+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tổng Hợp

Trang 2 của 4 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 CuốiCuối
Kết quả 11 đến 20 của 36
  1. #11
    Xoải cánh annhien is on a distinguished road annhien's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    176
    Rep Power
    50

    Tổng Hợp

    livedoor・NEWS

    iPhone thế hệ tiếp theo có thể bổ sung thêm mẫu giá siêu đắt, tương tự đồng hồ Apple Watch
    次期iPhoneApple Watchと同じ超高価格モデルが追加される可能性
    2015年5月14日 11時59分

    Name:  e6b2e_88_47b0b213075b8c174df0d52e93911e4e.jpg
Views: 17
Size:  59.7 KB

    By Martin Hajek
    http://news.livedoor.com/article/detail/10110500/


    Apple Watchには128万円~218万円の超高価格帯モデル「Apple Watch Edtion」がありますが、次期新型iPhoneの「iPhone 6s」になると見られるモデルのカラーに、Apple Watch Edtionのケースのカラーと同じ名前を持つ「ローズゴールド」が追加されるという内部関係者の情報がリークされています。



    次期iPhoneにApple Watchと同じ超高価格モデルが追加される可能性

    Apple Watchには128万円~218万円の
    超高価格帯(ちょうこうかかくたい)モデル「Apple Watch Edtion」がありますが、次期新型(じきしんがた)iPhoneの「iPhone 6s」になると見られるモデルのカラーに、Apple Watch Edtionのケースのカラーと同じ名前を持つ「ローズゴールド」が追加(ついか)されるという内部関係者(ないぶかんけいしゃ)情報(じょうほう)がリークされています。

    Trong bộ sưu tập đồng hồ thông minh Apple Watch có mẫu đồng hồ giá siêu đắt
    Apple Watch Edtion từ 1.280.000 yên ~ 2.180.000 yên (khoảng 10.000 ~ 17.000 đô la Mỹ), theo một nguồn tin được rò rỉ từ người trong nội bộ, màu “vàng hồng” có tên gọi giống màu vỏ hộp đồng hồ Apple Watch Edtion sẽ được bổ sung vào màu sắc của mẫu iphone thế hệ kế tiếp được cho là “iPhone 6s”.
    Lần sửa cuối bởi annhien, ngày 14-05-2015 lúc 03:52 PM.

  2. #12
    Xoải cánh annhien is on a distinguished road annhien's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    176
    Rep Power
    50

    Re: Tổng Hợp

    CNN.co.jp
    Odd News

    WHO khuyến cáo cấm sử dụng từ “bò điên”, ”ebola”để đặt tên bệnh
    病名に「狂牛」「エボラ」の使用は禁止、WHOが勧告

    2015.05.12 Tue posted at 12:58 JST

    Name:  animal-pig.jpg
Views: 13
Size:  71.1 KB

    「豚インフルエンザ」などの名前を使わないように求めている

    (CNN)「狂牛病」「豚インフルエンザ」「ウエストナイル熱」といった病名がパニックを引き起こす事態の再発を食い止めようと、世界保健機関(WHO)が新しい疾患の命名に関する勧告をまとめた。


    勧告では、人に感染する可能性のある疾病が今後新たに発生したり発見されたりした場合、鳥や豚といった動物の名前や食品名、文化や職業に関連した名前を病名に使わないよう求めている。

    また、ウエストナイルやライム(米コネティカット州の町名)、エボラ(コンゴの川)といった地名や、アルツハイマーのような人名も望ましくないとした。

    Name:  cityscape-west-nile.jpg
Views: 13
Size:  202.1 KB

    「豚インフルエンザ」などの名前を使わないように求めている

    勧告の狙いは、特定の動物や地域に対して否定的なイメージが広がるのを避けることにある。今後の命名については症状や病原体の名を使うよう求めた。例えば豚インフルエンザについてWHOは2009年に「A(H1N1)pdm09」という病名を打ち出している。

    実際の命名は、科学者や症例が発生した地域の住民が担うことになる。例えば「狂牛病」の名は、1980年代に牛がよろめく姿に気付いた牧畜業者が使っていた名称を、研究者がそのまま使うようになった。

    WHOは科学者や国の機関、マスコミなどに対し、命名に対する責任を持ち、正確性を期すよう求めている。




    病名(びょうめい)に「狂牛」「エボラ」の使用は禁止、WHOが勧告


    (CNN)「狂牛病(きょうぎゅうびょう)」「豚インフルエンザ」「ウエストナイル熱」といった病名がパニックを引(ひ)き起(お)こす事態(じたい)の再発(さいはつ)を食(く)い止(と)めようと、世界保健機関(WHO)が新しい疾患(しっかん)の命名(めいめい)に関する勧告(かんこく)をまとめた。

    Tổ chức Y tế thế giới đã tập hợp các khuyến cáo liên quan việc đặt tên bệnh mới rằng: hãy ngăn chặn tái phái tình trạng đặt những tên bệnh như “bệnh bò điên”, “cúm heo”, “sốt West Nile” dẫn đến hoang mang, sợ hãi.


    勧告では、人に感染(かんせん)する可能性のある疾病(しっびょう)が今後新(あら)たに発生(はっせい)したり発見されたりした場合、鳥(とり)や豚(ぶた)といった動物の名前や食品名、文化や職業に関連した名前を病名に使わないよう求(もと)めている。

    Khuyến cáo yêu cầu, trong trường hợp bệnh có khả năng lây nhiễm cho con người, từ nay về sau có phát sinh hoặc được phát hiện mới sẽ không sử dụng những cái tên liên quan đến văn hoá hay nghề nghiệp, tên thực phẩm hay tên động vật như chim, heo để đặt.


    また、ウエストナイルやライム(米コネティカット州の町名)、エボラ(コンゴの川)といった地名や、アルツハイマーのような人名も望ましくないとした。

    Ngoài ra, cũng không mong muốn sử dụng tên người như Alzheime (tên của bác sĩ thần kinh người Đức) hay địa danh như Ebola (tên một con sông ở Congo), West Nile hay Lyme (tên thị trấn thuộc bang Connecticut, Mỹ).


    勧告の狙いは、特定の動物や地域に対して否定的(ひていてき)なイメージが広がるのを避けることにある。今後の命名については症状(しょうじょう)や病原体(びょうげんたい)の名を使うよう求めた。例えば豚インフルエンザについてWHOは2009年に「A(H1N1)pdm09」という病名を打ち出している。

    Mục đích của khuyến cáo nhằm tránh sự lan rộng hình ảnh có tính phủ nhận đối với động vật hoặc khu vực được chỉ định. Về cách đặt tên từ nay về sau, WHO yêu cầu sử dụng tên của chứng bệnh hoặc của vi rút gây bệnh. Ví dụ về bệnh cúm heo, năm 2009 WHO đưa ra tên gọi là bệnh "A(H1N1)pdm09".


    実際の命名は、科学者や症例(しょうれい)が発生した地域の住民が担うことになる。例えば「狂牛病」の名は、1980年代に牛がよろめく姿(すがた)に気付(きづ)いた牧畜業者(ぼくちくしょうぎょう)が使っていた名称を、研究者がそのまま使うようになった。

    Việc đặt tên trên thực tế do các nhà khoa học hay cư dân khu vực cótrường hợp bệnh phát sinh đảm nhận. Ví dụ tên “bệnh bò điên” được các nhà nghiên cứu lấy y nguyên tên gọi mà người làm nghề chăn nuôi sử dụng sau khi nhận thấy bộ dạng loạng choạng của con bò vào những năm 1980.


    WHOは科学者や国の機関、マスコミなどに対し、命名に対する責任(せきにん)を持ち、正確性(せいかくせい)を期(き)すよう求めている。

    WHO yêu cầu các nhà khoa học, cơ quan chính phủ, phương tiện truyền thông,... có trách nhiệm
    đối với việc đặt tên, và kỳ vọng tính chính xác ở họ.



    http://www.cnn.co.jp/fringe/35064364.html

  3. #13
    Xoải cánh annhien is on a distinguished road annhien's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    176
    Rep Power
    50

    Tổng Hợp

    CNN.co.jp
    Odd News

    Mississippi, Mỹ - Chú chó cảnh sát đánh lui nhóm 3 kẻ tấn công cảnh sát
    警官襲った3人組を警察犬が撃退 米ミシシッピ

    Name:  lucas.jpg
Views: 9
Size:  35.7 KB

    警察犬のルーカス。暴漢に襲われた警官の窮地を見事に救った
    Chú chó cảnh sát Lucas. Xuất sắc cứu nguy cảnh sát bị côn đồ tấn công



    (CNN) 米ミシシッピ州でこのほど、3人の男に襲撃された保安官代理が相棒の警察犬の活躍で救われるという一幕があった。

    ハンコック郡保安官事務所によれば、トッド・フレーザー保安官代理は先週夜、パトカーを走行中に道端で止まっている車に気がついた。運転席には男性が座っており、ライトは消えていたという。

    フレーザー保安官代理は何か助けが必要なのではと思い、パトカーを降りて車に近づいた。すると近くの森から物音がし、2人の男が突進してきた。

    保安官代理は車から離れようとして、よろけて転倒。そのとき、運転席にいた1人を含む3人の男が襲いかかってきて、鋭利なもので保安官代理の額を切り、森の中に引きずり込んだという。

    フレーザー保安官代理は抵抗しながら、首回りに装着したリモコンを押してパトカーの後部ドアを解錠。乗っていた警察犬のルーカス(ベルジアン・マリノア種)はすぐにドアから飛び出すと保安官代理の方へ駆け寄り、容疑者の1人に噛みついた。3人は車で逃げていった。

    フレーザー保安官代理は切り傷を負ったが命に別条はない。ルーカスにけがはなかった。
    容疑者は現在も逃亡中。警官を狙った犯行だったのかどうかは不明だという。



    警官襲った3人組を警察犬が撃退 米ミシシッピ

    (CNN) 米ミシシッピ州でこのほど、3人の男に
    襲撃(しゅうげき)された保安官代理(ほあんかんだいり)相棒(あいぼう)警察犬(けいさつけん)活躍(かつやく)で救われるという一幕(ひとまく)があった。

    (Theo CNN)Tại bang Mississippi, Mỹ đã có một màn giải cứu nhân viên cảnh sát quận bị 3 người đàn ông bất ngờ tấn công bằng một pha hành động của chú chó cảnh sát là cộng sự.

    ハンコック郡保安官事務所によれば、トッド・フレーザー保安官代理は先週夜、パトカーを
    走行中(そうこうちゅう)道端(みちばた)で止まっている車に気がついた。運転席(うんてんせき)には男性が(すわ)っており、ライトは()えていたという。

    Theo văn phòng cảnh sát quận Hancock, vào buổi tối tuần trước, trong lúc đang tuần tra, cảnh sát Todd Frazier nhận thấy có một ô tô đang dừng ở bên đường. Chỗ ghế tài xế có một người đàn ông, đèn thì đã tắt.


    フレーザー保安官代理は何か
    (だす)けが必要(ひつよう)なのではと思い、パトカーを()りて車に(ちか)づいた。すると近くの(もり)から物音(ものおと)がし、2人の男が突進(とっしん)してきた。

    Cảnh sát Frazier nghĩ là cần giúp đỡ gì đó nên xuống xe tuần tra rồi đến gần chiếc ô tô. Lập tức có tiếng động từ trong rừng gần đó rồi 2 người đàn ông xông tới
    .

    保安官代理は車から
    (はな)れようとして、よろけて転倒(てんとう)。そのとき、運転席にいた1人を(ふく)む3人の男が(おそ)いかかってきて、鋭利(えいり)なもので保安官代理の(ひたい)を切り、森の中に()きずり()んだという。

    Anh cảnh sát cố gắng rời xa chiếc ô tô, lảo đảo và ngã xuống. Khi đó, 3 người đàn ông gồm cả người ngồi chỗ ghế tài xế đột ngột lao tới tấn công, rạch vào trán cảnh sát bằng vật sắc nhọn rồi lôi anh vào trong rừng.

    フレーザー保安官代理は
    抵抗(ていこう)しながら、首回(くびまわ)りに装着(そうちゃく)したリモコンを押してパトカーの後部(こうぶ)ドアを解錠(かいじょう)。乗っていた警察犬のルーカス(ベルジアン・マリノア種)はすぐにドアから()()すと保安官代理の方へ()()り、容疑者(ようぎしゃ)の1人に()みついた。3人は車で()げていった。

    Cảnh sát Frazier vừa kháng cự vừa nhấn vào điều khiển từ xa gắn quanh cổ mở khoá cửa sau xe tuần tra. Chú chó cảnh sát Lucas (một giống chó Malinois của Bỉ) đang ngồi trong xe lập tức phóng ra khỏi cửa, chạy về phía anh cảnh sát, cắn vào một tên nghi phạm. 3 tên đã lên xe chạy trốn.

    フレーザー保安官代理は
    ()(きず)()ったが(いのち)別条(べつじょう)はない。ルーカスにけがはなかった。

    Cảnh sát Frazier bị vết rạch nhưng tính mạng thì không sao. Chú chó Lucas không có bị thương.

    容疑者は現在も
    逃亡中(とうぼうちゅう)。警官を(ねら)った犯行(はんこう)だったのかどうかは不明(ふめい)だという。

    Nghi phạm hiện vẫn đang chạy trốn. Có phải là hành vi phạm tội nhắm vào cảnh sát hay không thì vẫn chưa rõ.



    http://www.cnn.co.jp/fringe/35065138...ag=cbox;fringe
    Lần sửa cuối bởi annhien, ngày 28-05-2015 lúc 06:12 PM.

  4. #14
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp


    Phần mềm ứng dụng diệt côn trùng? Phát sóng siêu âm côn trùng ghét

    虫除けになるアプリ?  虫が嫌う超音波を発生

    2015年6月9日
    Name:  BhSh6tC6XlYVyUi1433813197_1433813200-300x300.jpeg
Views: 6
Size:  19.8 KB

    早くも蚊に悩まされている人もいるかもしれない。暑くなると露出する肌が増え、その分、蚊に刺されやすくなる。虫除けスプレーはあまり使いたくないという 人は、無料のスマホアプリで虫を遠ざけてみては? ユースエンジニアリング(愛知)は、虫や動物が嫌う超音波をスマホから発生させることで蚊などを遠ざけ るアプリ「超音波バリア」をリリースした。対象となるのは蚊、ハエ、犬、猫、ネズミと若者(!)で、アイコンを選択すると15~20㌔ヘルツの超音波が出 る。目には見えないから効果を確実に確かめる方法はないが、意外と役に立つかも!?

    『超音波バリア』
    App Store
    Google Play



    虫除けになるアプリ?  虫が嫌う超音波を発生

    (はや)くも()(なや)まされている人もいるかもしれない。(あつ)くなると露出(ろしゅつ)する(はだ)()え、その分、蚊に()されやすくなる。虫除(むしのぞ)けスプレーはあまり使いたくないという人は、無料(むりょう)のスマホアプリで(むし)(とお)ざけてみては? ユースエンジニアリング(愛知)は、虫や動物が(きら)超音波(ちょうおんぱ)をスマホから発生(はっせい)させることで蚊などを遠ざけるアプリ「超音波バリア」をリリースした。対象(たいしょう)となるのは蚊、ハエ、犬、(ねこ)、ネズミと若者(わかもの)(!)で、アイコンを選択(せんたく)すると15~20㌔ヘルツの超音波(ちょうおんぱ)が出る。目には見えないから効果(こうか)確実(かくじつ)(たし)かめる方法(ほうほう)はないが、意外(いがい)(やく)()つかも!?

    Có lẽ cũng đã có người bị muỗi làm phiền rồi. Hễ trời nóng, da thịt để lộ ra càng nhiều, như thế thì càng dễ bị muỗi chích. Những người nói rằng không muốn sử dụng bình xịt côn trùng nhiều lắm sao không thử làm cho lũ muỗi tránh xa bằng ứng dụng smartphone miễn phí? Công ty Youth Engineering (tỉnh Aichi) đã tung ra “hàng rào sóng siêu âm” – phần mềm ứng dụng khiến cho muỗi,... tránh xa nhờ vào việc làm phát ra sóng siêu âm từ smartphone mà loài côn trùng, động vật không ưa. Đối tượng là muỗi, ruồi, chó, mèo, chuột và người trẻ (!), khi chọn biểu tượng thì sóng siêu âm 15~20 kHz (kilohertz) sẽ phát ra. Vì không nhìn được bằng mắt, nên không có cách nào để xác nhận hiệu quả chính xác, nhưng có lẽ cũng hữu ích không ngờ !?





    http://www.kyodo.co.jp/release-news/2015-06-09_1494264/
    Lần sửa cuối bởi thangsautroimua, ngày 10-06-2015 lúc 04:29 PM.

  5. #15
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    カンガルー、左利きだった
    Chuột túi thuận tay trái


    ギズモード・ジャパン(Gizmodo Japan)






    サウスポーだったのか…。

    ロシアの研究者がオーストラリアの野生カンガルーを観察してわかったのですが、カンガルーのほとんどは「左利き」なんだそうです。





    人間以外の動物にも「利き手」という概念があったんですね。サンクトペテルブルク大学の生物学者Yegor Malashichevさんいわく、「人間と同程度にはっきりした利き手レベル」だそう。




    カンガルー、左利きだった
    Chuột túi thuận tay trái


    サウスポーだったのか…。

    Có phải là con vật thuận tay trái...?

    ロシアの
    研究者(けんきゅうしゃ)がオーストラリアの野生カンガルーを観察(かんさつ)してわかったのですが、カンガルーのほとんどは「左利(ひだりき)き」なんだそうです。

    Nhà nghiên cứu người Nga biết được bằng cách quan sát loài chuột túi hoang dã nước Úc, hầu hết chuột túi đều “thuận tay trái”.

    人間以外(にんげんいがい)動物(どうぶつ)にも「利き手」という概念(がいねん)があったんですね。サンクトペテルブルク大学の生物学者(せいぶつがくしゃ)Yegor Malashichevさんいわく、「人間(にんげん)同程度(どうていど)にはっきりした()()レベル」だそう。

    Ở các động vật ngoài con người cũng có khái niệm gọi là “tay thuận”. Nhà sinh vật học Yegor Malashichev, thuộc trường đại học Saint Petersburg nói: “Mức độ tay thuận rất rõ ràng ở mức tương tự như con người.”

    (たし)かに、エサを食べたり毛づくろいをしたりするときも、左手(ひだりて)を使っている写真(しゃしん)が多い…かも。

    Quả thực có nhiều bức ảnh khi ăn, hay khi chỉnh sửa bộ lông chúng đều sử dụng tay trái.



    http://news.livedoor.com/article/detail/10250563/
    Ảnh thu nhỏ đính kèm Ảnh thu nhỏ đính kèm Click image for larger version

Name:	6f781_103_21ec6d784cecd9e23a93d6cb16835c26.jpg
Views:	3
Size:	342.0 KB
ID:	14905   Click image for larger version

Name:	150619kangaroo_paper.jpg.png
Views:	3
Size:	524.4 KB
ID:	14906  
    Lần sửa cuối bởi thangsautroimua, ngày 24-02-2016 lúc 08:33 AM.

  6. #16
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    CNN.co.jp

    MasterCard Mỹ: Chấp nhận thanh toán bằng ảnh “tự sướng”, vì an toàn hơn mật khẩu
    自撮りで決済承認、パスワードより安全に 米マスターカード

    016.02.23 Tue posted at 13:51 JST



    ロンドン(CNNMoney) クレジットカード大手の米マスターカードは23日までに、インターネット通販でパスワードの代わりに自撮り写真や指紋を使って決済を承認できる新サービスを北米や欧州で導入すると発表した。


    新サービスは米国とカナダ、英国などの大手銀行と組んで数カ月以内に提供を開始する。5年以内に世界で普及させることを目指す。


    自撮り認証はマスターカードの専用アプリをダウンロードして、買い物のたびにこのアプリで顔写真を自撮りする。撮った写真は顔認識技術を使って解析し、本人であることを確認すると、決済が承認される。


    過去の写真ではなくその場で撮った写真であることを確認するため、自撮りの際はユーザーがまばたきする必要がある。


    指紋認証はアップルの「iPhone6」「同6s」など新型のスマートフォンで利用できる。


    従来のようなパスワードを使った決済では、他人に推測されやすい安易なパスワードが使われがちだった。このため顔認識技術や指紋認識技術を使った方が安全性は高いとマスターカードは説明する。


    今後は利用者の心拍の計測や虹彩スキャン、音声認識などの技術を使った決済承認についても検討しているという。
    金融機関では大手のHSBCも、電話バンキングサービスで音声や指紋を使って本人確認ができるようにすると発表していた。





    自撮りで決済承認、パスワードより安全に 米マスターカード

    ロンドン(CNNMoney) クレジットカード大手の米マスターカードは23日までに、インターネット通販(つうはん)でパスワードの()わりに自撮(じど)写真(じゃしん)指紋(しもん)を使って決済(けっさい)承認(しょうにん)できる(しん)サービスを北米(ほくべい)欧州(おうしゅう)で導入すると発表(はっぴょう)した。

    London(CNNMoney): công ty lớn chuyên cung cấp thẻ tín dụng của Mỹ MasterCard thông báo sẽ đưa vào Bắc Mỹ và châu Âu dịch vụ mới có thể chấp nhận thanh toán, bằng cách sử dụng ảnh tự chụp và vân tay thay vì sử dụng mật khẩu khi mua bán qua mạng trước ngày 23/02.


    (しん)サービスは米国(べいこく)とカナダ、英国などの大手銀行(おおてぎんこう)()んで数()月以内(げついない)提供(ていきょう)開始(かいし)する。5年以内に世界で普及(ふきゅう)させることを目指(めざ)す。
    Dịch vụ mới sẽ kết hợp với các ngân hàng lớn như của Mỹ và Canada, Anh quốc,… bắt đầu việc cung cấp trong vòng vài tháng nữa. Nhắm đến việc phổ biến ra thế giới trong vòng 5 năm.


    自撮(じと)認証(にんしょう)はマスターカードの専用(せんよう)アプリをダウンロードして、買い物のたびにこのアプリで顔写真(かおじゃしん)自撮(じど)りする。撮った写真は顔認識技術(かおにんしきぎじゅつ)を使って解析(かいせき)し、本人(ほんにん)であることを確認すると、決済が承認される。

    Việc chứng thực ảnh tự chụp thực hiện bằng cách tải phần mềm ứng dụng chuyên dụng của MasterCard, sau đó, tự chụp ảnh gương mặt bằng ứng dụng này mỗi khi mua hàng. Ảnh chụp xong sẽ dùng kỹ thuật nhận dạng gương mặt để phân tích, nếu xác nhận là đương sự thì việc thanh toán được công nhận.


    過去(かこ)の写真ではなくその()で撮った写真であることを確認するため、自撮りの(さい)はユーザーがまばたきする必要がある。

    Vì chứng thực ảnh chụp tại chỗ chứ không phải ảnh của quá khứ, cho nên khi tự chụp, người dùng cần phải nháy mắt.


    指紋認証(しもんにんしょう)はアップルの「iPhone6」「同6s」など新型(しんがた)のスマートフォンで利用(りよう)できる。

    Việc chứng thực vân tay thì người dùng có thể sử dụng điện thoại thông minh đời mới như 「iPhone6」hoặc「6s」của Apple,…



    従来(じゅうらい)のようなパスワードを使った決済では、他人に推測されやすい安易なパスワードが使われがちだった。このため顔認識技術(かおにんしきぎじゅつ)指紋認識技術(しもんにんしきぎじゅつ)を使った方が安全性(あんぜんせい)(たか)いとマスターカードは説明(せつめい)する。

    Với phương thức thanh toán sử dụng mật khẩu như trước nay vẫn dùng thì thường hay bị người khác sử dụng các mật khẩu dễ suy đoán. Vì vậy, sử dụng kỹ thuật nhận dạng gương mặt và kỹ thuật nhận dạng vân tay thì tính an toàn sẽ cao hơn – MasterCard giải thích.


    今後(こんご)利用者(りようしゃ)心拍(しんぱく)計測(けいそく)虹彩(こうさい)スキャン、音声認識(おんせいにんしき)などの技術を使った決済承認についても検討しているという。

    Công ty cũng đang xem xét
    từ giờ trở đi sẽ chấp nhận phương thức thanh toán mà trước đây đã sử dụng kỹ thuật như đo nhịp tim, quét tròng đen mắt, nhận dạng giọng nói,…của người dùng.


    金融機関(きんゆうきかん)では大手(おおて)のHSBCも、電話バンキングサービスで音声や指紋を使って本人確認ができるようにすると発表(はっぴょう)していた。

    Theo như tổ chức tín dụng thông báo, ngân hàng lớn HSBC cũng sẽ sử dụng vân tay và giọng nói qua Dịch vụ ngân hàng điện thoại để có thể chứng thực đương sự.




    http://www.cnn.co.jp/business/350783...=cbox;business
    Lần sửa cuối bởi thangsautroimua, ngày 24-02-2016 lúc 08:32 AM.

  7. #17
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    CNN.co.jp

    Tái hiện thế giới phim ảnh: Nike công bố giày
    tự động siết dây
    ナイキ、自動靴ひも締めスニーカー発表 映画の世界を再現
    2016.03.18 Fri posted at 09:50 JST





    ニューヨーク(CNNMoney) 米スポーツ用品大手のナイキは米ニューヨークでこのほど開いたイベントで、靴ひもが自動的に締まる待望のスニーカーを発表した。


    このスニーカー「ハイパーアダプト1.0」は、足を入れるとかかとのセンサーが反応して自動で靴ひもが締まる。締まり具合は側面の2つのボタンで調整できるという。


    ナイキは2013年から技術開発に着手。昨年には、映画「バック・トゥ・ザ・フューチャー」で主人公のマーティー・マクフライが履いていたスニーカーを再現した製品「ナイキMAG」を披露していた。


    ハイパーアダプトでは自動靴ひも締め技術がさらに改良され、デザインもスポーティーになったとしている。


    色は3種類あり、今年の年末商戦に向けて同社の会員サービス「Nike+」で発売予定。購入希望者はアカウントを開設してほしいと呼びかけている。値段はまだ発表していない。



    ナイキ、自動靴ひも締めスニーカー発表 映画の世界を再現


    ニューヨーク(CNNMoney) (べい)スポーツ用品大手(ようひんおおて)のナイキは米ニューヨークでこのほど(ひら)いたイベントで、(くつ)ひもが自動的(じどうてき)()まる待望(たいぼう)のスニーカーを発表(はっぴょう)した。

    Theo New York (CNNMoney)- Hãng đồ dùng thể thao lớn của Mỹ Nike trong một sự kiện tổ chức tại New York, đã công bố loại giày được mong đợi là dây giày tự động siết.


    このスニーカー「ハイパーアダプト1.0」は、
    (あし)()れるとかかとのセンサーが反応(はんのう)して自動(じどう)(くつ)ひもが()まる。()まり具合(ぐあい)側面(そくめん)の2つのボタンで調整(ちょうせい)できるという。

    Giày “HYPER ADAPT 1.0” khi xỏ chân vào, cảm biến ở gót chân sẽ phản ứng và dây giày sẽ tự động siết. Dụng cụ siết có thể điều chỉnh bằng 2 nút ở hai bên.


    ナイキは2013年から
    技術開発(ぎじゅつかいはつ)着手(ちゃくしゅ)昨年(さくねん)には、映画(えいが)「バック・トゥ・ザ・フューチャー」で主人公のマーティー・マクフライが()いていたスニーカーを再現(さいげん)した製品(せいひん)「ナイキMAG」を披露(ひろう)していた。

    Nike đã bắt tay vào phát triển kỹ thuật này từ năm 2013. Năm ngoái, hãng đã cho xem “NIKE MAG” - đây là sản phẩm được tái hiện lại từ giày mà nhân vật chính Marty McFly trong phim “Trở lại tương lai (Back to the Future)” đã mang.


    ハイパーアダプトでは
    自動靴(じどうくつ)ひも()技術(ぎじゅつ)がさらに改良(かいりょう)され、デザインもスポーティーになったとしている。

    Giày HYPER ADAPT có kỹ thuật siết dây tự động được cải thiện hơn, và kiểu dáng cũng mang tính thể thao hơn.



    (いろ)は3種類(しゅるい)あり、今年(ことし)年末商戦(ねんまつしょうせん)に向けて同社(どうしゃ)会員(かいいん)サービス「Nike+」で発売予定(はつばいよてい)購入希望者(こうにゅうきぼうしゃ)はアカウントを開設(かいせつ)してほしいと()びかけている。値段(ねだん)はまだ発表(はっぴょう)していない。

    Màu sắc thì có 3 loại, dự định bán ra trong cuộc đua cạnh tranh cuối năm, trên “Nike+”- dịch vụ hội viên của hãng. Hãng đang kêu gọi những người muốn mua hãy thiết lập tài khoản. Giá bán thì vẫn chưa công bố.


    http://www.cnn.co.jp/showbiz/3507976...g=cbox;showbiz


    Lần sửa cuối bởi thangsautroimua, ngày 21-03-2016 lúc 08:20 AM.

  8. #18
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    CNN.co.jp

    Lý doIceland nhiều bà mẹ chưa kết hôn, tỉ lệ con không giá thú 67%?
    アイスランド、婚外子比率が67% 未婚の母多い理由は?




    (CNN) 美しい氷河や豊かな温泉で知られる国、アイスランドは、婚外子の割合が世界一高い国でもある。生まれてくる子どものうち約3分の2に当たる67%は婚外子。米国などに比べてもはるかに多い。

    世界の未婚の母ランキングでは、米国で生まれてくる婚外子の比率は40%で世界ランキングのほぼ中間。婚外子が最も少ないのは保守性が強いトルコの3%だった。

    アイスランドの人口はわずか32万人。氷河や間欠泉が連なる美しい光景は映画「ロード・オブ・ザ・リング」などの舞台にもなり、観光客を魅了する。

    2人のパートナーとの間に3人の子どもがいるという女性は、そのことを恥じたことも後悔したこともないと言い切り、「私たちの暮らす環境はとても小さくて安全性が高い。女性の自由度は非常に大きく、自分の生き方は自分で選べる」と説明した。

    この女性によると、アイスランドでは信心深い人が少なく、未婚の母に対する道徳的偏見は存在しない。両親には9カ月の育休(母親と父親にそれぞれ3カ月、残る3カ月は分担)と給与の80%が保証される。

    このため女性はパートナーの男性に結婚の意思があってもなくても安心して子どもを産める。男女が結婚のことなど考えないまま何年も一緒に子育てするのもごく普通だという。



    アイスランド、婚外子比率が67% 未婚の母多い理由は?
    (CNN) (うつく)しい氷河(ひょうが)や豊かな温泉(おんせん)()られる(くに)、アイスランドは、婚外子(こんがいし)割合(わりあい)が世界一高い(くに)でもある。()まれてくる()どものうち約3(ぶん)の2に()たる67%は婚外子(こんがいし)。米国などに比べてもはるかに多い。

    (CNN) Là một đất nước được biết đến với suối nước nóng phong phú, sông băng đẹp, Iceland (Ai xơ len) cũng là một đất nước có tỉ lệ con không giá thú cao nhất thế giới. Khoảng 67% tương đưong 2/3 số trẻ được sinh ra là con không giá thú. Bỏ xa so với các nước như Mỹ.


    世界(せかい)未婚(みこん)(はは)ランキングでは、米国(べいこく)()まれてくる婚外子(こんがいし)比率(ひりつ)は40%で世界ランキングのほぼ中間(ちゅうかん)婚外子(こんがいし)(もっと)(すく)ないのは保守性(ほしゅせい)(つよ)いトルコの3%だった。

    Theo bảng xếp hạng các bà mẹ chưa kết hôn, tỉ lệ con không giá thú ở Mỹ 40%, đứng gần mức giữa bảng xếp hạng thế giới. Đất nước có con không giá thú ít nhất là nước Thổ Nhĩ Kỳ có tính bảo thủ cao, tỉ lệ là 3%.


    アイスランドの人口(じんこう)はわずか32万人(まんにん)氷河(ひょうが)間欠泉(かんけつせん)(つら)なる(うつく)しい光景(こうけい)映画(えいが)「ロード・オブ・ザ・リング」などの舞台(ぶたい)にもなり、観光客(かんこうきゃく)魅了(みりょう)する。

    Dân số Iceland vỏn vẹn 320.000 người. Những quang cảnh đẹp như sông băng, suối nước nóng phun theo chu kỳ nối liền nhau trở thành sân khấu của các bộ phim “Chúa tể của những chiếc nhẫn (The Lord of the Rings)”…, và thu hút nhiều du khách.


    2人のパートナーとの(あいだ)に3(にん)()どもがいるという女性(じょせい)は、そのことを()じたことも後悔(こうかい)したこともないと()()り、「私たちの()らす環境(かんきょう)はとても(ちい)さくて安全性(あんぜんせい)(たか)い。女性(じょせい)自由度(じゆうど)非常(ひじょう)(おお)きく、自分(じぶん)()(かた)自分(じぶん)(えら)べる」と説明(せつめい)した。

    Một phụ nữ có 3 con với 2 người bạn tình quả quyết, không thấy xấu hổ và cũng không hối hận về chuyện đó, “Môi trường sống của chúng tôi nhỏ, tính an toàn cao. Mức độ tự do của người phụ nữ là rất lớn, tự mình có thể lựa chọn cách sống của mình”, người phụ nữ giải thích.


    この女性(じょせい)によると、アイスランドでは信心深い人が少なく、未婚の母に対する道徳的偏見は存在しない。両親(りょうしん)には9()(げつ)育休(いくきゅう)母親(ははおや)父親(ちちおや)にそれぞれ3カ(げつ)(のこ)る3カ月は分担(ぶんたん))と給与(きゅうよ)の80%が保証(ほしょう)される。

    Theo người phụ nữ này, ở Iceland ít có người sùng đạo, cách nhìn thiên lệch về đạo đức đối với các bà mẹ chưa kết hôn không hề tồn tại. Các ông bố bà mẹ được đảm bảo 80% lương và 9 tháng nghỉ nuôi con (bà mẹ, ông bố mỗi người 3 tháng, 3 tháng còn lại chia nhau gánh vác)


    このため女性(じょせい)はパートナーの男性(だんせい)結婚(けっこん)意思(いし)があってもなくても安心して()どもを()める。男女(だんじょ)結婚(けっこん)のことなど(かんが)えないまま何年(なんねん)一緒(いっしょ)子育(こそだ)てするのもごく普通(ふつう)だという。

    Vì vậy, người phụ nữ dù có hay không có ý nghĩ kết hôn với đàn ông vẫn có thể yên tâm sinh con. Việc nam nữ cùng nuôi con tới mấy năm mà không nghĩ đến kết hôn là điều hết sức bình thường.




    http://www.cnn.co.jp/fringe/35080234...ag=cbox;fringe

  9. #19
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    CNN.co.jp

    NASA: Phát hiện 72 thiên thể gần trái đất, 8 thiên thể có nguy cơ tiến gần
    地球周辺に72の天体発見、8個は接近の恐れ NASA






    (CNN) 米航空宇宙局(NASA)は、地球に衝突する可能性のある小惑星や彗星など地球近傍天体(NEO)の観測で、探査衛星が2013年以来新たに72個のNEOを見つけたと発表した。

    NASAは探査衛星「NEOWISE」を使って地球周辺の天体を調べている。新たに見つかった72個の天体のうち、8個はいずれ地球に接近したり衝突したりする恐れのある潜在的に危険な小惑星に分類された。



    地上の望遠鏡で発見された439個のNEOについても、NEOWISEを使って詳しい観測が行われている。NEOWISEと地上の望遠鏡の両方でこれまでに発見されたNEOを合わせると計1万4246個に上る。



    NASAによれば、近い将来、地球に衝突しそうな大きな天体は現時点で見つかっていないという。
    ただし小さな天体は観測されないまま地球に突入することもある。2013年2月にロシア・チェリャビンスクの上空で起きた隕石の爆発は予測できなかった。



    万が一、地球への衝突が予想される巨大な小惑星や彗星(すいせい)が見つかった場合、「針路を変えたり破壊したりするためには巨大なエネルギーが必要になる」とNASAは指摘。「核爆発を起こせばそうした天体を押しやったり破壊したりできるかもしれない」としている。





    (CNN)
    米航空宇宙局(べいこうくううちゅうきょく)(NASA)は、地球(ちきゅう)衝突(しょうとつ)する可能性(かのうせい)のある小惑星(しょうわくせい)彗星(すいせい)など地球近傍天体(NEO)の観測で、探査衛星が2013年以来新たに72個のNEOを見つけたと発表した。

    Cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) công bố, trong quá trình quan sát các thiên thể gần trái đất (gọi tắt là NEO) như sao chổi, các tiểu hành tinh có khả năng đụng vào trái đất, vệ tinh thăm dò đã phát hiện mới 72 NEO kể từ năm 2013.


    NASAは
    探査衛(たんさえい)星「NEOWISE」を使(つか)って地球周辺(ちきゅうしゅうへん)天体(てんたい)調(しら)べている。(あら)たに()つかった72()天体(てんたい)のうち、8()はいずれ地球(ちきゅう)接近(せっきん)したり衝突(しょうとつ)したりする(おそ)れのある潜在的(せんざいてき)危険(きけん)小惑星(しょうわくせい)分類(ぶんるい)された。

    NASA sử dụng vệ tinh thăm dò “NEOWISE” để tìm hiểu các thêin thể xung quanh trái đất. Trong số 72 NEO được phát hiện mới thì có 8 NEO được phân loại thành tiểu hành tinh nguy hiểm, tiềm ẩn nguy cơ tiến gần hoặc đụng vào trái đất



    地上(ちじょう)望遠鏡(ぼうえんきょう)発見(はっけん)された439個のNEOについても、NEOWISEを使って詳しい観測が行われている。NEOWISEと地上の望遠鏡の両方でこれまでに発見されたNEOを合わせると計1万4246個に上る。

    Về 429 NEO được phát hiện bằng kính viễn vọng trên mặt đất, NASA cũng đang sử dụng vệ tinh thăm dò NEOWISE để quan sát chi tiết. Tổng cộng số lượng NEO được phát hiện cho đến lúc này bằng cả 2 phương pháp sử dụng NEOWISE và kính viễn vọng lên tới 14.246 thiên thể.


    NASAによれば、近い将来、地球に衝突しそうな大きな天体は現時点で見つかっていないという。

    Theo NASA thì ở thời điểm hiện tại, họ vẫn chưa phát hiện các thiên thể lớn sắp đâm vào trái đất trong tương lai gần
    .


    ただし小さな天体は観測されないまま地球に突入することもある。2013年2月にロシア・チェリャビンスクの上空で起きた隕石の爆発は予測できなかった。

    Tuy nhiên, cũng có khi các thiên thể nhỏ lao vào trái đất mà vẫn không được quan sát. Như vụ nổ thiên thạch trên bầu trời vùng Chelyabins nước Nga
    hồi tháng 2/2013 đã không thể dự đoán được.


    (まん)(いち)地球(ちきゅう)への衝突(しょうとつ)予想(よそう)される巨大(きょだい)小惑星(しょうわくせい)彗星(すいせい)(すいせい)が見つかった場合、「針路を変えたり破壊したりするためには巨大なエネルギーが必要になる」とNASAは指摘。「核爆発を起こせばそうした天体を押しやったり破壊したりできるかもしれない」としている。

    Chẳng may, trường hợp sao chổi hay tiểu hành tinh khổng lồ được dự đoán sẽ đâm vào trái đất được phát hiện thì “Cần phải có nguồn năng lượng khổng lồ để làm thay đổi hoặc phá huỷ hướng đi của nó”, NASA cho biết. Và cho rằng: “Nếu làm xảy ra vụ nổ hạt nhân thì có lẽ sẽ phá huỷ hoặc đẩy được các thiên thạch như thế”.


    http://www.cnn.co.jp/fringe/35080870...ag=cbox;fringe
    Lần sửa cuối bởi thangsautroimua, ngày 11-04-2016 lúc 09:24 AM.

  10. #20
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    541
    Rep Power
    6

    Tổng Hợp

    CNN.co.jp
    35% rạn san hô đá ngầm Great Barrier Reef chết do nóng ấm

    グレートバリアリーフのサンゴ礁、温暖化で35%死滅
    2016.05.31 Tue posted at 13:03 JST




    海水温の上昇により、サンゴ礁の白化被害が深刻化=World Wildlife Fund
    Do nhiệt độ nước biển tăng, thiệt hại do rạn san hô ngầm bị tẩy trắng trở nên nghiêm trọng=World Wildlife Fund


    (CNN) 世界遺産に指定されたオーストラリア北東部沖のサンゴ礁グレートバリアリーフが大規模なサンゴの白化に見舞われ、サンゴ礁の平均35%が死滅していることが分かった。調査を実施した豪ジェームズクック大学の研究チームは、原因の1つとして地球温暖化を挙げている。

    同大サンゴ礁研究センターの調査団は数カ月かけ、グレートバリアリーフの北部と中部で84のサンゴ礁について上空と海中から調査を行った。その結果、サンゴ礁の死滅率は平均で35%に達していた。

    特に北部は死滅率が50~60%に達し、場所によってはサンゴの90%近くが白化していた。

    一方、クインズランド州北部ケアンズ沖のグレートバリアリーフ中部では死滅率は推定5%にとどまり、白化率は25%だった。

    研究センター長のテリー・ヒューズ氏は、「グレートバリアリーフが地球温暖化の影響で大規模な白化に見舞われたのはこの18年で3度目になる。今回確認した被害の程度はこれまでのどの調査よりもはるかに大きかった」と話す。

    サンゴは海水温度が1度でも上昇すると白化現象が起きる。白化したサンゴはすぐに死ぬわけではなく、海水温が数カ月程度で平常に戻ればサンゴ礁は保たれる。しかし海水温が下がらなければサンゴは死ぬ。そうなると海草が繁殖してサンゴ礁は再生できなくなるという。

    グレートバリアリーフの北部で白化が広がったのは、エルニーニョ現象の影響で海水温が異常に上昇し、晴天が続いたためだという。一方、中部はサイクロンに見舞われて海水温が下がり、降雨量が多かったことが幸いした。




    グレートバリアリーフのサンゴ礁、温暖化で35%死滅

    (CNN)
    世界遺産(せかいいさん)指定(してい)されたオーストラリア北東部沖(ほくとうぶおき)のサンゴ(しょう)グレートバリアリーフが大規模(だいきぼ)なサンゴの白化(はくか)見舞(みま)われ、サンゴ(しょう)平均(へいきん)35%が死滅(しめつ)していることが()かった。調査(ちょうさ)実施(じっし)した(ごう)ジェームズクック大学(だいがく)研究(けんきゅう)チームは、原因(げんいん)の1つとして地球温暖化(ちきゅうおんだんか)()げている。

    (CNN) Rạn san hô đá ngầm Great Barrier Reef ở ngoài khơi đông bắc nước Úc nằm trong danh sách Di sản Thế giới đã bị tẩy trắng (mất màu) san hô trên diện rộng, trung bình 35% rạn san hô đá ngầm đang chết. Nhóm nghiên cứu của trường đại học lớn James Cook, nêu ra hiện tượng nóng lên toàn cầu là một trong các nguyên nhân gây ra tình trạng trên.


    同大(どうだい)サンゴ(しょう)研究(けんきゅう)センターの調査団(ちょうさだん)(すう)()(げつ)かけ、グレートバリアリーフの北部(ほくぶ)中部(ちゅうぶ)で84のサンゴ礁について上空(じょうくう)海中(かいちゅう)から調査(ちょうさ)(おこな)った。その結果(けっか)、サンゴ礁の死滅率(しめつりつ)平均(へいきん)で35%に(たっ)していた。

    Nhóm nghiên cứu lớn thuộc Trung tâm nghiên cứu san hô ngầm đã mất vài tháng để thực hiện khảo sát 84 rạn san hô ngầm từ bầu trời và dưới biển tại miền bắc và miền trung của rạn san hô Great Barrier Reef. Kết quả cho thấy, tỉ lệ rạn san hô ngầm chết trung bình là 35%.


    (とく)北部(ほくぶ)死滅率(しめつりつ)が50~60%に(たっ)し、場所(ばしょ)によってはサンゴの90%(ちか)くが白化(はくか)していた。

    Đặc biệt, ở khu vực miền bắc tỉ lệ chết lên đến 50~60%, tuỳ địa điểm có nơi gần 90% rạn san hô ngầm bị tẩy trắng.


    一方(いっぽう)、クインズランド州北部(しゅうほくぶ)ケアンズ(おき)のグレートバリアリーフ中部(ちゅうぶ)では死滅率(しめつりつ)推定(すいてい)5%にとどまり、白化率(はくかりつ)は25%だった。

    ̣t khác, tại khu vực miền trung Great Barrier Reef ở ngoài khơi Cairns, miền bắc bang Queensland tỉ lệ san hô chết theo ước đoán ở mức 5%, tỉ lệ tẩy trắng là 25%.


    研究(けんきゅう)センター(ちょう)のテリー・ヒューズ()は、「グレートバリアリーフが地球温暖化(ちきゅうおんだんか)影響(えいきょう)大規模(だいきぼ)白化(はくか)見舞(みま)われたのはこの18(ねん)で3度目(どめ)になる。今回確認(こんかいかくにん)した被害(ひがい)程度(ていど)はこれまでのどの調査(ちょうさ)よりもはるかに大きかった」と(はな)す。

    Ông Terry Hughes, giám đốc trung tâm nghiên cứu về san hô, cho biết: “Đây là lần thứ ba trong vòng 18 năm qua, Great Barrier Reef bị tẩy trắng trên diện rộng do ảnh hưởng của hiện tượng nóng lên toàn cầu. Mức độ thiệt hại được xác nhận lần này lớn vượt xa so với những lần khảo sát từ trước đến giờ.


    サンゴは海水温度(かいすいおんど)が1()でも上昇(じょうしょう)すると白化現象(はくかげんしょう)()きる。白化(はくか)したサンゴはすぐに死ぬわけではなく、海水温(かいすいおん)(すう)()月程度(げつていど)平常(へいじょう)(もど)ればサンゴ(しょう)(たも)たれる。しかし海水温(かいすいおん)()がらなければサンゴは()ぬ。そうなると海草(かいそう)繁殖(はんしょく)してサンゴ(しょう)再生(さいせい)できなくなるという。

    Hễ nhiệt độ nước biển tăng 1 độ thì sẽ xảy ra hiện tượng san hô tẩy trắng. San hô bị tẩy trắng không hẳn sẽ chết liền, nếu nhiệt độ nước biển cứ vài tháng trở lại bình thường thì rạn san hô ngầm sẽ tiếp tục được duy trì. Tuy nhiên, nếu nhiệt độ nước biển không hạ xuống thì san hô sẽ chết. Nếu vậy, tảo biển sẽ sinh sôi, rạn san hô ngầm không thể sống lại được.


    グレートバリアリーフの北部(ほくぶ)白化(はくか)(ひろ)がったのは、エルニーニョ現象(げんしょう)影響(えいきょう)海水温(かいすいおん)異常(いじょう)上昇(じょうしょう)し、晴天(せいてん)(つづ)いたためだという。一方(いっぽう)中部(ちゅうぶ)はサイクロンに見舞(みま)われて海水温(かいすいおん)()がり、降雨量(こううりょう)(おお)かったことが(さいわ)いした。

    Nguyên nhân tình trạng tẩy trắng lan rộng tại miền bắc Great Barrier Reef là do ảnh hưởng
    hiện tượng El Nino làm nhiệt độ nước biển tăng lên bất thường, các ngày nắng kéo dài liên tục. Mặt khác, khu vực miền trung đã gặp may là, do bị áp thấp nhiệt đới mạnh làm nhiệt độ nước biển hạ xuống và lượng mưa trở nên nhiều.



    http://www.cnn.co.jp/fringe/35083484.html?tag=cbox;fringe







+ Trả lời Chủ đề
Trang 2 của 4 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình