+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: JLPT N2 の文法(Quiz)

Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    579
    Rep Power
    8

    JLPT N2 の文法(Quiz)

    nihongo-pro.com

    (1)


    (     )に入れるのに最もよいものを、ABCDから一つ選びなさい。


     両親の(     )、日本に留学することができた。

    Aおかげで

    Bところを

    Cかわりに

    Dものだから


     結婚式が終わり(     )新婚旅行に出発することになっている。

    Aとおりに

    B次第

    Cところに

    Dうちに


     テレビで見た(     )料理を作ってみたらとてもおいしかった。

    A次第

    Bうちに

    Cとおりに

    Dところに


    4 道が悪いですから、ころばない(     )気をつけてください。

    Aからには

    Bうちに

    Cように

    Dために


     大きいすいかを切った(    )、ちょうど友達が3人遊びに来たので、みんなで食べた。

    Aからには

    Bばかりに

    Cところに

    D次第


    解答

    おかげで: nhờ

    ところを đúng lúc

    かわりに thay vì; thay thế cho

    ものだから do; vì

    とおりに theo như; đúng như

    次第 ngay sau khi...

    ところに vào đúng lúc

    うちに trong lúc

    からには - chính vì... cho nên; - một khi đã...thì phải

    1A

    2B

    3C

    4C

    5C



    http://www.nihongo-pro.com/jp/quiz/c...panese-grammar
    Lần sửa cuối bởi cobayla, ngày 04-01-2017 lúc 11:28 AM.

  2. #2
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    579
    Rep Power
    8

    Re: JLPT N2 の文法(Quiz)

    問題

    1 勉強も苦手だし、走るのも遅いが、食べること(      )誰にも負けない。
    1)に対して 2)にかけては 3)によると 4)にとっては

    2 出発(      )、もう一度時間の確認をさせていただきます。
    1)にあたって 2)にあって 3)に対して 4)にかけて

    3 最初は心配だったが、同じ練習をくりかえす(      )、少しずつ自信がついてきた。
    1)にとって 2)に対して 3)に関して 4)にしたがって

    4 体の成長(      )、精神的にも大人になってゆく。
    1)にとって 2)に対して 3)に関して 4)にともなって

    5 大学では日本の経済(      )研究したいと思っています。
    1)にして 2)にしたがった 3)にとって 4)について

    6 お客さまの要望(      )60回までの分割払いができます。
    1)にとって 2)において 3)に反して 4)に応じて

    7 酔っている人(      )、「おれはよってないぞ!」と言い張るものだ。
    1)にとって 2)に対して 3)に限って 4)に応じて

    8 漢字は中国の学生(      )は易しいかもしれないが、アメリカ人である私には頭痛の種である。
    1)に対して 2)について 3)によって 4)にとって

    9 ことばは生き物であると言われる。時代の移り変わり(      )、語の形や意味が少しずつ変化する。
    1)としたら 2)にとって 3)とともに 4)になって

    10 リンさんは4月から貿易会社で通訳(      )働くことになった。
    1)にとって 2)といって 3)にして 4)として


    解答
    1 勉強も
    苦手にがてだし、走るのも遅いが、食べること(にかけては )だれにもけない。
    Tôi học cũng dở, chạy cũng chậm, nhưng về cái khoảng ăn uống thì không thua ai đâu.

    N+にかけては: riêng về (chủ đề nào đó)…


    2
    出発しゅっぱつ( にあたって )、もう一度時間の確認をさせていただきます。
    Nhân lúc khởi hành, cho phép tôi được xác nhận về thời gian thêm lần nữa.

    Vる/N+にあたって: nhân dịp


    3
    最初さいしょ心配しんぱいだったが、おな練習れんしゅうをくりかえす(にしたがって)、すこしずつ自信じしんがついてきた。
    Lúc đầu thì có lo lắng nhưng càng lặp đi lặp lại cùng một bài luyện tập thì càng thấy tự tin từng chút một.

    Vる+にしたがって : càng … thì càng


    4
    からだ成長せいちょう(にともなって)、精神的せいしんてきにも大人おとなになってゆく。
    Cùng với sự trưởng thành về cơ thể, cậu ấy dần trưởng thành cả về mặt tinh thần.

    N+にともなって cùng với…; đồng thời với…


    5 大学では日本の経済(について)研究したいと思っています。
    Tôi định ở đại học sẽ nghiên cứu về kinh tế Nhật Bản.

    N+について : về…

    6 お
    きゃくさまの要望ようぼう(に応じて)60回までの分割払ぶんかつばらいができます。
    Có thể trả góp trong 60 lần đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng.

    N+に応じて đáp ứng theo; ứng với; tương ứng với


    7 酔っている人(に限って)、「おれはよってないぞ!」と言い張るものだ。
    Chỉ người say mới khăng khăng “Tôi đâu có say”.
    N+に
    かぎって/に限り chỉ

    8 漢字は中国の学生(にとって)は
    やさしいかもしれないが、アメリカ人である私には頭痛ずつうたねである。
    Chữ Hán đối với học inh Trung Quốc thì có thể dễ, nhưng đối với người Mỹ như tôi thì nó là thứ gây đau đầu.

    N+にとって đối với N (đứng trên quan điểm của N)


    9 ことばは
    ものであると言われる。時代じだいうつわり(とともに)、かたち意味いみすこしずつ変化へんかする。
    Người ta nói ngôn ngữ là sinh vật sống. Cùng với sự thay đổi của thời đại thì hình tứhc và ý nghĩa cũng dần thay đổi từng ít một.

    N+とともに cùng với (sự thay đổi của) N thì (… cũng thay đổi theo)


    10 リンさんは4月から
    貿易会社ぼうえきがいしゃ通訳つうやく(として)働くことになった。
    Từ tháng 4 chị Rin được quyết định làm công việc thông dịch tại một công ty thương mại.
    N+として với tư cách; với vai trò


    http://www.n-lab.org/library/mondai/...83%83%E3%82%AF

+ Trả lời Chủ đề
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình