+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tổng Hợp

Trang 4 của 4 Đầu tiênĐầu tiên ... 2 3 4
Kết quả 31 đến 36 của 36
  1. #31
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    AFP
    BB NEWS
    Colombia: “Ngày không xe hơi” - Biện pháp đối phó ô nhiễm môi trường
    コロンビアで「カーフリーデー」、環境汚染対策で

    2018年2月2日 9:24 




    「カーフリーデー」が開催(かいさい)されたコロンビアの首都(しゅと)ボゴタ市内(しない)で、カートに()って(いぬ)散歩(さんぽ)させる(にん)(2018年2月1日撮影)。(c)AFP PHOTO / Raul Arboleda
    Người đàn ông đi xe đẩy cho chó đi dạo trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia, nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Car-Free Day). (Ảnh chụp ngày 1/2/2018) (c)AFP PHOTO / Raul Arboleda




    【2月2日 AFP】コロンビアの首都(しゅと)ボゴタで1(つい)(たち)環境汚染対策(かんきょうおせんたいさく)として車以外(くるまいがい)交通手段(こうつうしゅだん)での移動(いどう)推奨(すいしょう)する「カーフリーデー(Car-Free Day)」が開催(かいさい)され、市内(しない)自転車(じてんしゃ)徒歩(とほ)などで移動(いどう)する(ひと)びとの姿(すがた)()られた。(c)AFP

    【Theo AFP ngày 2/2】“Ngày không xe hơi” (Car-Free Day) – Khuyến khích di chuyển bằng các phương tiện giao thông khác ngoài xe hơi, được xem như một biện pháp đối phó ô nhiễm môi trường, đã được tổ chức vào hôm qua 1/2 tại thủ đô Bogotá của Colombia, chúng ta có thể nhìn thấy hình dáng người người di chuyển bằng xe đạp hay đi bộ trong thành phố.





    「カーフリーデー」が開催(かいさい)されたコロンビアの首都(しゅと)ボゴタ市内(しない)を、自転車(じてんしゃ)走行(そうこう)する(ひと)びと(2018年2月1日撮影(さつえい))。(c)AFP PHOTO / Luis ACOSTA
    Nhiều người chạy xe đạp trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Ảnh chụp ngày 1/2/2018)





    「カーフリーデー」が
    開催(かいさい)
    されたコロンビアの首都(しゅと)ボゴタ市内(しない)を、自転車(じてんしゃ)走行(そうこう)する(ひと)びと(2018年2月1日撮影(さつえい))。(c)AFP PHOTO / Luis ACOSTA
    Nhiều người chạy xe đạp trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Ảnh chụp ngày 1/2/2018)





    「カーフリーデー」が開催(かいさい)されたコロンビアの首都(しゅと)ボゴタ市内(しない)を、自転車(じてんしゃ)走行(そうこう)する(ひと)(2018年2月1日撮影(さつえい))。(c)AFP PHOTO / Luis ACOSTA
    Một người chạy xe đạp trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Ảnh chụp ngày 1/2/2018)





    「カーフリーデー」が開催(かいさい)されたコロンビアの首()ボゴタ市内(しない)を、徒歩(とほ)自転車(じてんしゃ)移動(いどう)する(ひと)びと(2018年2月1日撮影(さつえい))。(c)AFP PHOTO / Raul Arboleda
    Những người đi bộ và xe đạp di chuyển trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Ảnh chụp ngày 1/2/2018)





    「カーフリーデー」が開催(かいさい)されたコロンビアの首()ボゴタ市内(しない)を、自転車(じてんしゃ)走行(そうこう)する(ひと)(2018年2月1日撮影(さつえい))。(c)AFP PHOTO / Luis ACOSTA
    Một người chạy xe đạp trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Ảnh chụp ngày 1/2/2018)





    「カーフリーデー」が開催(かいさい)されたコロンビアの首都(しゅと)ボゴタ市内(しない)を、徒歩(とほ)移動(いどう)する(ひと)びと(2018年2月1日撮影(さつえい))。(c)AFP PHOTO / Raul Arboleda
    Nhiều người đi bộ di chuyển trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Ảnh chụp ngày 1/2/2018)




    「カーフリーデー」が開催(かいさい)されたコロンビアの首都(しゅと)ボゴタ市内(しない)路上(ろじょう)で、自転車(じてんしゃ)修理(しゅうり)する(ひと)(2018年2月1日撮影(さつえい))。(c)AFP PHOTO / Luis ACOSTA
    Người sửa xe đạp trên đường trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Ảnh chụp ngày 1/2/2018)





    「カーフリーデー」が開催(かいさい)されたコロンビアの首()ボゴタ市内(しない)を、自転車(じてんしゃ)走行(そうこう)する(ひと)(2018年2月1日撮影(さつえい))。(c)AFP PHOTO / Luis ACOSTA
    Một người chạy xe đạp trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Ảnh chụp ngày 1/2/2018)





    「カーフリーデー」が開催(かいさい)されたコロンビアの首都(しゅと)ボゴタ市内(しない)を、自転車(じてんしゃ)走行(そうこう)する(ひと)びと(2018年2月1日撮影(さつえい))。(c)AFP PHOTO / Luis ACOSTA
    Nhiều người chạy xe đạp trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Ảnh chụp ngày 1/2/2018)





    「カーフリーデー」が開催(かいさい)されたコロンビアの首都(しゅと)ボゴタ市内(しない)幹線道路沿(かんせんどうろぞ)いを、自転車(じてんしゃ)走行(そうこう)する(ひと)びと(2018年2月1日撮影)。(c)AFP PHOTO / Luis ACOSTA
    Nhiều người chạy xe đạp men theo tuyến đường chính trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Ảnh chụp ngày 1/2/2018)





    「カーフリーデー」が開催(かいさい)されたコロンビアの首都(しゅと)ボゴタ市内(しない)を、自転車(じてんしゃ)走行(そうこう)する(ひと)びと(2018年2月1日撮影(さつえい))。(c)AFP PHOTO / Luis ACOSTA
    Nhiều người chạy xe đạp trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Ảnh chụp ngày 1/2/2018)





    「カーフリーデー」が開催(かいさい)されたコロンビアの首都(しゅと)ボゴタ市内(しない)を、自転車(じてんしゃ)走行(そうこう)する(ひと)(2018年2月1日撮影(さつえい))。(c)AFP PHOTO / Luis ACOSTA
    Một người chạy xe đạp trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Ảnh chụp ngày 1/2/2018)



    「カーフリーデー」が開催(かいさい)されたコロンビアの首都(しゅと)ボゴタ市内(しない)自転車置(じてんしゃお)()(2018年2月1日撮影(さつえい))。(c)AFP PHOTO / Luis ACOSTA
    Bãi để xe đạp trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Ảnh chụp ngày 1/2/2018)



    「カーフリーデー」が開催(かいさい)されたコロンビアの首都(しゅと)ボゴタ市内(しない)自転車置(じてんしゃお)()(2018年2月1日撮影(さつえい))。(c)AFP PHOTO / Luis ACOSTA
    Bãi để xe đạp trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Ảnh chụp ngày 1/2/2018)



    「カーフリーデー」が開催(かいさい)されたコロンビアの首都(しゅと)ボゴタ市内(しない)自転車置(じてんしゃお)()(2018年2月1日撮影(さつえい))。(c)AFP PHOTO / Luis ACOSTA
    Bãi để xe đạp trong thành phố Bogotá - thủ đô của Colombia nơi tổ chức “Ngày không xe hơi” (Ảnh chụp ngày 1/2/2018)




    ★新しいことば

    カート(cart) : xe đẩy

    推奨(すいしょう)(する) : ca ngợi và khuyến khích

    姿(すがた): dáng; dáng dấp; dáng vẻ; dáng người; hình dáng (người)

    徒歩(とほ)(する) : đi bộ; cuốc bộ

    幹線道路(かんせんどうろ) : tuyến đường chính; trục đường chính

    沿()い: xuôi theo; men theo; dọc theo




    http://www.afpbb.com/articles/-/3160897

  2. #32
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    AFP
    BB NEWS
    Tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc: Người đào củ sen hoạt động sôi nổi trong mùa thu hoạch giữa đông
    レンコン職人が活躍、真冬の収穫期 中国・山東省
    2018年2月7日 18:22 




    収穫しゅうかくしたレンコンをはこ職人しょくにんたち(2018年1月31日撮影さつえい)。(c)CNS/陳彬
    Những người đào sen chuyển củ sen đi sau khi thu hoạch (Ảnh chụp ngày 31/1/2018)



    【2月7日 CNS】中国・山東省(Shandong)浜州市(Binzhou)博興県(Boxing)の極寒の池に漬かり、「レンコン掘り職人」たちが収穫作業を行っている。

     この日の最低気温は、零下12度。職人たちは約50日間、腰まで水に漬かり、1日5時間以上の収穫作業に追われる。作業報酬は、500グラムあたり4角(約6円)。体力と技術を兼ね備えた熟練のレンコン職人は、1か月で何万円も稼ぐという。

     収穫作業はまず、池の表面を覆った厚さ約10センチの氷を壊してから水の中へ入る。レンコンは池の底面に深く根を張るため、専用の水圧ポンプで地面の泥を払って根を探す。レンコンを抜くには力と技術の両方が必要で、力を入れ過ぎるとレンコンが折れてしまうし、弱すぎるとレンコンが抜けない。(c)CNS/JCM/AFPBB News



    レンコン職人が活躍、真冬の収穫期 中国・山東省

    【2月7日 CNS】中国(ちゅうごく)山東省(さんとうしょう)(Shandong)浜州市(ひんしゅうし)(Binzhou)博興県(はくこうけん)(Boxing)の極寒(ごっかん)(いけ)()かり、「レンコン()職人(しょくにん)」たちが収穫作業(しゅうかくさぎょう)(おこな)っている。

    (CNS 7-2) Ngâm mình trong hồ nước cực lạnh ở huyện Bác Hưng, thành phố Tân Châu, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc là những người “thợ đào củ sen” đang làm công việc thu hoạch.


     この()最低気温(さいていきおん)は、零下(れいか)12()職人(しょくにん)たちは(やく)50(にち)(かん)(こし)まで(みず)()かり、1(いち)(にち)5時間(じかん)以上(いじょう)収穫作業(しゅうかくさぎょう)()われる。作業(さぎょう)報酬(ほうしゅう)は、500グラムあたり4(チアオ)(やく)6円)。体力(たいりょく)技術(ぎじゅつ)()(そな)えた熟練(じゅくれん)のレンコン職人(しょくにん)は、1か(げつ)何万円(なんまんえん)(かせ)ぐという。

    Nhiệt độ thấp nhất trong ngày này là âm 12 độ. Những người thợ phải ngâm mình đến tận thắt lưng trong khoảng thời gian 50 ngày để chạy đuổi theo công việc thu hoạch trên 5 tiếng/ngày. Tiền công là 4 giác (jiao) /500gr (khoảng 6 yên; khoảng 1.200 đồng). Nghe nói, một người đào củ sen lành nghề có sức khoẻ lẫn kỹ thuật sẽ kiếm được tới mấy chục ngàn yên trong một tháng.


     収穫(しゅうかく)作業(さぎょう)はまず、(いけ)表面(ひょうめん)(おお)った(あつ)(やく)10センチの(こおり)(こわ)してから(みず)(なか)(はい)る。レンコンは(いけ)底面(ていめん)(ふか)()()るため、専用(せんよう)水圧(すいあつ)ポンプで地面(じめん)(どろ)(はら)って()(さが)す。レンコンを()くには(ちから)技術(ぎじゅつ)両方(りょうほう)必要(ひつよう)で、(ちから)()()ぎるとレンコンが折れてしまうし、弱すぎるとレンコンが抜けない。(c)CNS/JCM/AFPBB News
    Công việc thu hoạch trước tiên là, sau khi phá bỏ lớp băng dày khoảng 10cm phủ trên mặt hồ thì đi vào trong nước hồ. Vì củ sen giăng rễ sâu dưới mặt đáy hồ nên phải dùng máy bơm thuỷ lực chuyên dụng để loại bỏ lớp bùn trên mặt đất rồi mới tìm củ. Để nhổ củ sen cần phải có cả sức lực lẫn kỹ thuật, hễ dùng quá nhiều sức thì củ sen sẽ gãy mất, còn hễ quá yếu thì không thể nhổ được.




    専用(せんよう)水圧(すいあつ)ポンプで地面(じめん)(どろ)(はら)いレンコンを(さが)()職人(しょくにん)(2018年1月31日撮影)。(c)CNS/陳彬
    Những người đào sen dùng máy bơm thuỷ lực chuyên dụng loại bỏ lớp bùn trên mặt đất để tìm củ sen (Ảnh chụp ngày 31/1/2018)





    収穫
    (しゅうかく)
    したレンコンを(はこ)()職人(しょくにん)たち(2018年1月31日撮影(さつえい))。(c)CNS/陳彬
    Những người đào sen chuyển củ sen đi sau khi thu hoạch (Ảnh chụp ngày 31/1/2018)




    (つめ)たい(みず)(こし)まで()かり、1(いち)(にち)5時間以上(じかんいじょう)作業(さぎょう)()われるレンコン職人(しょくにん)(2018年1月31日撮影)。(c)CNS/陳彬
    Người đào sen ngâm trong nước lạnh đến tận thắt lưng, chạy đuổi theo công việc một ngày trên 5 tiếng (Ảnh chụp ngày 31/1/2018)




    専門(せんもん)機械(きかい)表面(ひょうめん)(こおり)()るレンコン職人(しょくにん)(2018年1月31日撮影(さつえい))。(c)CNS/陳彬
    Người đào sen xẻ băng trên mặt hồ bằng máy chuyên dụng (Ảnh chụp ngày 31/1/2018)




    専門(せんもん)機械(きかい)表面(ひょうめん)(こおり)()るレンコン職人(しょくにん)(2018年1月31日撮影(さつえい))。(c)CNS/陳彬
    Người đào sen xẻ băng trên mặt hồ bằng máy chuyên dụng (Ảnh chụp ngày 31/1/2018)



    ★新しいことば

    蓮根れんこん: củ sen

    活躍かつやく(する)hoạt động sôi nổi; hoạt động năng nổi

    真冬まふゆ: giữa đông; giữa mùa đông

    収穫しゅうかく(する):thu hoạch

    かる: ngâm; ngập (nước)

    る: đào; đào lỗ

    おおう: che; phủ; đậy; lấp; tủ; trùm; che đậy

    底面ていめん :mặt đáy

    う:hối thúc; thúc giục; đuổi theo (dùng ở dạng bị động)

    報酬ほうしゅう tiền công; tiền thù lao; thù lao

    ~あたり~ : ... trên...; mỗi...

    熟練じゅくれん (N, Na): điêu luyện; lành nghề; nhuần nhuyễn; thành thạo; thành thục

    けんそなえる:có cả; có đồng thời; sở hữu cùng lúc (tính cách, đặc trưng,...)

    る: phủ đầy; giăng khắp

    どろ: bùn

    はらう: rũ; giũ; phủi; hất; loại bỏ; trừ khử

    : rễ

    く: khui; nhổ; rút; tuốt

    なん~: hàng...

    かせぐ:kiếm tiền; làm việc kiếm tiền; lao động kiếm tiền

    ★文法

    Vるには~ : để làm V

    ~が必要です:  cần phải...


    http://www.afpbb.com/articles/-/3161512

  3. #33
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    AFP
    BB NEWS
    Lạc Sơn, tỉnh Tứ Xuyên: Không còn chỗ cắm dùi? Người người vây quanh pho tượng Phật lớn
    レンコン職人が活躍、真冬の収穫期 中国・山東省
    2018年2月23日 7:40 


    Click image for larger version

Name:	1.png
Views:	32
Size:	763.2 KB
ID:	19477

    ロープウェイからの大仏(だいぶつ)景観区(けいかんく)観光客(かんこうきゃく)がすきま()くびっしり(なら)ぶ(2018年2月20日撮影(さつえい))。(c)CNS/劉忠俊
    Khu cảnh quan pho tượng Phật lớn nhìn từ cáp treo. Khách tham quan xếp hàng kín mít không một chỗ trống(Ảnh chụp ngày 20/2/2018) (c)CNS/ Lưu Trung Tuấn



    【2月23日 CNS】観光客が大挙して押し寄せた、中国・四川省(Sichuan)「楽山大仏(Leshan Giant Buddha)」景観区。

     大仏を見るための待ち時間は、20日は約4時間だったという。この日訪れた観光客数は、楽山市によると4万2471人だった。(c)CNS/JCM/AFPBB News



    (りっ)すいの余地無(よちな)し?大仏(だいぶつ)(かこ)(ひと)(ひと)(ひと)四川省楽山(しせんしょうらくざん)

    【2月23日 CNS】観光客(かんこうきゃく)大挙(たいきょ)して()()せた、中国(ちゅうごく)四川省(しせんしょう)Sichuan)「楽山大仏(らくざんだいぶつ)Leshan Giant Buddha)」景観区(けいかんく)

    【23/2 CNS】 Khu cảnh quan “Tượng Phật lớn Lạc Sơn” ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc với đông đảo khách tham quan kéo đến.


    大仏(だいぶつ)()るための()時間(じかん)は、20(はつ)()(やく)4時間(じかん)だったという。この日訪(ひおとず)れた観光客数(かんこうきゃくすう)は、楽山市(らくざんし)によると4(まん)2471(にん)だった。(c)CNS/JCM/AFPBB News

    Nghe nói thời gian chờ để chiêm ngưỡng pho tượng Phật lớn vào hôm 20 là khoảng 4 tiếng. Theo thành phố Lạc Sơn, lượng khách tham quan viếng thăm trong ngày này là 42.471 người.


    Click image for larger version

Name:	2.png
Views:	31
Size:	847.5 KB
ID:	19476

    ()時間(じかん)大仏(だいぶつ)携帯電話(けいたいでんわ)自撮(じど)りする観光客(かんこうきゃく)2018220日撮影)。(c)CNS/劉忠俊
    Khách tham quan tự chụp pho tượng Phật lớn bằng điện thoại thông minh trong thời gian chờ đợiẢnh chụp ngày 20/2/2018 (c)CNS/ Lưu Trung Tuấn


    Click image for larger version

Name:	3.png
Views:	31
Size:	872.5 KB
ID:	19478

    大仏(だいぶつ)()るために(なら)観光客(かんこうきゃく)2018220日撮影)。(c)CNS/劉忠俊
    Khách tham quan xếp hàng để chiêm ngưỡng pho tượng Phật lớnẢnh chụp ngày 20/2/2018 (c)CNS/ Lưu Trung Tuấn


    Click image for larger version

Name:	4.png
Views:	31
Size:	876.9 KB
ID:	19479

    大仏(だいぶつ)()るために(なら)観光客(かんこうきゃく)2018220日撮影)。(c)CNS/劉忠俊
    Khách tham quan xếp hàng để chiêm ngưỡng pho tượng Phật lớnẢnh chụp ngày 20/2/2018 (c)CNS/ Lưu Trung Tuấn


    Click image for larger version

Name:	5.png
Views:	33
Size:	677.9 KB
ID:	19480

    ロープウェイからの大仏(だいぶつ)景観区(けいかんく)観光客(かんこうきゃく)がすきま()くびっしり(なら)ぶ(2018220撮影(さつえい))。(c)CNS/劉忠俊
    Khu cảnh quan pho tượng Phật lớn nhìn từ cáp treo. Khách tham quan xếp hàng kín mít không một chỗ trốngẢnh chụp ngày 20/2/2018 (c)CNS/ Lưu Trung Tuấn


    ★新しいことば


    立錐(りっすい)余地(よち)もない: không còn chỗ cắm dùi; chật ních; đông nghịt

    (かこ): vây quanh; xúm quanh; bao vây; bao bọc; bao quanh; rào; khoanh (tròn)


    大挙
    (たいきょ)
    (
    する): đông người cùng làm... (cũng dùng như phó từ)

    ()()せる: ập; ập vào; ập vô; ập tới; đổ xô; kéo đến

    隙間(すきま): kẽ; khe; khe hở; khoảng trống nhỏ

    びっしり(phó từ): kín; kín mít; san sát; sát sạt; sát rạt

    ロープウェイ(ropeway): cáp treo

    自撮(じど)(する): tự chụp ảnh mình; tự chụp


    http://www.afpbb.com/articles/-/3163620

  4. #34
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    AFP
    BB NEWS

    Ăn như thế nào? Mùa “dưa hấu ngón cái” tươi mới
    どうやって食べる? 新鮮な「親指スイカ」の季節


    Name:  1.png
Views: 13
Size:  1.06 MB


    Name:  2.jpg
Views: 15
Size:  53.7 KB


    Name:  3.png
Views: 14
Size:  704.5 KB


    親指スイカ(2018年6月7日撮影)。(c)CNS/耿玉和
    Dưa hấu ngón cái (ảnh chụp ngày 7.6.2018) (c) CNS/耿玉和


    【6月13日 CNS】中国・江蘇省(Jiangsu)雲港市(Yungang)浦江鎮(Pujiang)江浦村(Jiangpu)が導入(どうにゅう)した「親指(おやゆび)スイカ」が、人気(にんき)(あつ)めている。

    “Dưa hấu ngón cái” do làng Giang Phổ, trấn Phổ Giang, tình Giang Tô, Trung Quốc đưa vào đang được ưa chuộng.


     スイカ()
    体験(たいけん)プログラムを現場(げんば)体験(たいけん)できるとあって、(おお)くの市民(しみん)()()けている。

    Do có thể trải nghiệm tại hiện trường chương trình trải nghiệm thu hoạch dưa hấu nên thu hút được nhiều người dân thành phố.

    (c)CNS/JCM/AFPBB News



    http://www.afpbb.com/articles/-/3178241

  5. #35
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    AFP
    BB NEWS
    Tổng thống Mỹ Trump phụ giúp phát đồ ăn trong lúc đến thăm vùng bị thiên tai do bão
    トランプ米大統領、ハリケーン被災地訪問 食料配給の手伝い


    Name:  99b24d24-acff-4293-a860-483a9124a69a.png
Views: 10
Size:  115.5 KB


    【9月20日 AFP】ドナルド・トランプ(Donald Trump)米大統領(べいだいとうりょう)は19(にち)、ハリケーン「フローレンス(Florence)」に見舞(みま)われたノースカロライナ(しゅう)のニューバーン(New Bern)を(おとず)れた。

    【Theo AFP ngày 20.9】Tổng thống Mỹ Donald Trump vào hôm qua đã đến thăm New Bern thuộc tiểu bang Bắc Carolina (North Carolina) nơi vừa qua đã hứng chịu trận bão “Florence”.


     海兵隊(かいへいたい)航空基地(こうくうきち)でのブリーフィングを()現地(げんち)到着(とうちゃく)したトランプ大統領(だいとうりょう)は、同州(どうしゅう)のロイ・クーパー(Roy Cooper)知事(ちじ)とともに、テンプル・バプテスト教会(きょうかい)(Temple Baptist Church)で食料(しょくりょう)配給(はいきゅう)手伝(てつだ)った。2人は、(くるま)運転(うんてん)する人々にホットドッグやエンドウ(まめ)、アップルソースが入ったパックを(くば)るなどした。

    Đến hiện trường sau khi kết thúc chỉ đạo tại Căn cứ hàng không thủy quân lục chiến, tổng thống Trump cùng với thống đốc tiểu bang này là ông Roy Cooper đã phụ giúp phát đồ ăn tại nhà thờ Bap-tit. Hai người đã phát cho những người chạy xe hơi những hộp đồ ăn gồm có hotdog, đậu Hà Lan và nước sốt táo.


     映像(えいぞう)後半(こうはん)は、ニューバーンの浸水(しんすい)した地域(ちいき)。17、18日撮影。(c)AFP

    Nửa sau đoạn video là khu vực bị ngập lụt ở New Bern.



    ★新しいことば

    見舞(みまう:- thăm; thăm hỏi; hỏi thăm (người bệnh, người gặp tai nạn,...); hỏi han
        - tới; đến; ập; hứng chịu (điều không may, không tốt lành; thường được dùng dưới dạng bị động)
        - tuần; tuần tra; đi tuần
        - thăm viếng; viếng thăm; đi thăm; đi chào hỏi

    ハリケーン〔hurricane〕: bão; gió cấp 8

    ブリーフィング〔briefing〕: chỉ dẫn; chỉ đạo; báo cáo ngắn

    海兵隊(かいへいたい): quân đoàn lính thuỷ đánh bộ; thuỷ quân lục chiến (Hoa Kỳ)

    (どう)~: này

    知事(ちじ): tỉnh trưởng; chủ tịch tỉnh; thống đốc (tiểu bang)

    配給(はいきゅう) (する) : phân phát; cấp phát

    豌豆(えんどう): đậu Hà lan

    パック〔pack〕: đóng gói; gói; hộp

    後半(こうはん) nửa cuối; nửa sau; nửa phần sau ⇔前半
    (ぜんはん)


    浸水(しんすい)(する) : nước vô; ngập nước; ngập lụt

    ★文法

    N+とともに: cùng với


    Video:
    http://www.afpbb.com/articles/-/3190...art=top_latest

  6. #36
    Thích bay thangsautroimua is on a distinguished road thangsautroimua's Avatar
    Ngay tham gia
    Jun 2015
    Bài viết
    78
    Rep Power
    5

    Tổng Hợp

    AFP
    BB NEWS
    Chiếc bàn khổng lồ bằng băng? Xuất hiện tảng băng trôi dạng tấm ván ở biển Nam cực
    巨大な氷のテーブル? 南極海に板状の氷山出現

    2018年10月24日

    Name:  6ec26503-61ad-4739-a14e-c8a3e515a634.jpg
Views: 8
Size:  33.9 KB


    南極海(なんきょくかい)出現(しゅつげん)した板状(いたじょう)氷山(ひょうざん)米航空宇宙局(べいこうくううちゅうきょく)(NASA)が公開(こうかい)(2018(ねん)10(がつ)16日撮影(にちさつえい)(どう)23日入手(にゅうしゅ))。(c)MAFP PHOTO /NASA

    Tảng băng trôi có hình dạng tấm ván xuất hiện ở biển Nam cực. Bức ảnh do Cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) công bố (Ảnh chụp ngày 16/10/2018, ảnh có được vào cùng ngày công bố 23/10)




    【10月24日 AFP】
    米航空宇宙局(べいこうくううちゅうきょく)NASA)は23(にち)南極海(なんきょくかい)()かぶ板状(いたじょう)氷山(ひょうざん)写真(しゃしん)公開(こうかい)した。

    【AFP 24/10】 Cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) hôm 23/10 đã công bố bức ảnh tảng băng trôi có hình dạng tấm ván nổi trên biển Nam cực


     きれいな
    長方形(ちょうほうけい)のテーブル(かたち)をしたこの氷山(ひょうざん)は、その(たい)らな(めん)直角(ちょっかく)()わる(せん)から、南極半島(なんきょくはんとう)のラーセンC(Larsen C棚氷(たなごおり)から最近(さいきん)分離(ぶんり)したとみられている。

    Tảng băng trôi này có hình chiếc bàn chữ nhật xinh đẹp. Từ đường giao cắt với góc vuông và mặt phẳng, nó được cho là gần đây đã tách ra từ thềm băng
    Larsen C thuộc bán đảo Nam cực.


     
    写真(しゃしん)今月(こんげつ)16(にち)撮影(さつえい)。(c)AFP
    Ảnh chụp ngày 16 tháng này. (c)AFP


    ★新しいことば

    巨大(きょだい)(N, Na) : cực lớn; siêu lớn; rất lớn; to lớn; đồ sộ; khổng lồ

    氷山(ひょうざん): núi băng trôi; tảng băng trôi

    (いた): - ván; tấm gỗ; tấm ván
      - thớt; tấm thớt

    (じょう): dạng; hình dạng; giống

    ()かぶ: - nổi; trôi nổi; nổi lên (trên nước)
       - trôi; bay lên; lơ lửng (trên không trung)
       - nảy ra; loé lên; nghĩ ra; hình dung; hiện ra (trong ý thức)
       - hiện ra; lộ ra; bộc lộ
       - được yên nghỉ (linh hồn người chết)

    入手(にゅうしゅ)(する) : có được; có trong tay; nắm trong tay

    長方形(ちょうほうけい): hình chữ nhật

    (たい)ら: bằng; phẳng; bằng phẳng; phẳng phiu

    直角(ちょっかく): (toán học) góc vuông

    わる: - lẫn lộn; pha trộn; trộn lẫn
       - giao nhau; cắt nhau
       - giao tế; giao thiệp; giao tiếp
       - giao cấu

    棚氷(たなごおり): thềm băng

    分離(ぶんり)(する) : ly khai; tách ly; phân ly; phân cách; phân tách; chia tách; tách rời; tách riêng




    ()


    ★文法


    ~とみられる: được nghĩ là; được cho là


+ Trả lời Chủ đề
Trang 4 của 4 Đầu tiênĐầu tiên ... 2 3 4
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình