+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tổng Hợp

Trang 3 của 4 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 CuốiCuối
Kết quả 21 đến 30 của 36
  1. #21
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    CNN.co.jp
    Địa điểm nổi tiếng mới của Los Angeles, Mỹ? Cầu trượt bằng kính bên ngoài toà nhà cách mặt đất 300 mét


    米LAの新名所? 地上300m、ビル外壁にガラスの滑り台

    2016.06.27 Mon posted at 17:33 JST


    上空300メートルにガラスの滑り台が登場 Hiện trường cầu trượt ở độ cao 300m

    ロサンゼルス(CNN) 米ロサンゼルスの最高層ビル「USバンクタワー」に、300メートル下の地上を見下ろしながら滑り降りるガラスの滑り台「スカイスライド」がオープンした。

    滑り台は同ビルの新しい展望デッキ「OUEスカイスペースLA」の目玉として25日に開業した。外壁に張り出す形で設置され、70階から69階へと約14メートルを滑り降りる。

    「滑り台では70階の中から69階の外へと運ばれる。滑り終わると屋外に立っている。こんな体験はほかではできない」と担当者は胸を張る。

    滑り台の3層のガラスは厚さ約3センチ。鉄鋼の張り出しに支えられ、風速約50メートルのハリケーン級の猛烈な風にも耐えられる。強度は「シロナガスクジラ2頭をぶら下げてもびくともしない」という。

    乗り場で係員に助けられてマットの上に座ると、周囲の高層ビルの屋上や山々が見晴らせ、はるか眼下の地上にタクシーが並ぶ。

    69階のテラス上に滑り台が取り付けられたのは今年3月。運搬には消防署のヘリコプターを利用し、安全を確認しながら取り付け作業を進めて、土嚢(どのう)を滑らせて強度をテストした。

    展望デッキにはロサンゼルスに新しい観光客を呼び込む狙いもある。「ロサンゼルスに来てこの滑り台を滑らなければきっと後悔する。最初は躊躇(ちゅうちょ)する人もいて、心の準備に少し時間がかかるけれど、1度滑ればもう1度やりたくなる」と担当者は話している。




    米LAの新名所? 地上300m、ビル外壁にガラスの滑り台

    ロサンゼルス(CNN) 米ロサンゼルスの最高層(さいこうそう)ビル「USバンクタワー」に、300メートル(した)地上(ちじょう)見下(みお)ろしながら(すべ)()りるガラスの(すべ)(だい)「スカイスライド」がオープンした。


    Theo CNN, tại
    Los Angeles đã khai trương cầu trượt bằng kính có tên
    Skylide, vừa trượt vừa nhìn xuống mặt đất phía dưới ở độ cao 300 mét, tại toà nhà US Bank Tower cao nhất Los Angeles, Mỹ.


    (すべ)(だい)(どう)ビルの(あたら)しい展望(てんぼう)デッキ「OUEスカイスペースLA」の目玉(めだま)として25日に開業(かいぎょう)した。外壁(がいへき)()()(かたち)設置(せっち)され、70(かい)から69(かい)へと(やく)14メートルを(すべ)()りる。

    Cầu trượt được đưa vào hoạt động vào ngày 25/6, được xem như điểm thu hút khách mới của đài quan sát OUE Skyspace LA trên toà nhà này. Được đặt ở bên ngoài vách toà nhà, trượt xuống từ tầng 70 xuống tầng 69 với chiều dài khoảng 14 mét.


    「滑り台では70階の中から69階の外へと
    (はこ)ばれる。(すべ)()わると屋外(おくがい)()っている。こんな体験(たいけん)はほかではできない」と担当者(たんとうしゃ)(むね)()る。
    “Bạn sẽ được đưa ra bên ngoài của tầng 69 từ bên trong tầng 70 bằng cầu trượt. Khi trượt xong bạn sẽ đứng ở ngoài toà nhà. Trải nghiệm như thế này thì có một không hai”, người phụ trách hãnh diện nói.


    滑り台の3
    (そう)のガラスは(あつ)(やく)3センチ。鉄鋼(てっこう)()()しに(ささ)えられ、風速約(ふうそくやく)50メートルのハリケーン(きゅう)猛烈(もうれつ)(かぜ)にも()えられる。強度(きょうど)は「シロナガスクジラ2(とう)をぶら()げてもびくともしない」という。

    Kính 3 lớp của cầu trượt dày khoảng 3cm. Được nâng đỡ bởi cấu trúc thép chìa ra, có thể chịu được gió mạnh cấp 8 với tốc độ gió khoảng 50 mét. Độ cứng của nó được nói là “dù có treo 2 con cá voi xanh cũng không hề hấn gì”.


    ()()係員(かかりいん)(たす)けられてマットの上に(すわ)ると、周囲(しゅうい)高層(こうそう)ビル(びる)屋上(おくじょう)山々(やまやま)が見晴らせ、はるか眼下(がんか)地上(ちじょう)にタクシーが(なら)ぶ。

    Tại trạm, sau khi được nhân viên trợ giúp bạn sẽ ngồi trên một tấm thảm, có thể phóng tầm mắt ra xa nhìn sân thượng của các toà nhà cao tầng và núi non xung quanh, nhìn xuống khung cảnh dưới đất xa xa kia là những chiếc taxi xếp thành hàng.


    69階のテラス上に滑り台が取り
    ()けられたのは今年(ことし)(がつ)運搬(うんぱん)には消防署(しょうぼうしょ)のヘリコプターを利用(りよう)し、安全(あんぜん)確認(かくにん)しながら()()作業(さぎょう)(すす)めて、土嚢(どのう)を(すべ)らせて強度(きょうど)をテストした。

    Cầu trượt được lắp trên hiên tầng 69 vào thời điểm tháng 3 năm này. Để vận chuyển, người ta đã sử dụng trực thăng của trạm cứu hoả, vừa để tiến hành công việc lắp đặt vừa xác nhận tính an toàn, kiểm tra độ chắc chắn bằng cách cho trượt các bao đê.


    展望(てんぼう)デッキにはロサンゼルスに新しい観光客(かんこうきゃく)()()(ねら)いもある。「ロサンゼルスに来てこの滑り台を滑らなければきっと後悔(こうかい)する。最初(さいしょ)躊躇(ちゅうちょ)する人もいて、(こころ)準備(じゅんび)(すこ)時間(じかん)がかかるけれど、1度滑ればもう1度やりたくなる」と担当者(たんとうしゃ)(はな)している。

    Đài quan sát cũng nhắm tới việc lôi kéo du khách mới đến Los Angeles. “Nếu đến Los Angeles mà không trượt cầu trược này chắc chắn bạn sẽ hối hận. Cũng có người ban đầu còn lưỡng lự, mất một chút thời gian để chuẩn bị tâm lý, nhưng khi thử trược một lần rồi lại muốn trượt thêm lần nữa”, người phụ trách nói.




    http://www.cnn.co.jp/fringe/35084937...ag=cbox;fringe



  2. #22
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    Thế giới không ngừng quan tâm “rùa khổng lồ đi dạo” cùng cụ ông ở khu phố thấp
    下町のおじいちゃんと散歩する「巨大ガメ」に世界が興味津々


    2016.07.12




    飼い主とペットの犬を連れて歩く姿は、よく見る光景ですよね。


    でも、それが予期せぬ生き物を連れていたら?


    日本人男性が連れて歩いているペットが海外で話題です。


    それがこちら、じゃじゃーん。


    亀の「ボンちゃん」です。






    AFP通信によると、ボンちゃん(Bon-chan)は全長1メートル体重70キロケヅメリクガメで、飼い主の三谷久夫さんと一緒に東京・月島をお散歩するのが日課だそうです。


    三谷さんは、当時は手のひらサイズだったこちらの亀を20年前にペットショップで買ったそうですが、いまではこんなに大きな亀へと成長しました。


    すでに下町のアイドルとして、人気者ですが、その人気は海外でも。


    最近、このボンちゃんの散歩の模様が、海外でも話題になっているようです。




    下町のおじいちゃんと散歩する「巨大ガメ」に世界が興味津々

    ()(ぬし)とペットの(いぬ)()れて(ある)姿(すがた)は、よく()光景(こうけい)ですよね。
    Hình dáng người chủ nuôi dắt theo chú chó cưng đi bộ là cảnh mà chúng ta rất hay nhìn thấy nhỉ.


    でも、それが
    予期(よき)せぬ()(もの)()れていたら?

    Tuy nhiên, khi dắt theo một sinh vật mà chúng ta không thể đoán trước được nó là?


    日本人男性(にっぽんじんだんせい)()れて(ある)いているペット(ぺっと)海外(かいがい)話題(わだい)です。

    Một con thú cưng được người đàn ông Nhật dẫn theo đi bộ đang là đề tài ở nước ngoài.


    それがこちら、じゃじゃーん。

    Đó là đây.


    (かめ)の「ボンちゃん」です。

    Bé rùa Bôn”.

    AFP通信によると、ボンちゃん(Bon-chan)は全長1メートル体重70キロケヅメリクガメで、
    ()(ぬし)三谷久夫(みたにひさお)さんと一緒に東京・月島(つきしま)をお散歩するのが日課(にっか)だそうです。

    Theo hãng thông tấn AFP, bé Bôn là một giống rùa cạn Sulcata Châu Phi (Geochelone sulcata) có chiều dài toàn thân 1m, nặng 70kg, việc đi dạo ở đảo Tsukishima, Tokyo cùng chủ nuôi Mitani Hisao là việc thường ngày của bé Bôn.


    三谷(みたに)さんは、当時(とうじ)()のひらサイズだったこちらの(かめ)20(20)年前(ねんまえ)にペットショップで()ったそうですが、いまではこんなに(おお)きな(かめ)へと成長(せいちょう)しました。

    Ông Mitani đã mua con rùa này tại một cửa hàng bán thú cưng 20 năm trước, khi đó có kích thước bằng lòng bàng tay, nhưng giờ thì nó đã phát triển thành một con rùa lớn như thế này.


    すでに
    下町(したまち)のアイドルとして、人気者(にんきもの)ですが、その人気(にんき)海外(かいがい)でも。

    Nó rất được mọi người yêu thích như là thần tượng ở khu phố thấp (shitamachi), và sự yêu thích đó bây giờ lan sang cả ở nước ngoài.


    最近(さいきん)、このボンちゃんの散歩(さんぽ)模様(もよう)が、海外(かいがい)でも話題(わだい)になっているようです。
    Gần đây, tình trạng đi dạo của bé Bôn này dường như đang trở thành đề tài câu chuyện ở cả nước ngoài.


    話題(わだい): đề tài câu chuyện
    当時(とうじ): khi đó
    )
    下町(したまち): khu phố thấp (khu vực có đất đai nằm ở vị trí thấp của thành phố)

    興味津々(きょうみしんしん): không ngừng quan tâm

    ~そうです: nghe nói

    ~ようです: dường như


  3. #23
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    CNN.co.jp

    Ông Trump phát biểu kế hoạch 100 ngày sau khi nhậm chức, bày tỏ ý rời TPP
    トランプ氏、就任後100日計画を発表 TPP離脱表明
    2016.11.22




    トランプ次期米大統領が就任後100日の計画をビデオで発表した


    ワシントン(CNN) 米国のドナルド・トランプ次期大統領は21日、就任直後の100日間で実施するという行動計画を大まかにまとめたビデオを公開した。

    2分半のビデオで移民、貿易協定、国防などの政策に言及している。

    トランプ氏は「鉄鋼生産にしろ自動車製造にしろ病気の治療にしろ、次世代の生産活動と技術革新は米国の労働者に富と雇用をもたらすよう、ここ米国で実現させたい」と述べた。

    具体的な行動としては、環太平洋経済連携協定(TPP)からの離脱を改めて表明した。オバマ大統領が任期中最後の成果としてTPPの批准を目指してきたのに対し、トランプ氏は選挙戦で離脱を公約していた。

    移民政策をめぐっては「米国人労働者の不利益となる査証(ビザ)制度の悪用を徹底調査する」と約束した。ただし、メキシコ国境に壁を建てるとの選挙公約には言及しなかった。

    ビデオでは全体として、大統領権限で実行できる公約に焦点を絞り、オバマケア(医療保険制度改革)の撤廃や1兆ドル規模のインフラ投資など、議会の承認が必要とみられる項目には触れなかった。




    トランプ氏、就任後100日計画を発表 TPP離脱表明

    ワシントン(CNN) 米国(べいこく)のドナルド・トランプ次期大統領(じきだいとうりょう)は21日、就任直後(しゅうにんちょくご)の100日間(にちかん)実施(じっし)するという行動計画を(おお)まかにまとめたビデオを公開(こうかい)した。

    Theo Washington (CNN), tổng thống nhiệm kỳ kế tiếp của nước Mỹ Donald Trump ngày 21/11 đã công bố video tóm tắt khái quát kế hoạch hành động gọi là thực hiện trong 100 ngày
    sau nhậm chức.


    分半(ふんはん)のビデオで移民(いみん)貿易協定(ぼうえききょうてい)国防(こくぼう)などの政策(せいさく)言及(げんきゅう)している。

    2 phút rưỡi trong video, ông đề cập đến các chính sách như di dân, hiệp định thương mại, quốc phòng,...


    トランプ()は「鉄鋼生産(てっこうせいさん)にしろ自動車製造(じどうしゃせいぞう)にしろ病気(びょうき)治療(ちりょう)にしろ、次世代(じせだい)生産活動(せいさんかつどう)技術革新(ぎじゅつかくしん)は米国の労働者(ろうどうしゃ)(とみ)雇用(こよう)をもたらすよう、ここ米国(べいこく)実現(じつげん)させたい」と()べた。

    Ông Trump nói: “Dù là sản xuất sắt thép, dù là chế tạo ô tô tự động, dù là đổi mới công nghệ và hoạt động sản xuất
    thế hệ sau thì tôi muốn phải thực hiện tại đây, trên đất Mỹ này, hãy mang lại công ăn việc làm, sự giàu có cho người lao động của nước Mỹ”.


    具体的(ぐたいてき)行動(こうどう)としては、環太平洋経済連携協定(かんたいへいようけいざいれんけいきょうてい)(TPP)からの離脱(りだつ)(あらた)めて表明(ひょうめい)した。オバマ大統領(だいとうりょう)任期中最後(にんきちゅうさいご)成果(せいか)としてTPPの批准(ひじゅん)目指(めざ)してきたのに(たい)し、トランプ()選挙戦(せんきょせん)離脱(りだつ)公約(こうやく)していた。

    Về hành động cụ thể thì ông bày tỏ lại lần nữa là sẽ rời khỏi Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP). Ông đã cam kết trước công chúng lúc tranh cử rằng sẽ rời TPP, đi ngược lại với mục tiêu thông qua TPP mà ông Obama nhắm tới, xem như là thành quả cuối cùng trong nhiệm kỳ làm tổng thống.


    移民政策(いみんせいさく)をめぐっては「米国人労働者(べいこくじんろうどうしゃ)不利益(ふりえき)となる査証(さしょう)(ビザ)制度(せいど)悪用(あくよう)徹底調査(てっていちょうさ)する」と約束(やくそく)した。ただし、メキシコ国境(こっきょう)(かべ)()てるとの選挙公約(せんきょこうやく)には言及(げんきゅう)しなかった。

    Xung quanh chính sách di dân, ông hứa: “Sẽ điều tra triệt để việc sử dụng chế độ thị thực (visa) cho mục đích xấu mà điều đó trở thành bất lợi cho người lao động Mỹ”. Tuy nhiên, ông đã không đề cập đến cam kết xây bức tường biên giới với Mexico.


    ビデオでは全体(ぜんたい)として、大統領権限(だいとうりょうけんげん)実行(じっこう)できる公約(こうやく)焦点(しょうてん)(しぼ)り、オバマケア(医療保険制度改革(いりょうほけんせいどかいかく))の撤廃(てっぱい)や1(ちょう)ドル規模(きぼ)のインフラ投資(とうし)など、議会(ぎかい)承認(しょうにん)必要(ひつよう)とみられる項目(こうもく)には()れなかった。

    Như là tổng thể của video, ông tập trung vào trọng điểm các cam kết mà ông có thể thực hiện trong quyền hạn của một tổng thống, và đã không đụng tới các vấn đề được cho rằng cần có sự thừa nhận của quốc hội như huỷ bỏ chương trình ObamaCare (chương trình Cải cách chế độ bảo hiểm y tế), hay là đầu tư cơ sở hạ tầng quy mô 100
    tỷ đô.



    ★新しいことば:
    次世代(じせだい): thế hệ sau; đời sau

    公約(こうやく): cam kết/lời hứa trước công chúng (đặc biệt là về đường lối, chính sách sẽ thực hiện nếu đắc cử)

    (焦点(しょうてん)(しぼ)る: tập trung vào trọng điểm


    ★文法:
    ~にしろ~にしろ: cho dù…

    ~として(は): như là/với tư cách là/dưới danh nghĩa là/về quan điểm

    ~のに対し: ngược lại với

    をめぐって(は): xoay quanh/xung quanh…



    http://www.cnn.co.jp/usa/35092556.ht...=top;mainStory
    Lần sửa cuối bởi thangsautroimua, ngày 22-11-2016 lúc 10:50 AM.

  4. #24
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    CNN.co.jp
    Chuyện lạ

    Úc: Tưởng vật trang trí cây thông hoá ra rắn độc! Chuyên gia đến bắt
    ツリーの飾りと思ったら毒ヘビ!、業者が捕獲 豪州
    2016.12.19 Mon posted at 17:01 JST




    Rắn Hổ phương Đông thè cái lưỡi đen viếng thăm nơi này. Ảnh do anh Goldsmith cung cấp
    黒い舌を出してこちらの様子をうかがうタイガースネーク=ゴールドスミスさん提供



    (CNN) オーストラリアのメルボルン近郊で18日、女性が自宅のクリスマスツリーの中にヘビが紛れ込んでいるのを発見し、専門の業者に捕獲に来てもらう出来事があった。金色のうろこを光らせてツリーの飾りさながらに巻き付いたこのヘビは猛毒の種類。ヘビを刺激せず終始冷静に対応したことで女性は難を逃れた。

    シェリルという名のこの女性は18日の朝、自宅のクリスマスツリーにヘビが巻き付いているのに気づいた。仰天しながらも気持ちを落ち着けたシェリルさんは、ヘビの写真を撮って捕獲を請け負う業者にそれを送信した。その20分後、ヘビ捕獲業者のバリー・ゴールドスミスさんが駆け付けてヘビを袋に入れた。

    捕まえたヘビは、夏の間オーストラリア南部で非常によく見られるタイガースネークだった。ゴールドスミスさんはCNNの取材に対し「オーストラリアで最も危険な種類のヘビだ」と説明。ほとんどどこにでもはい上ることができるため意外な場所に現れる例はこれまでいくつもあったが、クリスマスツリーの中から見つかったのは初めてだという。

    ゴールドスミスさんはヘビ発見後のシェリルさんの行動について、「部屋のドアを閉め、床にタオルを敷いて私に電話した」と振り返り、まったくもって的確なものだったと評価した。その上で、ヘビを発見してもこれに触らず、冷静でいれば噛まれることはまずないと指摘。ヘビを追い払ったり殺そうとしたりするとかえって危険を招くとアドバイスした。

    タイガースネークはオーストラリアの多くの州で保護対象となっており、通常は屋内で見つかるとそのまま野生に戻される。


    ツリーの飾りと思ったら毒ヘビ!、業者が捕獲 豪州

    CNN) オーストラリアのメルボルン近郊(きんこう)で18日、女性(じょせい)自宅(じたく)のクリスマスツリーの中にヘビが(まぎ)()んでいるのを発見(はっけん)し、専門(せんもん)業者(ぎょうしゃ)捕獲(ほかく)に来てもらう出来事(できごと)があった。金色(こんじき)のうろこを(ひか)らせてツリーの(かざ)りさながらに巻き()いたこのヘビは猛毒(もうどく)種類(しゅるい)。ヘビを刺激(しげき)せず終始冷静(しゅうしれいせい)対応(たいおう)したことで女性は(なん)(のが)れた。

    Theo CNN, hôm 18/12 tại ngoại ô Melbourne, nước Úc đã xảy ra vụ việc một phụ nữ phát hiện thấy con rắn đang lẫn trong cây thông Giáng Sinh nhà mình và đã nhờ chuyên gia về rắn đến bắt. Con rắn có lớp vảy phát ra màu vàng quấn vào như trang trí cây thông là một loài rắn cực độc. Người phụ nữ đã thoát nạn nhờ bình tĩnh ứng phó từ đầu đến cuối, không làm kích động con rắn.


    シェリルという()のこの女性は18日の朝、自宅のクリスマスツリーにヘビが()()いているのに()づいた。仰天(ぎょうてん)しながらも気持ちを()()けたシェリルさんは、ヘビの写真(しゃしん)()って捕獲(ほかく)を請け()業者(ぎょうしゃ)にそれを送信(そうしん)した。その20分後(ぷんご)、ヘビ捕獲業者(ほかくぎょうしゃ)のバリー・ゴールドスミスさんが()()けてヘビ(へび)(ふくろ)()れた。

    Người phụ nữ đó là cô Sheryl, vào sáng 18/12 nhận thấy có con rắn đang quấn vào cây thông Giáng Sinh nhà mình. Tuy sửng sốt nhưng cô Sheryl vẫn giữ bình tĩnh chụp hình con rắn rồi gửi cho chuyên gia phụ trách bắt rắn. 20 phút sau, anh Barry Goldsmith - chuyên gia bắt rắn đã chạy đến và bỏ rắn vào trong một chiếc túi.


    (つか)まえたヘビは、(なつ)(あいだ)オーストラリア南部(なんぶ)非常(ひじょう)によく見られるタイガースネークだった。ゴールドスミスさんはCNNの取材(しゅざい)(たい)し「オーストラリアで(もっと)危険(きけん)種類(しゅるい)のヘビだ」と説明(せつめい)。ほとんどどこにでもはい上ることができるため意外(いがい)場所(ばしょ)(あらわ)れる(れい)はこれまでいくつもあったが、クリスマスツリーの中から()つかったのは(はじ)めてだという。

    Con rắn bị bắt là loài rắn Hổ phương Đông (tên khoa học Notochis scutatus) được thấy rất nhiều ở miền Nam nước Úc trong suốt mùa hè. Anh Goldsmith giải thích với CNN: “Đây là loài rắn nguy hiểm nhất nước Úc”. Vì chúng có thể bò lên hầu hết bất cứ chỗ nào cho nên trường hợp xuất hiện ở vị trí bất ngờ cho tới nay đã có nhiều vụ rồi, nhưng việc phát hiện ở trên cây thông giáng sinh thì đây là lần đầu tiên, anh nói.


    ゴールドスミスさんはヘビ発見後(はっけんご)のシェリルさんの行動(こうどう)について、「部屋(へや)のドアを()め、(ゆか)にタオルを()いて私に電話した」と()(かえ)り、まったくもって的確(てきかく)なものだったと評価(ひょうか)した。その(うえ)で、ヘビを発見してもこれに触らず、冷静(れいせい)でいれば()まれることはまずないと指摘(してき)。ヘビを追い(はら)ったり(ころ)そうとしたりするとかえって危険(きけん)(まね)くとアドバイスした。

    Về hành động của cô Sheryl sau khi phát hiện con rắn, anh Goldsmith nhớ lại: “Cô ấy đóng cửa phòng, trải khăn tắm ra sàn nhà rồi điện thoại cho tôi”, và nhận xét rằng đó là hành động hoàn toàn chính xác. Ngoài ra, anh cho biết thêm, dù có phát hiện thấy rắn thì cũng đừng chạm vào, nếu giữ bình tĩnh sẽ rất hiếm khi bị cắn. Nếu xua đuổi hay cố giết chết rắn thì ngược lại sẽ chuốc lấy nguy hiểm mà thôi, anh cho lời khuyên.


    タイガースネークはオーストラリアの多くの州で保護対象(ほごたいしょう)となっており、通常(つうじょう)屋内(おくない)()つかるとそのまま野生(やせい)(もど)される。


    Rắn Hổ phương Đông đang trở thành đối tượng được bảo vệ tại nhiều bang của nước Úc, thường thì khi phát hiện có rắn trong nhà, chúng sẽ được trả về lại môi trường hoang dã y nguyên như thế.



    ★新しいことば:

    豪州(ごうしゅう)( =オーストラリア): Úc

    (まぎ)()む: lẫn vào; nằm lẫn vào

    猛毒(もうどく): cực độc; độc chết người

    取材(しゅざい):lấy tin; thu thập tin

    仰天(ぎょうてん)する: kinh ngạc; sửng sốt

    ()(のぼ)る: bò lên

    ()(かえ)る: hồi tưởng; nhớ lại

    まったくもって: hoàn toàn


    ★文法:

    N+ながらに: diễn tả ý vẫn trong trạng thái như thế

    Nながらも: tuy… nhưng

    ことはまずない: hiếm khi



    http://www.cnn.co.jp/fringe/35093980...ag=cbox;fringe

  5. #25
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    CNN.co.jp
    Vụ cô Kim Kardashian bị cướp: bắt giam 17 người gồm lái xe
    カーダシアンさんへの強盗事件、運転手ら17人を拘束

    2017.01.11 Wed posted at 16:46 JST



    昨年10月、パリで強盗被害に遭ったキム・カーダシアンさん
    Cô Kim Kardashian bị thiệt hại trong vụ cướp tại Paris hồi tháng 10 năm ngoái



    パリ(CNN) 米国の有名タレントのキム・カーダシアンさんが昨年10月、パリで強盗に襲われた事件で、パリ警察が17人を拘束して事情を聴いている。


    パリ検察の検察官がCNNに語ったところによると、23歳から73歳の17人が9日に拘束された。この中にはカーダシアンさんがパリで雇っていた運転手も含まれているという。拘束期間は4日以内と定められている。


    カーダシアンさんの弁護士は、警察の動きを歓迎する姿勢を示した。その理由として、盗まれた宝石類は回収される可能性が高くなったこと、カーダシアンさんの自作自演だとする臆測に終止符が打たれることを挙げた。


    カーダシアンさんに雇われていたボディガードは当時、カーダシアンさんの姉妹とナイトクラブにいたとされる。事件については、内部の者による犯行だと公言している。


    カーダシアンさんはこの件について沈黙を守っているが、3月から始まる新番組の予告編では事件の恐怖を語る様子が紹介されている。


    カーダシアンさんへの強盗事件、運転手ら17人を拘束

    パリ(CNN)
    米国(べいこく)有名(ゆうめい)タレントのキム・カーダシアンさんが昨年(さくねん)10月、パリで強盗(ごうとう)(おそ)われた事件(じけん)で、パリ警察(けいさつ)が17人を拘束(こうそく)して事情(じじょう)()いている。

    Theo CNN, về vụ ngôi sao truyền hình nổi tiếng nước Mỹ Kim Kardashian hồi tháng 10 năm ngoái bị cướp tấn công tại Paris, cảnh sát Paris đang giam giữ 17 người để hỏi han tình hình.


    パリ
    検察(けんさつ)検察官(けんさつかん)がCNNに(かた)ったところによると、23歳から73歳の17人が9日に拘束(こうそく)された。この中にはカーダシアンさんがパリで(やと)っていた運転手(うんてんしゅ)(ふく)まれているという。拘束期間(こうそくきかん)(よっ)()以内(いない)(さだ)められている。

    Theo lời công tố viên của Viện công tố Paris nói với CNN, ngày 9/1 có 17 người từ 23 – 73 tuổi đã bị giam giữ. Nghe nói, trong số này có cả người lái xe mà cô Kim Kardashian đã thuê tại Paris. Thời gian giam giữ được quy định trong vòng 4 ngày.


    カーダシアンさんの
    弁護士(べんごし)は、警察(けいさつ)(うご)きを歓迎(かんげい)する姿勢(しせい)(しめ)した。その理由(りゆう)として、(ぬす)まれた宝石類(ほうせきるい)回収(かいしゅう)される可能性(かのうせい)(たか)くなったこと、カーダシアンさんの自作自演(じさくじえん)だとする臆測(おくそく)終止符(しゅうしふ)()たれることを()げた。

    Luật sư của cô Kim Kardashian đã thể hiện thái độ hoan nghênh đối với hành động của cảnh sát. Với lý do đó, ông nêu lên khả năng thu hồi được các loại đá quý bị trộm là cao, và sẽ đặt dấu chấm hết cho mọi suy đoán vô căn cứ rằng cô Kim Kardashian đã tự biên tự diễn.


    カーダシアンさんに
    (やと)われていたボディガードは当時(とうじ)、カーダシアンさんの姉妹とナイトクラブにいたとされる。事件(じけん)については、内部(ないぶ)(もの)による犯行(はんこう)だと公言(こうげん)している。

    Vệ sĩ được cô Kim Kardashian thuê khi đó được cho là đang ở hộp đêm cùng với chị em cô Kim. Vụ này được tuyên bố là hành vi phạm tội do người trong nội bộ thực hiện.


    カーダシアンさんはこの
    (けん)について沈黙(ちんもく)(まも)っているが、3月から(はじ)まる新番組(しんばんぐみ)予告編(よこくへん)では事件(じけん)恐怖(きょうふ)(かた)様子(ようす)紹介(しょうかい)されている。

    Cô Kim Kardashian đã giữ im lặng về việc này, nhưng trong đoạn phim giới thiệu chương trình truyền hình mới sẽ bắt đầu phát từ tháng 3/2017 có giới thiệu cảnh cô kể lại nỗi sợ hãi về vụ việc.


    ★新しいことば

    タレント(talent) nghệ sĩ; ca sĩ, diễn viên, người dẫn chương trình,... (những người diễn xuất trong chương trình phát thanh, truyền hình)

    自作自演(じさくじえん): tự biên tự diễn

    臆測(おくそく): suy đoán vô căn cứ

    終止符(しゅうしふ): dấu chấm câu; dấu chấm hết

    予告編(よこくへん):đoạn phim giới thiệu; đoạn phim quảng cáo (về phim, chương trình truyền hình,… sắp chiếu)

    ★文法
    N+ら: bọn; đám; tụi những (gắn sau danh từ để chỉ số nhiều)


    http://www.cnn.co.jp/showbiz/3509482...g=cbox;showbiz

  6. #26
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    livedoor・NEWS
    “A, không thể rút đầu ra…” Chuyện lạ đời về chú “gâu” bị mắc kẹt ở chỗ không ngờ tới
    「あ、頭が抜けなくなって…」意外すぎる場所にはまってしまったワンコがユニーク

    IRORIO






    アメリカでいたずら好きな子犬が、タイヤに頭が挟まってしまい、抜けなくなったとして話題になっている。


    獣医も救い方が分からず消防署に連絡

    その子犬とはモンタナ州に住むBlaze。彼は主人が留守の間に、車の車輪の中に頭を突っ込んで、抜けなくなってしまったという。

    そして主人が家に帰った時にその様子を発見。すぐに動物病院へ連絡をしたとされている。





    しかしその獣医もBlazeの姿を見てどうしていいか分からず、地元の消防署、Butte-Silver Bow Fire Departmentへ助けを求めたそうだ。

    やがて到着した消防隊のレスキューチームは、なんとかBlazeを救出することに成功する。





    作業の間は落ち着いていた子犬


    しかし問題は、どうやって子犬の頭をタイヤから抜くことができたのか、という点だ。

    レスキューチームは、フェイスブックの中で次のように語っている。

    「たっぷりのココナッツオイルと忍耐、そして耳を押し込む作業に、いくらか力強く皮を引っ張ること。これでBlazeの頭は素早く、うまく脱け出せました」

    もっともBlazeも作業の間は落ち着いており、冷静で、鳴き声も出さなかったそうだ。





    そしてわずかに首の部分が腫れた以外は傷もなく、救出された後、Blazeは再び庭を自由に走り回っていたという。

    レスキューチームは「これが幼いBlazeにとって良い教訓となりますように。そして私たちが再びこのような事件に対応する必要がないことを願っています」とコメントしている。

    本当にいたずら好きな子犬のようだが、それにしてもタイヤに頭がはまるとは、意外な出来事と言えるかもしれない。



    「あ、頭が抜けなくなって…」意外すぎる場所にはまってしまったワンコがユニーク

    アメリカでいたずら()きな子犬(こいぬ)が、タイヤに(あたま)(はさ)まってしまい、()けなくなったとして話題(わだい)になっている。

    ̣t chú chó con thích nghịch ngợm ở Mỹ bị mắc kẹt đầu trong lốp ô tô và không thể rút ra đang trở thành đề tài bàn tán.


    獣医(じゅうい)(すく)(かた)()からず消防署(しょうぼうしょ)連絡(れんらく)

    Bác sĩ thú y cũng không biết cách cứu bèn liên lạc đến sở cứu hoả

    その子犬こいぬとはモンタナしゅうむBlaze。かれ主人しゅじん留守るすあいだに、くるま車輪しゃりんなかあたまを突っんで、けなくなってしまったという。

    Chú chó con đó tên Blaze, sống ở bang Montana. Nghe nói, trong lúc chủ vắng nhà, chú đã thọc đầu vào bánh ô tô và không thể rút ra được.


    そして主人しゅじんうちかえったときにその様子ようす発見はっけん。すぐに動物病院どうぶつびょういん連絡れんらくをしたとされている。

    Khi người chủ trở về nhà thì phát hiện tình trạng đó.
    Người chủ lập tức liên lạc đến bệnh viện thú y.


    しかしその獣医じゅういもBlazeの姿すがたてどうしていいかからず、地元じもと消防署しょうぼうしょButte-Silver Bow Fire Departmentたすけをもとめたそうだ。

    Tuy nhiên, bác sĩ thú y
    sau khi xem tình trạng của Blaze cũng không biết phải làm thế nào, và họ đã cầu cứu sở cứu hoả địa phương Butte-Silver Bow Fire Department.


    やがて到着とうちゃくした消防隊しょうぼうたいのレスキューチームは、なんとかBlazeを救出きゅうしゅつすることに成功せいこうする。

    Đội cứu hộ của sở cứu hoả đến ngay và đã thành công trong việc cứu thoát Blaze.



    )

    作業(さぎょう)(あいだ)()()いていた子犬(こいぬ)
    Trong lúc tác nghiệp, chú chó con vẫn giữ bình tĩnh


    しかし
    問題もんだいは、どうやって子犬こいぬあたまをタイヤからくことができたのか、というてんだ。


    Nhưng, vấn đề ở đây là làm cách nào mà họ có thể kéo đầu của chú chó con ra khỏi lốp ô tô?


    レスキューチームは、フェイスブックのなかつぎのようにかたっている。

    Trên facebook, đội cứu hộ nói như sau:


    「たっぷりのココナッツオイルと忍耐にんたい、そしてみみ作業さぎょうに、いくらか力強ちからづよかわること。これでBlazeのあたま素早すばやく、うまくせました」

    “Sử dụng nhiều dầu dừa, kiên nhẫn đẩy tai vào, rồi kéo mạnh da. Bằng cách này, đầu của Blaze có thể nhanh chóng tuột ra khỏi bánh một cách suôn sẻ”.


    もっともBlazeも作業さぎょうあいだいており、冷静れいせいで、ごえさなかったそうだ。

    Và hơn hết, trong lúc tác nghiệp, Blaze vẫn bình tĩnh, điềm tĩnh không hề kêu la.


    そしてわずかにくび部分ぶぶんれた以外いがいきずもなく、救出きゅうしゅつされたあと、Blazeはふたたにわ自由じゆうはしまわっていたという。

    Ngoài bị sưng chút xíu ở phần cổ thì không có vết thương nào, sau khi được cứu Blaze lại tự do chạy quanh sân.


    レスキューチームは「これがおさないBlazeにとって教訓きょうくんとなりますように。そしてわたしたちがふたたびこのような事件じけん対応たいおうする必要ひつようがないことをねがっています」とコメントしている。

    Đội cứu hộ bình luận: “Mong rằng đây sẽ là bài học tốt đối với chú chó nhỏ Blaze. Chúng tôi cầu mong sẽ không còn những chuyện phải xử lý giống vụ này nữa”.

    本当ほんとうにいたずらきな子犬こいぬのようだが、それにしてもタイヤたいやあたまがはまるとは、意外いがい出来事できごとえるかもしれない。

    Thực sự là chó con ưa thích nghịch ngợm, nhưng dù có thế đi nữa thì mắc kẹt đầu trong lốp ô tô có thể nói là chuyện chẳng thể ngờ.


    ★新しいことば

    ()まる: lọt vào vừa vặn

    ()く: rút ra

    ()ける: rời ra

    いたずら()き(な): ưa tinh nghịch; thích nghịch ngợm

    タイヤ(tire): lốp xe/ô tô

    レスキューチーム(rescue team): đội cứu hộ

    やがて: chẳng bao lâu




    もっとも: trên hết; hơn hết

    ココナッツオイル(coconut oil): dầu dừa

    教訓(きょうくん): giáo huấn; dạy bảo

    コメントする(commment):bình luận

    出来事(できごと): sự việc; sự kiện

    ★文法

    Nにとって: đối với N

    それにしても: dù là vậy



    http://news.livedoor.com/article/detail/12649246/

  7. #27
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    全世界で大ヒット中! ハンドスピナー








    指先でクルクル回す。ただそれだけなのだが、不思議に面白い。何だかストレス解消になったりする、という人も多い。世界中で話題になっている「ハンドスピナー」は、今日本でも注目の的。日本ハンドスピナークラブ(東京)というのもできている。





    海外では、フィジェット・スピナーとか、ストレス・スピナーなどの名前でも親しまれ、大人から子供まで年齢を問わず、SNSなどでも話題になっている。さまざまな商品が出てきているが、日本ハンドスピナークラブでは、初心者に向けてオススメのハンドスピナーの選び方や、粗悪品の見分け方などを伝授するほか、全世界から取り寄せたハンドスピナーの、製品ごとの回転時間を動画で撮影、素材や重さなどの特徴をホームページでレビューしている。ストレス発散、暇つぶし。回してみる?



    全世界で大ヒット中! ハンドスピナー

    指先(ゆびさき)でクルクル(まわ)す。ただそれだけなのだが、不思議(ふしぎ)面白(おもしろ)い。(なん)だかストレス解消になったりする、という人も多い。世界中で話題になっている「ハンドスピナー」は、今日本でも注目の的。日本ハンドスピナークラブ(東京)というのもできている。

    Quay vòng vòng bằng đầu ngón tay. Chỉ vậy thôi nhưng thú vị một cách kỳ lạ. Nhiều người nói chẳng hiểu sao lại thấy giải toả được stress. Con quay “Hand Spinner” đang là đề tài trên khắp thế giới cũng trở thành mục tiêu chú ý ở cả Nhật Bản. Và cũng thành lập một câu lạc bộ tên là “Câu lạc bộ Hand Spinner Nhật Bản (Tokyo)”.


    海外(かいがい)では、フィジェット・スピナーとか、ストレス・スピナーなどの名前(なまえ)でも(した)しまれ、大人(おとな)から子供(こども)まで年齢(ねんれい)()わず、SNSなどでも話題(わだい)になっている。さまざまな商品(しょうひん)()てきているが、日本(にほん)ハンドスピナークラブでは、初心者(しょしんしゃ)()けてオススメのハンドスピナーの(えら)(かた)や、粗悪品(そあくひん)見分(みわ)(かた)などを伝授(でんじゅ)するほか、全世界(ぜんせかい)から()()せたハンドスピナーの、製品(せいひん)ごとの回転時間(かいてんじかん)動画(どうが)撮影(さつえい)素材(そざい)(おも)さなどの特徴(とくちょう)をホームページでレビューしている。ストレス発散(はっさん)(ひま)つぶし。(まわ)してみる?

    Ở nước ngoài, dưới cái tên quen thuộc như Fidget Spinner hay Stress Spinner, con quay đang trở thành đề tài bàn tán ngay cả trên dịch vụ mạng xã hội SNS,… bất kể tuổi tác, từ người lớn cho đến trẻ em. Có đủ loại sản phẩm xuất hiện, ở Câu lạc bộ con quay Hand Spinner Nhật Bản, ngoài việc chỉ cách phân biệt hàng kém chất lượng, cách chọn con quay phù hợp với người mới chơi thì trên trang chủ còn quay video các con quay gửi đến từ khắp nơi trên thế giới, thời gian quay của toàn bộ sản phẩm, và đánh giá đặc trưng về chất liệu, độ nặng,… Xả stress, “giết thời gian” rảnh rỗi. Sao bạn không thử quay?


    ★新しいことば

    (だい)ヒット: rất được yêu thích

    クルクル: vù vù; vèo vèo; vòng vòng (trạng thái quay liên tục của vật)

    SNS (Social Network Service): dịch vụ mạng xã hội (là dịch vụ trên Internet cung cấp một nơi mà ở đó có thể dễ dàng xây dựng một cộng đồng giao tiếp giữa những người có cùng sở thích, nghề nghiệp, nơi cư ngụ,…)

    (なん)だか: không hiểu tại sao

    オススメ: khuyên dùng; giới thiệu

    N+ごと: bao gồm; cả N

    粗悪品(そあくひん): sản phẩm kém chất lượng

    伝授(でんじゅ)する: truyền thụ; truyền dạy

    ~を
    動画(どうが)撮影(さつえい)する: quay video…

    素材(そざい): nguyên liệu thô; chất liệu


    ホームページ(homepage): trang chủ

    レビューする(review): đánh giá; nhận xét

    ★文法

    Nを
    ()わず: bất kể

    ~ほか: ngoài…ra, thì

    N+に
    ()けて: phù hợp; thích hợp với…


    https://ovo.kyodo.co.jp/news/culture/a-1004801


  8. #28
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    5 loài thảo mộc giúp chữa bệnh, hỗ trợ sức khoẻ và sắc đẹp được khuyên dùng cho mùa hè
    夏の美容健康をサポートしてくれる、おすすめの癒やし系ハーブ5選!

    2017年5月24日





    人の生活(せいかつ)役立(やくだ)つハーブ(薬草(やくそう))はアジア、ヨーロッパ各地(かくち)活用(かつよう)され、様々(さまざま)料理(りょうり)の香り()けや防虫剤(ぼうちゅうざい)として活用(かつよう)されてきました。ハーブの中でも薬効効果(やっこうこうか)(たか)いハーブのことを(とく)に「メディカルハーブ」と()び、現在(げんざい)もアロマ(精油(せいゆ))やスパイスとして(かお)りを(たの)しんだり、漢方(かんぽう)薬膳(やくぜん)として喫食(きっしょく)してハーブの成分(せいぶん)摂取(せっしゅ)することで身体(しんたい)自然(しぜん)治癒(ちゆ)(りょく)向上(こうじょう)させ、美容健康(びようけんこう)増進(ぞうしん)する文化(ぶんか)があります。

    Thảo mộc vốn có ích đối với cuộc sống con người đã được khéo léo sử dụng rộng rãi ở châu Á, các địa phương ở châu Âu, như là thứ tạo hương vị cho món ăn, chất phòng chống côn trùng. Trong số các loại thảo mộc, đặc biệt loại thảo mộc hiệu quả cao được gọi là “Medicinal herb” (thảo dược), ngày nay cũng có văn hoá cải thiện khả năng tự chữa lành của cơ thể, tăng cường sức khoẻ và sắc đẹp nhờ đưa vào cơ thể những thành phần của thảo mộc b ằng c ách ăn món ăn bài thuốc(dược thiện), đông y, hoặc thưởng thức hương thơm qua mùi hương (từ tinh dầu) hay gia vị.


    今回は、特に夏にオススメのハーブを5つ紹介します!

    Lần này, xin giới thiệu đến các bạn, 5 loại thảo mộc đặc biệt khuyên dùng cho mùa hè.



    |バジ
    Húng quế (Basil)




    王様(おうさま)」という意味(いみ)ギリシャ(ぎりしゃ)()由来(ゆらい)した名前(なまえ)で、古来(こらい)から儀式(ぎしき)にも活用(かつよう)されているハーブ。とても栽培(さいばい)しやすくて家庭菜園(かていさいえん)でも人気(にんき)のある植物(しょくぶつ)です。

    Tên gọicó nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp, có nghĩa “nhà vua”, húng quế là thảo mộc được dùng phổ biến trong các nghi lễ từ xưa đến nay. Vì rất dễ trồng nên húng quế cũng là thực vật được ưa thích trồng ngay cả trong vườn rau gia đình.


    イタリアンのお(みせ)定番(ていばん)の「マルゲリータ(モッツァレラチーズとトマトとバジルの乗ったピザ)」「カプレーゼ(モッツァレラチーズにスライストマトとバジルとオリーブオイルを添えたカプリ島風サラダ)」「ジェノベーゼ(バジルとニンニクのソースを絡めたジェノバ風パスタ)」などのメニューでよく使われており、食欲を増進させ、内臓の機能(きのう)(たか)めて身体(しんたい)調子(ちょうし)(ととの)えたり、神経(しんけい)をリラックスさせる効果(こうか)があります。

    Húng quế được sử dụng phổ biến, thường thấy trong các thực đơn nhà hàng của người Ý, như: “Margherita” (món pizza gồm có pho mát mozzarella, cà chua và húng quế), “Caprese” (món rau trộn theo kiểu đảo Capri, có thêm cà chua cắt lát, rau húng quế và dầu ô liu vào pho mát mozzarella), “Genovese” (món mì Ý kiểu thành phố cảng Genova, có thêm húng quế và nước sốt tỏi)… , húng quế có hiệu quả làm tăng cảm giác thèm ăn, nâng cao chức năng của nội tạng, điều chỉnh tình trạng thân thể, làm thư giãn thần kinh.



    |ローズヒッ
    Quả tầm xuân (Rose Hip)



    バラの特定(とくてい)品種(ひんしゅ)果実(かじつ)で、美容効果(びようこうか)(たか)く、ハーブティーやジャムとして()喫食(いさむしょく)されます。コラーゲンの生成(せいせい)(たす)けるビタミンCを多く(ふく)むので、日焼(ひや)けなどで(きず)ついた肌細胞(はださいぼう)修復(しゅうふく)し、(はだ)をきれいにします。また、鉄分(てつぶん)(おお)(ふく)み、貧血(ひんけつ)などの予防(よぼう)にも効果的(こうかてき)です。

    Tầm xuân là một loại quả thuộc họ hồng, có hiệu quả làm đẹp cao, thường được dùng ở dạng làm mứt, trà thảo mộc. Do chứa nhiều vitamin C có tác dụng hỗ trợ hình thành collagen, cho nên giúp “trùng tu” lại các tế bào da bị tổn thương bởi các nguyên nhân như sạm nắng, từ đó giúp làm đẹp da. Ngoài ra, quả tầm xuân cũng chứa nhiều chất sắt nên cũng hiệu quả trong phòng ngừa chứng thiếu máu,…



    |ラベンダ
    Hoa oải hương (Lavender)




    ヨーロッパ原産(げんさん)のシソ()植物(しょくぶつ)で、(あざ)やかな紫色(むらさきいろ)と、万能(ばんのう)ハーブとして()られています。北海道(ほっかいどう)富良野(ふらの)など各地(かくち)にラベンダーの名所(めいしょ)があり、初夏(しょか)開花(かいか)すると(あた)一面(いちめん)(かお)りが(ただよ)うほど、精油(せいゆ)揮発(きはつ)します。(かお)りのリラックス効果はもちろん、防虫効果(ぼうちゅうこうか)(たか)く、ドライフラワーや精油(せいゆ)部屋(へや)消臭(しょうしゅう)抗菌(こうきん)役立(やくだ)ちます。また、美容効果(びようこうか)やストレス軽減効果(けいげんこうか)(たか)く、化粧品(けしょうひん)やシャンプーの(かお)()けに利用(りよう)されたり、ラベンダーアイスやハーブティとして喫食されています。 ラベンダーは木なので、植えておくと花が咲き終わっても葉で1年中香りを楽しむことができます。

    Là cây thuộc họ Hoa môi, có nguồn gốc châu Âu, được biết đến như loài thảo mộc vạn năng với màu tím tươi sáng. Nơi nổi tiếng về hoa oải hương có ở các địa phương như thành phố Furano thuộc Hokkaido, nếu hoa nở vào đầu hè thì tinh dầu của hoa sẽ bốc hơi đến độ mùi hương lan toả khắp cả một vùng xung quanh. Hiệu quả giúp thư giãn của mùi hương thì đương nhiên rồi, nó còn có hiệu quả cao trong phòng ngừa côn trùng, tinh dầu và hoa khô có ích trong sát khuẩn và khử mùi phòng ốc. Ngoài ra, hiệu quả làm đẹp và giảm nhẹ căng thẳng cũng cao nên oải hương thường được dùng để tạo mùi thơm cho hoá mỹ phẩm, dầu gội, hoặc được ăn dưới hình thức làm kem oải hương, hay trà thảo mộc. Vì là loài cây bụi, cho nên nếu trồng oải hương, dù hoa nở xong thì ta vẫn có thể thưởng thức mùi thơm ở lá suốt cả năm.



    |ローズマリ
    Cây hương thảo (Rosemary)




    ラベンダーと(おな)じく、地中海原産(ちちゅうかいげんさん)のシソ()常緑性低木(じょうりょくせいていぼく)で、家庭菜園(かていさいえん)でも(そだ)てやすく、肉料理(にくりょうり)魚料理(さかなりょうり)(にお)()しとして()使用(しよう)される植物(しょくぶつ)です。(つよ)抗酸化作用(こうさんかさよう)があり、ローズマリーを加えて蒸留したお酒は「ハンガリーウォーター」と()ばれ、中世ヨーロッパでは(くすり)香水(こうすい)として愛好(あいこう)されました。神経細胞(しんけいさいぼう)(はたら)きをよくするため、記憶力(きおくりょく)向上(こうじょう)抗炎症効果(こうえんしょうこうか)なども期待(きたい)されます。(なつ)バテの(とき)でもローズマリーを()ぐと食欲(しょくよく)()いてきますよ。

    Giống với oải hương, hương thảo là loài cây bụi thường xanh thuộc họ Hoa môi, dễ phát triển dù trồng ở vườn rau gia đình, thường được dùng để khử mùi các món thịt cá. Rượu chưng cất có thêm hương thảo được gọi là “Nước hoa Hungary” (Hungary Water) có tác dụng chống ôxy hoá mạnh, rất được ưa chuộng làm nước hoa hay thuốc tại châu Âu thời trung thế (từ khoảng thế kỷ thứ 5 đến 16). Vì có tác dụng làm tế bào thần kinh hoạt động tốt lên nên nước hoa này cũng được kỳ vọng vào hiệu quả chống viêm và cải thiện trí nhớ. Ngay cả khi mệt mỏi do nóng bức mùa hè, hễ ngửi mùi cây hương thảo thì cảm giác thèm ăn có thể dâng lên ào ạt đấy.



    |アップルミン
    Bạc hà táo (Apple mint)




    シソ()多年草(たねんそう)で、料理(りょうり)(ほか)、ガーデニングの雑草(ざっそう)よけに()利用(りよう)されています。ミントの中でも(あか)るい黄緑色(きみどりいろ)(まる)形状(けいじょう)で、(かお)りがフルーティでまろやかなので、スイーツの(かざ)()けなどにもよく利用(りよう)されます。(きた)アフリカのモロッコなどではミントティーとして熱湯(ねっとう)緑茶(りょくちゃ)茶葉(ちゃば)とミントを入れ、砂糖(さとう)(くわ)えてアイスかホットの状態(じょうたい)喫食(きっしょく)し、(なつ)(あつ)さの(なか)水分(すいぶん)糖分(とうぶん)補給(ほきゅう)(おこな)うのに役立(やくだ)てています。

    Bạc hà táo là loài cây thân thảo lâu năm thuộc họ Hoa môi, thường được dùng để trừ cây cỏ tạp trong công việc làm vườn. Lá hình tròn, màu xanh chuối, vì có mùi hương trái cây, dịu nhẹ nên cũng thường được dùng để trang trí cho đồ ngọt. Ở các nước như Marốc thuộc Bắc Mỹ, người ta cho bạc hà và lá trà xanh vào nước nóng rồi thêm đường, uống nóng hoặc với đá sẽ giúp ích cho việc bổ sung nước và đường trong cái nóng của mùa hè.


    (なつ)になると気温(きおん)湿度(しつど)()がり、防虫(ぼうちゅう)日焼(ひや)けの(はだ)ダメージが()になりますよね。こうした薬効効果(やっこうこうか)(たか)いハーブを()()れて身体(しんたい)機能(きのう)(たか)め、(なつ)()()りましょう!

    Vào mùa hè, khi nhiệt độ và độ ẩm tăng lên, chắc bạn cũng lo lắng đến chuyện phòng chống côn trùng và tình trạng tổn thương da do sạm nắng nhỉ. Đưa vào cơ thể những thảo mộc có hiệu quả cao như vầy sẽ làm tăng chức năng của cơ thể, có lẽ sẽ giúp bạn vượt qua mùa hè đấy.



    ★新しいことば

    サポートする(support): hỗ trợ

    ハーブ(herb): thảo mộc; thảo dược

    スパイス(spice): gia vị

    アロマ(aroma): hương thơm; mùi hương

    精油(せいゆ): tinh dầu

    活用(かつよう)する” sử dụng khéo léo

    喫食(きっしょく)する: ăn; dùng bữa

    漢方(かんぽう): đông y

    薬膳(やくぜん)” dược thiện (đưa bài thuốc chế biến từ thảo mộc… vào trong vào trong bữa ăn); món ăn bài thuốc

    摂取(せっしゅ)する: đưa vào cơ thể; hấp thu

    治癒(ちゆ): (bệnh, vết thương) tự khỏi; từ lành

    定番(ていばん): sản phẩm thường thấy (sản phẩm luôn duy trì được 1 nhu cầu nhất định, không thay đổi theo mốt/xu hướng)

    ハーブティー herb tea: trà thảo mộc

    ジャム(jam): mứt

    シソ
    (): họ Hoa môi (tên khoa học: Lamiaceae hay Labiatae) , còn được gọi bằng nhiều tên khác như họ Húng, họ Bạc hà,…

    常緑性低木(じょうりょくせいていぼく): cây bụi thường xanh (cây thấp xanh quanh năm)

    (なつ)バテ: chứng mệt mỏi do nắng nóng mùa hè

    ガーデニング(gardening): công việc làm vườn

    雑草(ざっそう)よけ: trừ cỏ tạp; phòng ngừa cỏ tạp

    フルーティー/フルーティ(fruity): có mùi trái cây

    スイーツ(sweet): đồ ngọt (đặc biệt chỉ bánh ngọt kiểu phương Tây)

    ミント(mint): bạc hà

    役立(やくだ)てる: sử dụng hiệu quả

    ダメージ(damage): tổn hại; hư tổn; thiệt hại

    ()になる: lo lắng; lo nghĩ; băn khoăn

    ()()る: vượt qua

    ★文法

    ~として: với tư cách là; như là; (dùng)làm...

    Nはもちろん: N thì đương nhiên rồi



    https://ovo.kyodo.co.jp/news/life/travel-news/a-1007212

  9. #29
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    Bò mẹ đau đớn đuổi theo bê con bị cách ly… Tôi như nghe thấy bài hát “Donna Donna”
    ドナドナが聞こえる…離れ離れになった子牛を追いかける母牛が切な



    Facebook/SAFE

    ()どものころ、その(かな)しすぎる歌詞(かし)衝撃(しょうげき)()けた「ドナドナ」の(うた)

    Hồi nhỏ, tôi đã bị sốc trước ca từ quá đau buồn của bài hát “Donna Donna “.


    そんな「ドナドナ」の(うた)彷彿(ほうふつ)とさせる、ニュージーランドの動物擁護団体(どうぶつようごだんたい)SAFEFacebook公開(こうかい)した動画(どうが)話題(わだい)になっています。

    Video do Tổ chức bảo vệ động vật SAFE của New Zealand công khai trên Facebook khiến tôi liên tưởng đến bài hát “Donna Donna ”đó, video này đang trở thành đề tài bàn tán xôn xao của dư luận.





    | ( むね()()ける母牛(ははうし)行動(こうどう)
    Hành động của bò mẹ như thắt chặt lồng ngực tôi

    動画(どうが)(うつ)るのは(くるま)輸送(ゆそう)される子牛(こうし)と、その(あと)()母牛(ははうし)姿(すがた)

    Trong video là hình ảnh bê con được chở đi bằng ô tô, và bò mẹ đuổi theo sau.



    Facebook/SAFE

    母牛(ははうし)は「(いと)しい(われ)()(かえ)して」と()わんばかりに、()()()がる(くるま)(あと)懸命(けんめい)()いかけます。

    Bò mẹ hết sức đuổi theo sau chiếc ô tô sắp rẽ, nó dường như muốn nói rằng: “Hãy trả lại đứa con dễ thương của tôi”



    Facebook/SAFE

    今回投稿(こんかいとうこう)された動画(どうが)についてSAFEからは以下(いか)のような説明(せつめい)が。

    Sau đây là giải thích của SAFE về video được đăng lên lần này:


    乳業(にゅうぎょう)では生後間(せいごま)もない子牛(こうし)母牛(ははうし)から()()げ、母牛(ははうし)搾乳(さくにゅう)開始(かいし)します。子牛(こうし)母親(ははおや)から()(はな)すことで、(わたし)たちは乳製品(にゅうせいひん)()にしているのです。

    Trong ngành công nghiệp bơ sữa, người ta đoạt lấy bê con mới sinh chưa được bao lâu ra khỏi bò mẹ, rồi bắt đầu vắt sữa bò mẹ. Nhờ cách ly bê con khỏi mẹ nên chúng ta mới có các sản phẩm từ sữa.


    ニュージーランドではおよそ200(まん)(とう)の子牛が生後(せいご)4日ほどで母牛(ははうし)から(はな)され、消耗品(しょうもうひん)として屠殺(ところ)されています。

    Ở New Zealand, khoảng 2 triệu bê con bị cách ly khỏi mẹ khi được khoảng 4 ngày tuổi, sau đó chúng thường bị giết mổ như là sản phẩm tiêu hao.


    それでも(みな)さんはまだ乳製品(にゅうせいひん)()(つづ)けますか?

    Dù vậy, các bạn vẫn tiếp tục mua sản phẩm từ sữa chứ?


    | ()()かれるストレスは人間(にんげん)(おな)
    Cảm giác căng thẳng do bị chia rẽ cũng tương tự như ở con người

    同団体(どうだんたい)主張(しゅちょう)では、母牛(ははうし)()どもを()()げられたときのストレスは人間(にんげん)同等(どうとう)であり、彼らのストレスを最小限(さいしょうげん)(おさ)える搾乳時期(さくにゅうじき)飼育(しいく)システムを再考(さいこう)する必要(ひつよう)があるとのこと。

    Theo khẳng định của tổ chức này, sự căng thẳng khi bò mẹ bị đoạt mất con cũng giống như ở con người vậy, cần phải suy nghĩ lại hệ thống chăn nuôi và thời kỳ vắt sữa để hạn chế mức thấp nhất sự căng thẳng của chúng.


    (すく)なくとも出産(しゅっさん)から6時間(じかん)1(いち)(にち)(あいだ)子牛(こうし)(おや)から(はな)さないと時間(じかん)()つにつれて親子(おやこ)(つよ)(きずな)(むす)ばれ、(はな)したときのストレスが()えるため、(いま)よりさらに(はや)対処(たいしょ)すべきと言うのです。

    Nếu không tách bê con ra khỏ mẹ trong khoảng thời gian ít nhất từ 6 tiếng đến 1 ngày sau khi sinh thì thời gian càng trôi qua, mối ràng buộc mạnh mẽ giữa mẹ và con sẽ càng được kết chặt, sự căng thẳng khi bị chia cắt sẽ tăng lên, vì vậy mà nên có cách xử lý sớm hơn so với hiện nay.



    Facebook/SAFE


    人間(にんげん)(ちち)(あた)(つづ)けるために飼育(しいく)される乳牛(にゅうぎゅう)一生(いっしょう)

    Cả đời của con bò sữa được nuôi để cung cấp sữa liên tục cho con người.


    こうした親子(おやこ)(きずな)()()って、(わたし)たちは日々(ひび)生活(せいかつ)享受(きょうじゅ)していることを(みと)めなければなりません。

    Phải thừa nhận việc chúng ta đang thụ hưởng cuộc sống mỗi ngày bằng cách cắt đứt mối ràng buộc giữa mẹ và con theo cách này.



    菜食主義(さいしょくしゅぎ)動物保護(どうぶつほご)といったトピックは(つね)にデリケートな問題(もんだい)ですが、こうした動画(どうが)()にするたびに“人間(にんげん)都合(つごう)”という現実(げんじつ)について(かんが)えさせられますね。

    Chủ đề về chủ nghĩa ăn chay và bảo vệ động vật luôn là vấn đề nhạy cảm, thế nhưng cứ mỗi lần xem video này lại khiến cho tôi nghĩ về hiện thực gọi là “Sự tiện lợi cho con người”.


    ★新しいことば

    (せつ)ない: ngột ngạt; nặng trĩu; bức bối; đau đớn; khổ sở

    (ばな)(ばな)れ: ly tán; tản mát; rải rác

    ()いかける: đuổi theo; theo đuổi; chạy theo

    ()()ける: thắt chặt; siết chặt; buộc chặt; vặn chặt

    彷彿(ほうふつ)(する): liên tưởng; hiện về

    衝撃(しょうげき)(する): sốc; cú sốc

    ()う: theo; đi theo; chạy theo; đuổi theo; bám theo; đuổi; truy; truy đuổi

    ()が~: của tôi; của ta; của chúng tôi; của chúng ta

    ()()(curve): cong; quanh co; khúc quanh; khúc cua

    輸送(ゆそう)(する): chở; vận tải; vận chuyển

    ()()げる:giật lấy; đoạt lấy

    ()(はな)す:chia rời; chia rẽ; chia cách; tách rời; làm cách xa

    生後(せいご):sau khi sinh

    消耗品(しょうもうひん):sản phẩm tiêu hao

    屠殺(とこさつ)(する): sự giết mổ (gia súc)

    乳製品(にゅうせいひん): sản phẩm từ sữa; sản phẩm chế biến từ sữa

    ()()く: chia rẽ; chia cắt (những người thân với nhau)

    (どう)~: này; đó

    最小限(さいしょうげん): giới hạn nhỏ nhất; nhỏ nhất; tối thiểu ⇔ 最大限


    (さいだいげん)




    おさ
    える: ngăn; nén; kìm; ghìm; ngăn cản; kiềm chế; kìm nén; kìm hãm


    搾乳(さくにゅう)(する): vắt sữa; sữa vắt

    再考(さいこう)(する):suy nghĩ lại

    (すく)なくとも:ít nhất; ít ra; chí ít; tối thiểu

    出産(しゅっさん) (する): sinh; sinh đẻ; sinh nở; sinh con; được sinh ra; ra đời

    (はな)す: làm rời; tách ra; tháo ra; gỡ ra

    (きずな): mối ràng buộc; mối liên kết

    (むす)ぶ: nối; kết nối

    対処(たいしょ)(する): đối phó; ứng phó; xử trí thích ứng

    飼育(しいく)(する): chăn nuôi; nuôi (gia súc,...)

    一生(いっしょう):suốt đời; trọn đời; cả đời

    乳牛(にゅうぎゅう): bò sữa

    ()()る:cắt đứt; chấm dứt

    享受(きょうじゅ)(する): hưởng; hưởng thụ; thụ hưởng; tận hưởng

    (つね)に: hay; thường; thường xuyên; luôn luôn

    デリケート(delicate): nhạy cảm; nhạy bén; tế nhị; tinh tế

    トピック(topic); chủ đề; đề tài

    菜食(さいしょく)(する): ăn chay

    ()にする:nhìn trong thực tế; nhìn

    ★文法

    N+について: về

    Vない+んばかりに: dường như muốn; giống như…

    N+につれて: càng… càng

    N+として: với tư cách là; như là

    N/Naである・Aくある・Vる+べき: nên; phải; cần phải

    といった = ような

    Vるたびに: cứ mỗi lần


    ■Video và lời bài hát Donna Donna tiếng Nhật:

    ドナドナ DONNA DONNA

    ある()れた (ひる)さがり いちばへ (つづ)(みち)

    荷馬車(にばしゃ)が ゴトゴト 子牛を ()せてゆ

    かわいい子牛(こうし) ()られて()

    (かな)しそうなひとみで ()ている

    ドナ ドナ ドナ ドナ 子牛(こうし)を ()

    ドナ ドナ ドナ ドナ 荷馬車(にばしゃ)が ゆれ

    (あお)(そら) そよぐ(かぜ) つばめが ()びか

    荷馬車(にばしゃ)が いちばへ 子牛(こうし)を ()せて()

    もしもつばさが あったなら

    (たの)しい牧場(ぼくじょう)に (かえ)れるもの

    ドナ ドナ ドナ ドナ 子牛(こうし)を ()

    ドナ ドナ ドナ ドナ 荷馬車(にばしゃ)が ゆれる





    https://irorio.jp/omochi/20171118/426097/

  10. #30
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    NHK NEWS WEB
    Việt Nam lần đầu tiên vào chung kết Giải vô địch bóng đá U23 châu Á, Hà Nội hân hoan vui mừng
    サッカーU23アジア選手権 ベトナムが初の決勝進出 ハノイは歓喜
    (1月24日 1時31分




    中国(ちゅうごく)(ひら)かれているサッカー23(さい)以下(いか)のアジア選手権(せんしゅけん)で、東南(とうなん)アジアのベトナムが(はじ)めて決勝進出(けっしょうしんしゅつ)()め、代表(だいひょう)チームの快進撃(かいしんげき)首都(しゅと)ハノイは歓喜(かんき)(つつ)まれました。ベトナムは、23日行(にちおこな)われたサッカー23(さい)以下(いか)のアジア選手権(せんしゅけん)準決勝(じゅんけっしょう)でカタールと対戦(たいせん)し、2(たい)2のまま延長戦(えんちょうせん)でも決着(けっちゃく)がつかず、ペナルティーキック(せん)(すえ)勝利(しょうり)しました。

    Tại Giải U23 châu Á được tổ chức tại Trung Quốc, Việt Nam – một nước Đông Nam Á đã lần đầu tiên vào chung kết, thủ đô Hà Nội bao trùm không khí vui mừng trước việc giành quyền đi tiếp của đội đại diện. Ở trận bán kết Giải U23 châu Á diễn ra vào hôm qua 23/1, Việt Nam thi đấu với Qatar dù ở hiệp phụ kết quả vẫn chưa ngả ngũ, giữ nguyên tỉ số là 2-2, và cuối trận đá luân lưu, đội Việt Nam đã giành chiến thắng.


    ベトナムがアジア選手権(せんしゅけん)(はじ)めて決勝進出(けっしょうしんしゅつ)()めたことで、首都(しゅと)ハノイでは大勢(おおぜい)市民(しみん)がバイクで街頭(がいとう)()()し、国旗(こっき)をかかげて「ベトナムが優勝(ゆうしょう)だ」などと()(ごえ)をあげながら、代表(だいひょう)チームの快進撃(かいしんげき)(いわ)っていました。

    Lần đầu tiên đội Việt Nam vào chung kết Giải vô địch châu Á, tại thủ đô Hà Nội, đông đảo người dân chạy xe máy đổ ra đường phố, vừa giơ cao quốc kỳ chúc mừng việc giành quyền đi tiếp của đội đại diện, vừa cất tiếng tung hô: “Việt Nam vô địch”…



    今回(こんかい)大会(たいかい)でベトナムは、韓国(かんこく)やオーストラリアといった強豪国(きょうごうこく)(おな)(くみ)になった一次(いちじ)リーグを突破(とっぱ)したあと、準々決勝(じゅんじゅんけっしょう)でもペナルティーキック(せん)でイラクに()()ち、フック首相(しゅしょう)代表(だいひょう)チームの健闘(けんとう)をたたえるメッセージを(おく)るなど、(くに)をあげての応援(おうえん)()ードが(たか)まっています。

    Trong giải đấu lần này, sau khi bứt phá vòng bảng vốn cùng nhóm với nước mạnh như Hàn Quốc, Úc, cũng ở trận tứ kết đội Việt Nam đã chiến thắng Iraq trong loạt đá luân lưu, không khí ủng hộ của cả nước đang dâng cao, thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã gửi lời khen ngợi sự nỗ lực thi đấu của đội.



    街頭(がいとう)()()した市民(しみん)は「言葉(ことば)もありません。とても感動(かんどう)しています。(つぎ)(かなら)()ってくれると(おも)います」などと、興奮(こうふん)した様子(ようす)で話していました。

    “Không có lời nào để nói. Tôi rất xúc động. Tôi nghĩ, lần tới đội nhất định sẽ thắng”, một người dân ùa ra đường phố nói với vẻ phấn khích.



    決勝戦(けっしょうせん)今月(こんげつ)27(にち)(おこな)われ、ベトナムは日本代表(にほんだいひょう)準々決勝(じゅんじゅんけっしょう)(やぶ)れたウズベキスタンと対戦(たいせん)することになっています。
    Trận chung kết sẽ diễn ra vào ngày 27 tháng này, Việt Nam sẽ thi đấu với đội Uzbekistan mà trước đó, đại diện Nhật Bản đã thua trong trận tứ kết.



    ★新しいことば

    選手権(せんしゅけん): danh hiệu vô địch; chức vô địch; ngôi vô địch; cuộc tranh ngôi vô địch

    決勝(けっしょう): trận đấu quyết định; chung kết; trận chung kết

    準決勝(じゅんけっしょう): bán kết

    準々決勝(じゅんじゅんけっしょう): trận tứ kết

    進出(しんしゅつ) (する): vươn ra; tiến ra; tiến tới; mở rộng ra  ⇔後退(こうたい)

    歓喜(かんき) (する): hoan hỉ; hân hoan; vui mừng

    以下(いか): dưới; trở xuống; từ... trở xuống

    快進撃(かいしんげき) :-tiến đánh khí thế; (thể thao) giành quyền đi tiếp một cách khí thế
        -thu được thắng lợi lớn liên tục

    (つつ)む: -gói; bao; bọc
      -bao trùm; bao phủ (bầu không khí,...)

    対戦(たいせん)(する): giáp chiến; thi đấu (với)

    (たい): tỷ lệ; tỷ số

    (すえ): cuối (thời gian)

    ペナルティーキック(penalty kick) : đá phạt đền; quả phạt đền

    延長戦(えんちょうせん): (thể thao) hiệp phụ; hiệp đấu phụ; trận đấu phụ; ván đấu phụ

    決着(けっちゃく)(する): (kết luận, kết quả, quyết định) đưa ra; định đoạt; ngã ngũ; xong xuôi; đạt được thoả thuận

    決着(けっちゃく)がつく: ngã ngũ; xong xuôi; đạt được thoả thuận

    街頭(がいとう) :ngoài phố; trên phố; trên đường phố

    ()()す:đổ xô ra; lũ lượt kéo nhau; ùa ra; kéo ra

    ()(ごえ) : -tiếng gọi; tiếng cổ vũ
       - tiếng dô hò; tiếng hò dô ta (tiếng phát ra để lấy khí thế,...)

    強豪(きょうごう): mạnh; hùng mạnh; cường hào; kẻ đáng gờm; kẻ mạnh

    一次(いちじ) :thứ nhất; lần thứ nhất; lần đầu tiên; đầu tiên

    一次(いちじ)リーグ(league): vòng bảng

    突破(とっぱ)(する): đột phát; bứt phá; vượt qua

    ()()つ: chiến thắng trong tranh đua

    健闘(けんとう)(する): chiến đấu hết sức; nỗ lực thi đấu

    (たた)える : khen tặng; tán dương; xưng tụng; ca tụng

    ()げて(phó từ): tất cả; toàn bộ; hoàn toàn

    興奮(こうふん)(する):phấn khởi; phấn khích; hưng phấn

    応援(おうえん)(する):ủng hộ; cổ vũ; cổ động; reo hò ủng hộ

    ムード(mood) : bầu không khí; tâm trạng; cảm giác; cảm xúc

    (やぶ)れる:thua; bại; thất bại; bại trận



    https://www3.nhk.or.jp/news/html/201...list-items_004

+ Trả lời Chủ đề
Trang 3 của 4 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình