日本に学ぶ10のこと


この出来事は
「東日本大震災」が起こってから、
世界銀行や国際通貨基金のスタッフの間から始まり、やがて世界中に広がったチェーンメールの本文です。

1. 冷静さ
どの映像からも大げさな嘆きや狂気のような悲しみは見られない。
悲しいというものが昇華されていた。

2.品格
水や援助物資を待つ列の規律正しさ。
乱暴な言葉や粗暴な態度が見られない。

3.技術力
たとえば、信じ難い程の建築技術力の高さ。
建造物は大揺れしても崩落しなかった。
 常磐高速道路(3月23日)

4.思いやり
人々は今最小限必要な物だけを買ったから、全ての人が何らかの必要品を手に入れることが出来た。

5.秩序
店からの略奪は無い。
道路では、クラクションを鳴らしたり割り込んだりもしない。
人々はきちんと理解している。

6.犠牲的精神
原子炉には、50人の職員が海水注入の為に残った。
将来、彼らはどのように報われるというのだろう。

7.やさしさ
レストランは価格を下げた。
無防備なATMがそのまま置かれている。
強いものは弱者をいたわる。

8.しつけ
老人も子供たちも皆が何をすべきかをしっかりわきまえて行動する。

9.メディア
愚かなレポーターはいない。

10.良心
お店に停電になった時も、買物客は品物を棚に戻し冷静に退去した。


日本に(まな)ぶ10のこと
10 điều nên học ở nước Nhật



この出来事(できごと)
東日本大震災(ひがしにほんだいしんさい)」が起こってから、
世界銀行(せかいぎんこう)国際通貨基金(こくさいつうかききん)のスタッフの(あいだ)から(はじ)まり、やがて世界中(せかいじゅう)(ひろ)がったチェーンメールの本文(ほんぶん)です。
Đây là ni dung thư đin t gi chuyn nhau qua mng, bt đu là t gia đội ngũ cán bộ Ngân hàng Thế gii và Qu tin t quc tế với nhau, ri cui cùng lan rng ra toàn thế gii sau khi xy ra thm ho đng đt sóng thn phía đông Nht Bn ngày 11 tháng 03 năm 2011.

1. 冷静(れいせい)
S bình tĩnh

どの映像(えいぞう)からも(おお)げさな(なげき)きや狂気(きょうき)のような悲しみは見られない。
Chúng ta không thy cảnh đau buồn theo kiu nỗi đau, sự điên cung được thổi phồng lên

(かな)しいというものが昇華(しょうか)されていた。
Ni đau y đã được thăng hoa thành mt th khác tích cc hơn

2.品格(ひんかく)
Nhân cách

水や援助物資(えんじょぶっし)()(れつ)規律正(きりつただ)しさ。
Ngay ngn, trt t trong xếp hàng ch lấy nước và hàng cu tr.

乱暴(らんぼう)言葉(ことば)粗暴(そぼう)態度(たいど)が見られない。
Không thấy ai có lời lẽ hung hăng hay thái độ thô lỗ.
3.技術力(ぎじゅつりょく)
Trình đô kỹ thuật
たとえば、(しん)(がた)い程の建築技術力(けんちくぎじゅつりょく)(たか)さ。
Ví dụ về trình độ cao trong kỹ thuật xây dựng đến mức khó tin.

建造物(けんぞうぶつ)大揺(おおゆ)れしても崩落(ほうらく)しなかった。
Các công trình kiến trúc rung lắc dữ dội nhưng vẫn không đổ sập.

大震災(だいしんさい)で崩落した常磐高速道路(じょうばんこうそくどうろ)(3月17日)わずか6日で補修完了(ほしゅうかんりょう)
Đường cao tốc Joban (ngày 17 tháng 03) bị hư hỏng, sụp đổ do động đất sóng thần chỉ trong 6 ngày đã được sửa chữa xong
 常磐高速道路(3月23日)
Đường cao tốc Joban (ngày 23 tháng 03)

4.(おも)いやり
Sự thông cảm
人々(ひとびと)は今最小限(さいしょうげん)必要(ひつよう)(もの)だけを買ったから、(すべ)ての人が(なん)らかの必要品(ひつようひん)()()れることが出来(でき)た。
Mọi người chỉ mua một lượng tối thiểu đồ cần thiết cho khi đó, do vậy mà tất cả mọi người đều có thể có được trong tay những nhu yếu phẩm nào đó.
5.秩序
Trật tự
店からの略奪(りゃくだつ)()い。
Không có tình trạng cướp bóc đồ đạc ở cửa hàng.

道路では、クラクションを鳴らしたり割り込んだりもしない。
人々はきちんと理解している。
Trên đường lộ, không có tình trạng xe bóp còi hay chạy chen ngang hàng.

6.犠牲的精神(ぎせいてきせいしん)
Tinh thần hy sinh
原子炉(げんしろ)には、50人の職員(しょくいん)海水注入(かいいすいちゅうにゅう)(ため)(のこ)った。
Lò phản ứng hạt nhân vẫn còn 50 nhân viên ở lại để đổ nước biển vào.

将来(しょうらい)(かれ)らはどのように(むく)われるというのだろう。
Liệu rằng sau này họ được đền đáp thế nào nhỉ.

7.やさしさ
Sự hiền lành
レストランは価格(かかく)()げた。
Các nhà hàng, quán ăn giảm giá.
無防備(むぼうび)なATMがそのまま()かれている。
Máy ATM không trang bị hệ thống đề phòng vẫn còn y nguyên.
(つよ)いものは弱者(じゃくしゃ)をいたわる。
Người mạnh quan tâm đến người yếu.

8.しつけ
Sự dạy dỗ cách cư xử
老人(ろうじん)も子供たちも(みな)(なに)すべきかをしっかりわきまえて行動(こうどう)する。
Người già cũng như trẻ em, tất cả đều hiểu chắc chắn mình nên làm gì.

9.メディア
Phương tiện truyền thông
Có sự chừng mực đến độ tuyệt vời trong cách đưa tin.
(おろ)かなレポーターはいない。
Không có những phóng viên đưa tin ngốc nghếch.

10.良心(りょうしん)
Lương tâm
お店に停電(ていでん)になった時も、買物客(かいものきゃく)品物(しなもの)(だな)(もど)冷静(れいせい)退去(たいきょ)した。
Cả khi cửa hàng bị cúp điện, khách hàng cũng để lại hàng lên kệ rồi bình tĩnh rời đi


★Ngữ pháp

1.がたい(難い)  khó; khó có thể
接続 [動詞ます形]+がたい
ます+がたい

意味  ~するのが難しい;なかなか~できない: khó....; khó có thể...


①いつもうそばかりついているから、彼の言うことは信じがたい
Vì luôn luôn nói dối nên khó mà tin những gì anh ta nói.

②たとえ、生活が苦しかったとしても、彼女のしたことは、許しがたい
Giả sử cuộc sống có cực khổ thế nào đi nữa, thì cũng khó mà tha thứ cho những gì cô ta đã làm.

2. べきだ/べきではない  nên/ không nên
接続 動詞の辞書形
Vる+べきだ/ べきではない
「する」は「すべき」の形もある+べきだ
Cũng có khi động từ する dùng dưới dạng す+べき

意味 ~したほうがいい: nên
※ 社会的、道徳的観点からの忠告、助言、義務を表す。
Biểu thị ý khuyên bảo, nghĩa vụ xét trên quan điểm đạo đức, xã hội


①女性に年齢を聞くべきではありません
Không nên hỏi tuổi tác phụ nữa.

②会社で働くとき派手な服はきるべきではありません
Khi đi làm không nên bận những bộ đồ loè loẹt

③バスの中にお年寄りがいたら席をゆずるべきです
Nếu có người cao tuổi trong xe buýt thì nên nhường chỗ ngồi cho họ.

(Sưu tầm và dịch từ internet)