xoài, dấm, ớt...)
    Cluster Fig: Sung Vietnam
    Cilantro: Ngò
    Cinnamon: Quế
    Chitronella: Xả trắng
    Clove: Đinh hương
    Coarse Salt: Muối hột
    Cobbler: Bánh ngọt nhân trái cây
    Cocoa Powder: Bột cacao
    Coconut: Dừa
    Coconut milk / Coconut cream: Nước cốt dừa
    Coconut juice: Nước dừa
    Coconut meat: Cơm dừa
    Coffee Bean: Trái cà phê
    Coleslaw: Xà lách cải bắp
    Collard Greens: Rau xanh (một loại rau xanh giống lá bắp cải)
    Compote: Mứt Quả
    Coriander: (Thực) Cây rau mùi; Rau răm
    Coriander / Cilantro: Ngò
    Coriander seeds: Hột ngò
    Corn: bắp
    Corn Flour: Bột bắp
    Corn Oil: Dầu bắp
    Cornstarch thickener / Cornflour thickener: Bột ngô; bột bắp
    Courgette / Zucchini (US): Bí đao xanh
    Cranberry: Trái Nam việt quất
    Cresson (Fr) / Watercress: Salad son
    Crested Latesummer Mint / Vietnamese Balm: Rau Kinh Giới / Húng Chanh
    Cucumber: Dưa leo
    Cicista Sinensis Lamk: Dây tơ hồng / Thố ty đằng
    Culantro / Sawtooth / Saw-leaf herb / Spiritweed: Ngò Gai
    Cumquat: Trái quất, trái tắc
    Curly Endive: Xà lách dúm
    Curry Powder: Bột cà-ri
    Custard: Sữa trứng, kem trứng
    Custart Apple: Mãng cầu / Trái na
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  4. #4
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    5,051

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Date: Chà là
    Damson: Cây Mận tía
    Date: Quả chà là; Cây chà là
    Dendrophtoe Pentandra: Dây Chùm Gởi
    Desiccated Coconut: Dừa Sấy
    Dill: Cây thì là Dills: Thì là hay thìa là
    Dried cloved: Đinh Hương
    Dried dates: Mật Châu
    Dried lime peel: Vỏ Chanh
    Dried lily flower: Kim Châm
    Dried orange peel: Vỏ Cam
    Dried mandarin peel / Tangerine Peel: Vỏ quít
    Dried Pork Skin: Bì khô
    Dried Sea Weed: Thổ tai / Phổ tai
    Dried Tien vua: Rau Tiến vua
    Dried Tremella: Nấm Tuyết
    Durian: Trái Sầu Riêng
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  5. #5
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    5,051

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Eclipta Alba: Cỏ Mực
    Edible yam: Khoai từ
    Edible Luffa / Dish Cloth Liffa / Spong Gourd: Mướp Hương
    Egg: Trứng
    Eggplant: Cà tím
    Elixirs: Thuốc tiên
    Elsholtzia: Rau Kinh giới
    Endive: Rau Diếp quăn
    English Walnut: (Anh) Cây hồ đào; quả hồ đào
    Essences: Tinh dầu; nước hoa
    Extract pandan flavour: Dầu lá dứa
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  6. #6
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    5,051

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Ferment cold cooked rice: Cải tía
    Fig: (Tàu) Cây vả / Sung Ý
    Five spice seasoning: Ngũ vị hương
    Floating enhydra: Rau ôm
    Florets: Hoa con
    Frangipani: Cây đại; Hương hoa đại
    Fish Mint: Rau Dấp cá
    Fuzzy Squash / Mao Qua: Bí Đao
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  7. #7
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    5,051

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Gai lan: Cải làn
    Gai choy / Mustard green: Cải đắng (dùng để muối dưa)
    Galangal: Củ Giềng
    Game-Egg: Trứng gà chọi
    Garlic: Tỏi
    Garlic Powder: Bột tỏi
    Garlic Salt: Gia vị tỏi muối
    Gherkin: Dưa chuột nhỏ còn xanh (để ngâm giấm)
    Ginger Beer: Nước uống pha gừng
    Ginger Bread: Bánh mì có gừng
    Ginger-nut: Bánh ngọt ướp gừng
    Ginger-wine: Rượu ngọt pha gừng
    Ginger, Ginger root: Gừng
    Glutinous Rice Flour: Bột nếp
    Goji Berry / Chinese Wolfberry: Kỷ tử / Câu kỷ
    Gold Apple: Trái thị
    Gotu Kola / Penny Wort: Rau Má
    Gourd: Quả bầu; quả bí; cây bầu; cây bí
    Gracilaria: Rau câu
    Grape: Nho
    Grape Fruit / Grape pomelo: Bưởi
    Grenadine Sirup: Si rô Lựu
    Green Asparagus: Măng Tây
    Green Apricot: Trái Mơ xanh
    Green Bean: Đậu xanh
    Green Onion: Hành lá
    Green tea: Trà xanh
    Grenadine: Xi-rô Lựu
    Groundnut: Đậu Phụng
    Guava: Ổi
    Gumbo: Cây Mướp Tây
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  8. #8
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    5,051

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Hairy Gourd / Mao qwa: Bí Đao
    Halva, halvah: Mứt mật ong trộn vừng
    Heleocharis: Củ năng, mã thầy
    Herbs: Dược thảo
    Hip: Quả Tầm xuân
    Honey: Mật ong
    Honeydew Melon: Dưa xanh; Dưa mật
    Hardy Asian Pear: Lê tàu / Lê nhựt

    Ice buerg lettuce: Xà lách búp

    Jackfruit: Trái Mít
    Jabotibaca: Trái bồ quân / Hồng quân
    Jam: Mứt
    Jamaican Cherry / Capulin: Trái trứng cá
    Japanese Plum / Loquat: Trái Thanh Trà / Tỳ bà
    Jelly: Thạch (nước quả nấu đông)
    Jujube: Táo tàu
    Jute Plant: Rau đay

    Kaffir lime: Chanh thái
    Kidney Bean: Đậu tây; đậu lửa
    Kiwi;Kiwi Fruit;Kiwifruti: Quả lý gai
    Knotgrass: Rau răm
    Kohlrabi: Su hào
    King orange / Jumbo orange: cam sành
    Kumquat: Trái tắc/quýt

    Laminaria: Rau bẹ
    Langsat: Bòn Bon
    Laurel: Cây nguyệt quế
    Leek: Cây tỏi tây; củ kiệu
    Legumes: Cây họ đậu; hạt đậu
    Lemon: Quả chanh vỏ vàng
    Lemongrass: Sả
    Lime: Chanh vỏ xanh
    Lichee Nut: Trái vải
    Lentils: Cây đậu lăng; hạt đậu lăng
    Lettuce: Rau diếp
    Longan: Trái nhãn
    Loquat: Cây sơn trà Nhật Bản
    Lotus Root: Củ sen; Ngó sen
    Lotus Seeds: Hạt sen
    Lufa: Mướp Khía
    Lychee: Trái vải

    Magenta Plant: Lá Cẩm
    Mandarin / Tangerine: Quýt
    Mango: Xoài
    Mangosteen: Măng Cụt
    Manioc/Cassava: Cây sắn
    Manioca: Bột sắn
    Marmalade: Mứt cam
    Mimosa: Cây trinh nữ
    Mint / Spearmint: Húng nhũi
    Morel: Nấm moocsela
    Melon: Dưa Tây
    Milk Fruit / Star Apple: Vú Sữa
    Mountain Apple / Malay Apple / Wax champu: Mận cánh sen
    Mushroon: Nấm (ăn được)
    Mustard: Mù tạc
    Muskmelon: Tên dùng cho cái loại dưa tây thơm như honeydew, cantalope

    Nasturtium: Cây sen cạn
    Nectar: Nước hoa quả; mật hoa
    Nectarine: Quả xuân đào
    Noni / Indian Mulberry: Trái Nhàu
    Nutmeg: Hạt nhục đậu khấu
    Nymphae Stellata: Bông Súng

    Olive: Trái o-liu
    Olive Oil: Dầu ô-liu
    Okra: Đậu bắp
    Onion: Hành củ, Hành tây
    Orache: Rau lê
    Orange: Cam
    Orange Water / Orange Flower Water: Màu nước cam; màu nước hoa cam
    Oriental Canna: Dong Riềng
    Ornamental Pepper: Ớt Kiểng
    Opo / Bottle Gourd: Trái Bầu
    Oppositifolius Yam: Khoai mì
    Otaheite apple / Tahitian quince: Trái cóc
    Otaheite gooseberries: Trái Chùm ruột
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  9. #9
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    5,051

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Pandan: Lá Dứa
    Paprika: Ớt cựa gà
    Parsley: Rau mùi tây; Cần tây
    Papaw / Papaya: Đu đủ
    Patèque / Watermelon: Dưa hấu
    Pawpaw: Cây đu đủ
    Passion fruit: Trái Chanh dây
    Passiflora Foetida: Trái Chùm Bao / Nhãn Lồng
    Peach: Đào
    Pear: Lê
    Peanut: Hạt Đậu Phụng
    Pear: Quả Lê
    Peas: Đậu Hà Lan
    Pecan: Cây Hồ đào; trái hồ đào
    Pepper: Hạt tiêu; tiêu
    Peppermint: Cây Bạc hà
    Pepperpot: Thịt nấu ớt
    Perilla leaf: Lá Tía tô
    Persimmon: Trái Hhồng
    Petit pois: Hạt đậu non, ngọt
    Phoenix Paludosa: Cây Chà là
    Physalis Angulata: Trái Thù lù / Lù đù
    Pineapple: Thơm, dứa
    Pine Nuts: Hạt ăn được trong một số quả thông
    Piper Lolot: Lá Lốt
    Pistachio: Quả Hồ trăn
    Pitahaya / Dragon fruit: Thanh long
    Plum: Mận
    Plum: Quả mận
    Polygonum: Rau Răm
    Pomegranate: Trái Lựu
    Plantain: Chuối Sáp
    Potato: Khoai tây
    Potato Chip: Khoanh khoai tây rán
    Potato Flour: Bột khoai tây
    Potato oil: Dầu khoai tây
    Pot-Au-Feu: Món thịt bò hầm rau
    Pulses: Hạt đậu
    Pumpkin: Quả bí ngô; bí đỏ; bí rợ
    Pumpkin buds: Rau bí
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  10. #10
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    5,051

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Radish: Củ cải đỏ
    Ramie leaf: Lá gai (dùng để làm bánh gai)
    Raisin: Nho khô
    Rambutan: Chôm chôm
    Raspberry: Quả mâm xôi, Một loại Dâu rừng
    Raspberry: Cây ngấy/mâm xôi
    Red bean: Đậu đỏ
    Rhubarb: Cây đại hoàng
    Rice: Gạo
    Rice Paddy Leaf / Herb: Ngò om
    Rice Vinegar: Giấm trắng (làm bằng gạo)
    Rose Apple / Malabar Plum: Trái lý / Trái bồ đào
    Rosemary: Cây Hương thảo
    Rutabaga: Củ Cải nghệ
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

+ Trả lời Chủ đề
Trang 1 của 2 1 2 CuốiCuối

Các Chủ đề tương tự

  1. Tìm hiểu về các loại đất sét
    Bởi obaasan trong diễn đàn Clay art
    Trả lời: 6
    Bài viết cuối: 10-12-2013, 09:43 AM
  2. Trả lời: 58
    Bài viết cuối: 23-01-2013, 12:00 PM
  3. Tên tiếng Pháp - Anh của các quốc gia trên thế giới
    Bởi soixamMexi trong diễn đàn Từ vựng - Thành ngữ
    Trả lời: 3
    Bài viết cuối: 25-10-2012, 11:17 AM
  4. Ôn tập các loại câu điều kiện
    Bởi xathutreonhanhdudu trong diễn đàn 15. Conditionals and wish
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 12-06-2012, 05:40 PM
  5. Từ vựng về rau quả
    Bởi xathutreonhanhdudu trong diễn đàn Theo đề tài
    Trả lời: 3
    Bài viết cuối: 21-05-2012, 06:58 PM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình