+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Từ Vựng

Trang 1 của 4 1 2 3 ... CuốiCuối
Kết quả 1 đến 10 của 35
  1. #1
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    403
    Rep Power
    50

    Từ Vựng

    語彙力を高めよう!
    語彙




    はんらん【氾濫】 [PHIẾM LẠM]


    [名](スル)
    1.河川の水が堤防からあふれ出ること。
    (nước sông) dâng tràn; tràn bờ

    例 
    豪雨(ごうう)(つづ)き、主要(しゅよう)な河川(かせん)が氾濫し、洪水(こうずい)()きた。
    Mưa lớn kéo dài, nước các con sông chính tràn bờ gây ra lũ lụt.


    2.(好ましくない物が)ひろがりはびこること。
    đầy rẫy; tràn lan (nói về thứ không mấy mong muốn)

    例 
    インターネット上に氾濫する有害情報(ゆうがいじょうほう)から子どもを(まも)
    Bảo vệ trẻ em khỏi những thông tin có hại tràn lan trên mạng.


    ひなん【避難】[TỊ NẠN]


    [名](スル)
    災難を避けること。災害を避けて、安全な場所へ立ちのくこと。
    tị nạn; tránh nạn; lánh nạn; đi sơ tán

    例 
    避難施設(しせつ)
    trung tâm sơ tán

    危険(きけん)(かん)じる場合(ばあい)は、(みずか)らの判断(はんだん)(はや)めに避難することが重要(じゅうよう)
    Trường hợp cảm thấy nguy hiểm, điều quan trọng là phải biết tự phán đoán để đi lánh nạn sớm.

    Lần sửa cuối bởi sangankhoai, ngày 18-09-2014 lúc 10:11 AM.

  2. #2
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    403
    Rep Power
    50

    Từ Vựng

    語彙力を高めよう!
    語彙



    3
    こうにゅう【購入】 [CẤU NHẬP]


    [名](スル)
    買うこと。買い入れること。
    mua; sắm


    アップルの「iPhone 6」を購入するため、
    行列(ぎょうれつ)先頭(せんとう)(なら)ぶ。 Xếp hàng đầu tiên để mua iPhone 6 của Apple.

    共同購入クーポン(きょうどうこうにゅう): phiếu (coupon) mua chung


    4
    こうたい【交代】 [GIAO ĐẠI]


    [名](スル)
    (役割や場所などを)入れかえること。また、入れかわること。
    luân phiên; thay phiên; thay


    交代
    休憩(きゅうけい)()りながら並んでいる。Thay phiên nhau vừa nghỉ ngơi, vừa xếp hàng.

    キーパー を交代する。 Thay thủ môn.



  3. #3
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    403
    Rep Power
    50

    Từ Vựng

    語彙力を高めよう!
    語彙


    5
    いはん【違反】 [VI PHẠM]


    名(スル)
    法規・協定・契約などにそむくこと。違背。
    vi phạm


    ルールに違反する vi phạm luật lệ

    道路交通法違反の疑いで逮捕された。Bị bắt do nghi ngờ vi phạm luật giao thông đường bộ.


    6
    だこう・じゃこう【蛇行】 [XÀ HÀNH]


    名(スル)
    1. 蛇がはうように、くねくねと左右に曲がって行くこと。
    đi ngoằn ngoèo; lạng lách; uốn lượn


    道路が蛇行する con đường uốn lượn

    蛇行運転する lái xe lạng lách


    2.川や気流が、曲がりくねって流れること。メアンダー。曲流(きょくりゅう)。
    (sông chảy, khí lưu di chuyển) uốn lượn; uốn khúc


    蛇行する川 con sông uốn lượn quanh co




  4. #4
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    403
    Rep Power
    50

    Từ Vựng

    語彙力を高めよう!
    語彙



    7
    いんしょう【印象】[ẤN TƯỢNG]


    名(スル)
    1.人間の心に対象が与える直接的な感じ。また、強く感じて忘れられないこと。
    ấn tượng; để lại trong lòng; lưu lại trong lòng


    一番印象に残っている: để lại ấn tượng nhất

    よい印象を与える: tạo/mang lại ấn tượng tốt

    今でも忘れられない印象的なキス: nụ hôn ấn tượng không thể quên


    2.美学で、対象が人間の精神に直接与える感覚的あるいは情熱的な影響。
    (mỹ thuật) ấn tượng


    8
    イケメン



    〔「いけ」は「いけてる」の略、「めん」は「面」と「men」を掛けた言葉。ふつう「イケメン」と書く〕容貌、容姿ともに美しい男。かっこいい男。
    đàn ông đẹp trai


    確かに、イケメンの前では緊張してしまいますよね。
    Chắc chắn là căng thẳng khi đứng trước người đàn ông đẹp trai.



    Nguồn:
    http://dictionary.goo.ne.jp/

    Lần sửa cuối bởi sangankhoai, ngày 06-10-2014 lúc 12:36 PM.

  5. #5
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    403
    Rep Power
    50

    Từ Vựng

    語彙力を高めよう!
    語彙




    ほめる【褒める・誉める】 [BAO]


    1.人のしたこと・行いをすぐれていると評価して、そのことを言う。たたえる。

    khen; khen ngợi


    手放(てばな)しで褒める công khai khen ngợi; không ngại khen ngợi; khen ra mặt

    男性(だんせい)褒める(とき)には、相手(あいて)心理(しんり)上手(うま)くくすぐるような言葉選(ことばえら)びが大切。

    Khi khen nam giới, việc lựa lời sao cho khéo, đánh đúng tâm lý đối tượng là điều cần thiết.


    言葉選びを
    間違(まちが)えると、褒めているつもりがかえって逆効果(ぎゃくこうか)になることもあるので注意(ちゅうい)が必要です。

    Cũng có khi, hễ nhầm lẫn trong chọn lựa từ ngữ, tưởng rằng là khen nhưng hoá ra lại thành hiệu quả ngược, do vậy, bạn cần thiết lưu ý về điều đó.


    2.祝う。ことほぐ。
    chúc; chúc mừng 



    10
    せんぼう【羨望】 [TIỄN/TIỆN VỌNG]


    名(スル)
    うらやむこと。
    ganh; ghen tị


    他人の栄達を羨望する ganh với sự thăng tiến của người khác

    女子(じょし)にとって女友(おんなとも)だちとの友情(ゆうじょう)()かせないものですが、(すべ)てが素晴(すば)らしいものばかりとは(かぎ)りません。同性(どうせい)なだけに(ねた)みや羨望がジャマになったり、微妙(びみょう)競争関係(きょうそうかんけい)(つか)れてしまうこともあるのです。

    Đối với con gái, tình bạn với các bạn gái là điều không thể thiếu, tuy nhiên, không phải chỉ toàn là những điều là tuyệt vời đâu. Cũng có khi, sự đố kị, ganh tị chỉ ở các bạn nữ với nhau trở thành thứ trở ngại, và mình cảm thấy mệt mỏi bởi những mối quan hệ ganh đua nhau chỉ từng chút xíu.





    Nguồn:
    http://dictionary.goo.ne.jp/

    http://news.livedoor.com/article/detail/9339951/
    http://news.livedoor.com/article/detail/9351396/

    Lần sửa cuối bởi sangankhoai, ngày 13-10-2014 lúc 10:47 AM.

  6. #6
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    403
    Rep Power
    50

    Từ Vựng

    語彙力を高めよう!
    語彙



    11
    こんわく 【困惑】 [KHỐN HOẶC]


    名(スル)
    どうしてよいか判断がつかず迷うこと。
    không biết phải làm sao; bối rối


    困惑した表情をみせる tỏ vẻ bối rối

    最近、外国の方(かた)と知(し)り合(あ)う機会(きかい)があり、その彼と連絡(れんらく)を取(と)り合っていますが、彼のアプローチの仕方に困惑しています。

    Gần đây, tôi có cơ hội quen biết với một người nước ngoài, chúng tôi thường liên lạc nhau, nhưng tôi luôn bối rối với cách tiếp cận của anh ta.


    12
    ふりん 【不倫】 [BẤT LUÂN]

    名・形
    道徳にはずれること。特に、男女関係で、人の道に背くこと。また、そのさま。
    trái đạo lý; bất chính (đặc biệt trong mối quan hệ nam nữ)

    不倫の恋(こい) tình yêu bất chính

    不倫関係を続けていくことに息切(いきぎ)れする từ bỏ việc tiếp tục mối quan hệ bất chính




    Nguồn:
    http://dictionary.goo.ne.jp/

    http://news.livedoor.com/article/detail/9389318/

    http://news.livedoor.com/article/detail/9378618/


    Lần sửa cuối bởi sangankhoai, ngày 23-10-2014 lúc 01:01 PM.

  7. #7
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    403
    Rep Power
    50

    Từ Vựng

    語彙力を高めよう!
    語彙



    13
     とうさつ【盗撮】 [ĐẠO TOÁT]


    名(スル)
    被写体になる人物に気づかれないように、カメラ(ビデオカメラを含む)でこっそり撮影すること。また、映画館で上映中の映画をビデオカメラなどで撮影すること。盗み撮り。隠し撮り。
    chụp lén; chụp trộm;quay lén

    赤外線(せきがいせん)カメラで盗撮する chụp trộm bằng máy ảnh hồng ngoại

    盗撮で逮捕(たいほう)される bị bắt vì chụp ảnh lén

    盗撮発見器(はっけんき) thiết bị phát hiện chụp lén


    韓国(かんこく)で仰天(ぎょうてん)サービスが流行(りゅうこう)している。私的(してき)にパパラッチを雇(やと)い、自分(じぶん)たちを“盗撮”してもらうことでセレブ気分(きぶん)を味(あじ)わえるというものだ。

    ở Hàn Quốc có một dịch vụ cực kì kinh ngạc đang là mốt. Đó là dịch vụ chúng ta có thể tận hưởng cái cảm giác của người nổi tiếng bằng cách thuê riêng thợ săn ảnh chụp lén chính chúng ta.




    14

    びこう【尾行】 [VĨ HÀNH]


    名](スル)
    相手の行動を探ったり監視したりするために、気づかれないようにあとをつけて行くこと。
    bám đuôi; đi theo đuôi

    容疑者(ようぎしゃ)を尾行する theo đuôi kẻ tình nghi

    誰(だれ)かに尾行されているような気がする có cảm giác bị ai đó theo đuôi


    韓国紙(し)「朝鮮日報」によると、利用者(りようしゃ)の多(おお)くはカップルで、2時間当(あ)たり30万~40万ウオン(約3万~4万円)程度を支払い、プロのカメラマンに自分たちを尾行させ、隠(かく)し撮(と)りしてもらうのだという。

    Theo tờ báo “Triều Tiên Nhật báo”của Hàn Quốc, đa số người sử dụng là các cặp đôi, họ trả khoảng 300~400 ngàn won/ 2 giờ (khoảng 30 ~40 ngàn yên, tương đương 6,6 triệu ~ 8,8 triệu đồng) để cho thợ chụp ảnh chuyên nghiệp bám theo đuôi mình chụp lén.






    Nguồn:
    http://dictionary.goo.ne.jp/
    http://news.livedoor.com/article/detail/942229




  8. #8
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    403
    Rep Power
    50

    Từ Vựng

    語彙力を高めよう!
    語彙



    15
    びよう 【美容】 [MỸ DUNG]



    1.顔やからだつき、肌などを美しく整えること。
    làm đẹp; sửa sắc đẹp

    美容によい体操(たいそう) thể dục tốt cho việc làm đẹp

    全身(ぜんしん)美容sửa sắc đẹp toàn thân

    美容院(いん) sa lon tóc


    近年は、美容のために、ボトックス
    注射(ちゅうしゃ)やインプラント(じゅつ)などを(ほどこ)女性(じょせい)世界的(せかいてき)急増(きゅうぞう)している。

    Những năm gần đây, số phụ nữ tiêm botox, thực hiện kĩ thuật cấy ghép để làm đẹp đang tăng lên nhanh chóng trên toàn thế giới.


    2.美しい顔かたち。美貌。
    gương mặt đẹp



    16
    せいけい 【整形】 [CHỈNH HÌNH]


    名(スル)
    形を整えること。特に、手術などによってからだの部分の形を整えること。
    chỉnh hình; chỉnh sửa hình dáng (thường nói về bộ phận thân thể)

    (はな)整形する sửa mũi

    整形
    ()(かえ)す lặp lại chỉnh sửa nhiều lần

    整形
    手術(しゅじゅつ) phẫu thuật chỉnh hình; phẫu thuật thẩm mỹ


    Nguồn:
    http://dictionary.goo.ne.jp/
    http://news.livedoor.com/article/detail/9460874/


  9. #9
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    403
    Rep Power
    50

    Từ Vựng

    語彙力を高めよう!
    語彙




    17
    エアバッグ [air bag]



    自動車の安全装置の一種。衝突時に瞬間的にふくらみ、衝撃を和らげる空気袋。フロントエアバッグ、サイドエアバッグ、カーテンエアバッグなどがある。
    túi khí (ô tô)

    エアバッグの不具合による事故 tai nạn do túi khí không đảm bảo

    エアバッグを装備した車 xe hơi có trang bị túi khí



    18
    セルフィー [ selfie]


    名(スル)
    自らを被写体としてカメラで撮影すること、および、そうして自分を撮影 した写真や写真画像のこと。
    自撮(じど)り。
    tự chụp ảnh mình; tự chụp; ảnh tự chụp

    セルフィー
    (ぼう) (=セルフィースティック(selfie stick);自撮(じど)(ぼう)) gậy tự chụp



    Nguồn:
    http://dictionary.goo.ne.jp/
    http://www.weblio.jp/content/自分撮り写真

  10. #10
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    403
    Rep Power
    50

    Từ Vựng

    語彙力を高めよう!
    語彙


    19
    きゅうらく【急落】 [CẤP LẠC]


    名(スル)
    物価や相場などが急激に下がること。⇔急騰(きゅうとう) (tăng vọt)
    (giá) rớt thê thảm

    株価(かぶか)する giá cổ phiếu rớt thê thảm

    GMの欧州(おうしゅう)オペル部門(ぶもん)は「ルーブル急落()けた事業(じぎょう)リスク管理(かんり)目的(もくてき)に、GMロシアは12月16日からディーラーへの卸売(おろしう)りを一時的(いちじてき)中止(ちゅうし)する」とした。

    Bộ phận Opel - nhãn hiệu châu Âu của hãng xe GM (General Motors) cho biết: “Nhằm mục đích quản lý rủi ro kinh doanh do đồng rúp rớt giá mạnh, GM Nga sẽ tạm ngừng bán sỉ cho các đại lý kể từ ngày 16 tháng 12 này”.


    20
    しゅっか【出荷】  [XUẤT HÀ]


    名(スル)
    荷を積み出すこと。特に、商品を市場に出すこと。
    chất hàng xuất đi; bán ra thị trường

    全国各地(ぜんこくかくち)出荷(しゅっか)する bán ra trên các địa phương của cả nước

    Click image for larger version

Name:	スカイベリー.jpg
Views:	50
Size:	16.5 KB
ID:	13380
    栃木県(とちぎけん)開発(かいはつ)した、いちごの新品種(しんひんしゅ)「スカイベリー」が出荷最盛期(さいせいき)(むか)えています。

    “Skyberry” là một giống dâu mới do tỉnh Tochigi phát triển, đang vào mùa bán rộ trên thị trường.

    Lần sửa cuối bởi sangankhoai, ngày 19-12-2014 lúc 11:04 AM.

+ Trả lời Chủ đề
Trang 1 của 4 1 2 3 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình