+ Trả lời Chủ đề
Trang 1 của 2 1 2 CuốiCuối
Kết quả 1 đến 10 của 12

Chủ đề: Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

  1. #1
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    4,829

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả



    A Clove of Garlic: Tép tỏi
    Acerola/Barbados cherry: Trái sơ-ri Vietnam
    Allspice (Jamaica pepper, Myrtle pepper): Hạt tiêu Gia-mai-ca
    Almond Extract: Dầu hạnh nhân
    Almond Paste: Bột hạnh nhân
    Alum: Phèn chua
    Amberella / Java plum / Great hog plum / Otaheite Apple: Trái cóc vàng
    Amarelle: German cherry, một loại trái ăn rất chua (ex: sơ-ri)
    Annatto or Annatto seeds: Hột điều màu
    Annona Glabra: Trái Bình Bát
    Apple: Táo, bom
    Apple Butter: Bơ táo
    Apricot: Trái mơ
    Areca Nut: Hột cau
    Aroma: Mùi thơm
    Artichoke: Cây atisô
    Asian Pear: Quả lê tàu
    Asparagus: Măng tây
    Asparagus Bean / String Bean: Đậu Đũa
    Avocado: Trái bơ
    Ananas: Dứa
    Atemoya / Sugar apple / Custart apple: Mãng cầu dai
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  2. #2
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    4,829

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Bael Fruit: Trái quách
    Bamboo Shoot: Măng
    Banana: Chuối
    Barley: Lúa mạch
    Barley sugar: Kẹo mạch nha
    Basil: Cây húng quế
    Bay Leaves: Lá quế; Lá thơm
    Bean Curd: Đậu hủ
    Bean paste: Tương đậu
    Bean curd sheet: Tàu hủ ki
    Bean sprout: Giá
    Bearberry: Tên một loại trái cây màu đỏ (sơ-ri)
    Beet: Củ dền
    Bell Pepper: Ớt chuông
    Bellfruit / Water Apple: Trái mận miền nam Vietnam
    Betel Leaf: Lá Trầu
    Biffin: Táo đỏ để nấu ăn, sấy khô và ép mỏng
    Black Butter: Bơ đen
    Black-Eyed Pea: Đậu trắng
    Blackberry: Quả mọng đen
    Black moss: tóc tiên
    Black Pepper: Tiêu đen
    Black Bean: Đậu đen
    Black Plum: Mận đen
    Blueberry: Trái sim Mỹ / Trái Việt quất
    Bok Choy: Cải bẹ trắng
    Bottle Gourd / Ornamental Gourd: Bầu Nậm / Bầu Hồ lô
    Bouquet Garni: Bó lá thơm dùng làm gia vị
    Bran: Cám
    Breadfruit: Trái sakê
    Broccoli: Bông cải xanh
    Buld: Củ (hành, tỏi ...)
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  3. #3
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    4,829

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Cabbage: Bắp cải
    Cacao: Cây ca cao
    Calamondin: Tắc
    Candy Coconut: Mứt dừa
    Cane Syrup: Sirup mía
    Canistel: Trái trứng gà, Trái Lê ki ma
    Capers: Cây bạch hoa
    Cardamon: Bột đậu khấu
    Carrot: Cà rốt
    Cashews: Hạt điều ăn
    Cashew apple: Cuống điều
    Cashew Nut: Đào lộn hột
    Cassava: Cây sắn
    Cassava root: Khoai mì
    Catawissa: Hành ta
    Cauliflower: Hoa cải, hoa lơ
    Cayenne; Cayenne Pepper: Ớt cayen bột nguyên chất
    Celery: Cần tây
    Celery Salt: Gia vị cần & muối
    Celery Seeds: Hột cần tây
    Centella: Rau má
    Ceylon Spinach / Vine Spinach / Malabar Spinach: Rau mồng tơi
    Chan pei: Trần bì / vỏ quýt khô
    Chayote : Su su
    Cherry: Trái Anh đào
    Cherimoya: Mãng cầu Mễ
    Chestnut: Hạt dẻ
    Chilli (US) / Chilli sauce: Ớt / Tương ớt
    Chilli Oil: Dầu ớt
    Chilli paste: Ớt sa-tế
    Chilli Powder: Bột ớt
    Chinese Parky: Ngò tàu
    Chives: Cây hành búi /hẹ
    Chocolate Plant / Cacao: Hột Cacao
    Chopped lemon grass: Xả Băm
    Chutney: Nước chấm Ấn Độ (gồm xoài, dấm, ớt...)
    Cluster Fig: Sung Vietnam
    Cilantro: Ngò
    Cinnamon: Quế
    Chitronella: Xả trắng
    Clove: Đinh hương
    Coarse Salt: Muối hột
    Cobbler: Bánh ngọt nhân trái cây
    Cocoa Powder: Bột cacao
    Coconut: Dừa
    Coconut milk / Coconut cream: Nước cốt dừa
    Coconut juice: Nước dừa
    Coconut meat: Cơm dừa
    Coffee Bean: Trái cà phê
    Coleslaw: Xà lách cải bắp
    Collard Greens: Rau xanh (một loại rau xanh giống lá bắp cải)
    Compote: Mứt Quả
    Coriander: (Thực) Cây rau mùi; Rau răm
    Coriander / Cilantro: Ngò
    Coriander seeds: Hột ngò
    Corn: bắp
    Corn Flour: Bột bắp
    Corn Oil: Dầu bắp
    Cornstarch thickener / Cornflour thickener: Bột ngô; bột bắp
    Courgette / Zucchini (US): Bí đao xanh
    Cranberry: Trái Nam việt quất
    Cresson (Fr) / Watercress: Salad son
    Crested Latesummer Mint / Vietnamese Balm: Rau Kinh Giới / Húng Chanh
    Cucumber: Dưa leo
    Cicista Sinensis Lamk: Dây tơ hồng / Thố ty đằng
    Culantro / Sawtooth / Saw-leaf herb / Spiritweed: Ngò Gai
    Cumquat: Trái quất, trái tắc
    Curly Endive: Xà lách dúm
    Curry Powder: Bột cà-ri
    Custard: Sữa trứng, kem trứng
    Custart Apple: Mãng cầu / Trái na
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  4. #4
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    4,829

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Date: Chà là
    Damson: Cây Mận tía
    Date: Quả chà là; Cây chà là
    Dendrophtoe Pentandra: Dây Chùm Gởi
    Desiccated Coconut: Dừa Sấy
    Dill: Cây thì là Dills: Thì là hay thìa là
    Dried cloved: Đinh Hương
    Dried dates: Mật Châu
    Dried lime peel: Vỏ Chanh
    Dried lily flower: Kim Châm
    Dried orange peel: Vỏ Cam
    Dried mandarin peel / Tangerine Peel: Vỏ quít
    Dried Pork Skin: Bì khô
    Dried Sea Weed: Thổ tai / Phổ tai
    Dried Tien vua: Rau Tiến vua
    Dried Tremella: Nấm Tuyết
    Durian: Trái Sầu Riêng
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  5. #5
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    4,829

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Eclipta Alba: Cỏ Mực
    Edible yam: Khoai từ
    Edible Luffa / Dish Cloth Liffa / Spong Gourd: Mướp Hương
    Egg: Trứng
    Eggplant: Cà tím
    Elixirs: Thuốc tiên
    Elsholtzia: Rau Kinh giới
    Endive: Rau Diếp quăn
    English Walnut: (Anh) Cây hồ đào; quả hồ đào
    Essences: Tinh dầu; nước hoa
    Extract pandan flavour: Dầu lá dứa
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  6. #6
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    4,829

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Ferment cold cooked rice: Cải tía
    Fig: (Tàu) Cây vả / Sung Ý
    Five spice seasoning: Ngũ vị hương
    Floating enhydra: Rau ôm
    Florets: Hoa con
    Frangipani: Cây đại; Hương hoa đại
    Fish Mint: Rau Dấp cá
    Fuzzy Squash / Mao Qua: Bí Đao
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  7. #7
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    4,829

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Gai lan: Cải làn
    Gai choy / Mustard green: Cải đắng (dùng để muối dưa)
    Galangal: Củ Giềng
    Game-Egg: Trứng gà chọi
    Garlic: Tỏi
    Garlic Powder: Bột tỏi
    Garlic Salt: Gia vị tỏi muối
    Gherkin: Dưa chuột nhỏ còn xanh (để ngâm giấm)
    Ginger Beer: Nước uống pha gừng
    Ginger Bread: Bánh mì có gừng
    Ginger-nut: Bánh ngọt ướp gừng
    Ginger-wine: Rượu ngọt pha gừng
    Ginger, Ginger root: Gừng
    Glutinous Rice Flour: Bột nếp
    Goji Berry / Chinese Wolfberry: Kỷ tử / Câu kỷ
    Gold Apple: Trái thị
    Gotu Kola / Penny Wort: Rau Má
    Gourd: Quả bầu; quả bí; cây bầu; cây bí
    Gracilaria: Rau câu
    Grape: Nho
    Grape Fruit / Grape pomelo: Bưởi
    Grenadine Sirup: Si rô Lựu
    Green Asparagus: Măng Tây
    Green Apricot: Trái Mơ xanh
    Green Bean: Đậu xanh
    Green Onion: Hành lá
    Green tea: Trà xanh
    Grenadine: Xi-rô Lựu
    Groundnut: Đậu Phụng
    Guava: Ổi
    Gumbo: Cây Mướp Tây
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  8. #8
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    4,829

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Hairy Gourd / Mao qwa: Bí Đao
    Halva, halvah: Mứt mật ong trộn vừng
    Heleocharis: Củ năng, mã thầy
    Herbs: Dược thảo
    Hip: Quả Tầm xuân
    Honey: Mật ong
    Honeydew Melon: Dưa xanh; Dưa mật
    Hardy Asian Pear: Lê tàu / Lê nhựt

    Ice buerg lettuce: Xà lách búp

    Jackfruit: Trái Mít
    Jabotibaca: Trái bồ quân / Hồng quân
    Jam: Mứt
    Jamaican Cherry / Capulin: Trái trứng cá
    Japanese Plum / Loquat: Trái Thanh Trà / Tỳ bà
    Jelly: Thạch (nước quả nấu đông)
    Jujube: Táo tàu
    Jute Plant: Rau đay

    Kaffir lime: Chanh thái
    Kidney Bean: Đậu tây; đậu lửa
    Kiwi;Kiwi Fruit;Kiwifruti: Quả lý gai
    Knotgrass: Rau răm
    Kohlrabi: Su hào
    King orange / Jumbo orange: cam sành
    Kumquat: Trái tắc/quýt

    Laminaria: Rau bẹ
    Langsat: Bòn Bon
    Laurel: Cây nguyệt quế
    Leek: Cây tỏi tây; củ kiệu
    Legumes: Cây họ đậu; hạt đậu
    Lemon: Quả chanh vỏ vàng
    Lemongrass: Sả
    Lime: Chanh vỏ xanh
    Lichee Nut: Trái vải
    Lentils: Cây đậu lăng; hạt đậu lăng
    Lettuce: Rau diếp
    Longan: Trái nhãn
    Loquat: Cây sơn trà Nhật Bản
    Lotus Root: Củ sen; Ngó sen
    Lotus Seeds: Hạt sen
    Lufa: Mướp Khía
    Lychee: Trái vải

    Magenta Plant: Lá Cẩm
    Mandarin / Tangerine: Quýt
    Mango: Xoài
    Mangosteen: Măng Cụt
    Manioc/Cassava: Cây sắn
    Manioca: Bột sắn
    Marmalade: Mứt cam
    Mimosa: Cây trinh nữ
    Mint / Spearmint: Húng nhũi
    Morel: Nấm moocsela
    Melon: Dưa Tây
    Milk Fruit / Star Apple: Vú Sữa
    Mountain Apple / Malay Apple / Wax champu: Mận cánh sen
    Mushroon: Nấm (ăn được)
    Mustard: Mù tạc
    Muskmelon: Tên dùng cho cái loại dưa tây thơm như honeydew, cantalope

    Nasturtium: Cây sen cạn
    Nectar: Nước hoa quả; mật hoa
    Nectarine: Quả xuân đào
    Noni / Indian Mulberry: Trái Nhàu
    Nutmeg: Hạt nhục đậu khấu
    Nymphae Stellata: Bông Súng

    Olive: Trái o-liu
    Olive Oil: Dầu ô-liu
    Okra: Đậu bắp
    Onion: Hành củ, Hành tây
    Orache: Rau lê
    Orange: Cam
    Orange Water / Orange Flower Water: Màu nước cam; màu nước hoa cam
    Oriental Canna: Dong Riềng
    Ornamental Pepper: Ớt Kiểng
    Opo / Bottle Gourd: Trái Bầu
    Oppositifolius Yam: Khoai mì
    Otaheite apple / Tahitian quince: Trái cóc
    Otaheite gooseberries: Trái Chùm ruột
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  9. #9
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    4,829

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Pandan: Lá Dứa
    Paprika: Ớt cựa gà
    Parsley: Rau mùi tây; Cần tây
    Papaw / Papaya: Đu đủ
    Patèque / Watermelon: Dưa hấu
    Pawpaw: Cây đu đủ
    Passion fruit: Trái Chanh dây
    Passiflora Foetida: Trái Chùm Bao / Nhãn Lồng
    Peach: Đào
    Pear: Lê
    Peanut: Hạt Đậu Phụng
    Pear: Quả Lê
    Peas: Đậu Hà Lan
    Pecan: Cây Hồ đào; trái hồ đào
    Pepper: Hạt tiêu; tiêu
    Peppermint: Cây Bạc hà
    Pepperpot: Thịt nấu ớt
    Perilla leaf: Lá Tía tô
    Persimmon: Trái Hhồng
    Petit pois: Hạt đậu non, ngọt
    Phoenix Paludosa: Cây Chà là
    Physalis Angulata: Trái Thù lù / Lù đù
    Pineapple: Thơm, dứa
    Pine Nuts: Hạt ăn được trong một số quả thông
    Piper Lolot: Lá Lốt
    Pistachio: Quả Hồ trăn
    Pitahaya / Dragon fruit: Thanh long
    Plum: Mận
    Plum: Quả mận
    Polygonum: Rau Răm
    Pomegranate: Trái Lựu
    Plantain: Chuối Sáp
    Potato: Khoai tây
    Potato Chip: Khoanh khoai tây rán
    Potato Flour: Bột khoai tây
    Potato oil: Dầu khoai tây
    Pot-Au-Feu: Món thịt bò hầm rau
    Pulses: Hạt đậu
    Pumpkin: Quả bí ngô; bí đỏ; bí rợ
    Pumpkin buds: Rau bí
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

  10. #10
    Vượt ngàn trùng sóng emcungyeukhoahoc's Avatar
    Ngay tham gia
    Dec 2008
    Bài viết
    4,829

    Tên tiếng Anh các loại rau củ quả

    Radish: Củ cải đỏ
    Ramie leaf: Lá gai (dùng để làm bánh gai)
    Raisin: Nho khô
    Rambutan: Chôm chôm
    Raspberry: Quả mâm xôi, Một loại Dâu rừng
    Raspberry: Cây ngấy/mâm xôi
    Red bean: Đậu đỏ
    Rhubarb: Cây đại hoàng
    Rice: Gạo
    Rice Paddy Leaf / Herb: Ngò om
    Rice Vinegar: Giấm trắng (làm bằng gạo)
    Rose Apple / Malabar Plum: Trái lý / Trái bồ đào
    Rosemary: Cây Hương thảo
    Rutabaga: Củ Cải nghệ
    I am not a scientist. I am, rather, an impresario of scientists.

+ Trả lời Chủ đề
Trang 1 của 2 1 2 CuốiCuối
Thông tin về chủ đề này Thông tin về chủ đề này
Users Browsing this Thread

Có 10 người đang xem chủ đề. (0 thành viên và 10 khách)

     

Các Chủ đề tương tự

  1. Tìm hiểu về các loại đất sét
    Bởi obaasan trong diễn đàn Clay art
    Trả lời: 6
    Bài viết cuối: 10-12-2013, 08:43 AM
  2. Trả lời: 58
    Bài viết cuối: 23-01-2013, 11:00 AM
  3. Tên tiếng Pháp - Anh của các quốc gia trên thế giới
    Bởi soixamMexi trong diễn đàn Từ vựng - Thành ngữ
    Trả lời: 3
    Bài viết cuối: 25-10-2012, 10:17 AM
  4. Ôn tập các loại câu điều kiện
    Bởi xathutreonhanhdudu trong diễn đàn 15. Conditionals and wish
    Trả lời: 1
    Bài viết cuối: 12-06-2012, 04:40 PM
  5. Từ vựng về rau quả
    Bởi xathutreonhanhdudu trong diễn đàn Theo đề tài
    Trả lời: 3
    Bài viết cuối: 21-05-2012, 05:58 PM
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình