+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Đồ dùng học tập

Kết quả 1 đến 1 của 1
  1. #1
    Dạn dày sương gió th212 will become famous soon enough th212 will become famous soon enough th212's Avatar
    Ngay tham gia
    Jul 2010
    Bài viết
    636
    Rep Power
    10

    Đồ dùng học tập

    Tên các loại đồ dùng học tập trong tiếng Nhật

    1.鉛筆(えんぴつ): Bút chì

    2.消しゴム(けしごむ) : Tẩy

    3.ペン: Bút mực

    4.ボールペン:Bút bi

    5.シャープペンシル : Bút chì ngòi nhọn

    6.チョーク: Phấn

    7.黒板(こくばん): Bảng đen

    8.ホワイトボード: Bảng trắng
    9.筆(ふで): Bút lông

    10.紙(かみ): Giấy

    11.原稿用紙(げんこうようし): Giấy viết luận (Có ô cho từng chữ)

    12.色紙(いろがみ): Giấy màu

    13.折り紙(おりがみ): Giấy gấp mô hình

    14.はさみ: Kéo

    15.のり: Keo dán, hồ dán
    16.ホッチキス: Bấm

    17.ステープル: Ghim bấm

    18.クリップ : Kẹp giấy

    19.バインダー: Bìa kẹp giấy (Để kê khi viết)
    20.本(ほん): Sách

    21.教科書(きょうかしょ): Sách giáo khoa

    22.クレヨン: Chì màu

    23.ノート: Vở, tập

    24.辞書(じしょ): Từ điển

    25.電卓(でんたく): Máy tính bỏ túi

    26.輪ゴム(わごむ): Dây thun

    27.定規(じょうぎ): Thước kẻ

    28.コンパス: Com-pa


    29.鉛筆削り(えんぴつけずり):Đồ chuốt bút chì, đồ gọt bút chì

    30.画鋲(がびょう): Ghim đính (Để dán hình lên bảng)

    http://isenpai.jp/ten-cac-loai-do-du...ng-tieng-nhat/
    Lần sửa cuối bởi th212, ngày 12-10-2016 lúc 09:27 AM.

+ Trả lời Chủ đề
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình