ポメラニアンが飼い主さんと連弾! 一生懸命弾いて可愛すぎる





ポメラニアンが一生懸命連弾する様子が可愛すぎると話題になっている。

ピアノを弾いている飼い主さん。聞こえるのはオペラ「カルメン」の「ハバネラ」だ。その隣で大人しく座っているモッフモフのワンコだが、曲が流れると、目を大きく輝かせながら前脚を鍵盤に乗せ音を奏でるのだ。あまりに一瞬のタッチだが、メロディを崩すような音じゃないのが素晴らしい。

その後も、カメラ撮影者の指示により、抜群のタイミングで鍵盤を弾き続けるワンコ。途中からは連続で鍵盤を鳴らすなど、ちょっと慣れてきたような・・・?






ポメラニアンが飼い主さんと連弾! 一生懸命弾いて可愛すぎる

ポメラニアンが一生懸命連弾(いっしょうけんめいれんだん)する様子(ようす)可愛(かわい)すぎると話題(わだい)になっている。

Điệu bộ quá dễ thương của chú cún Pomeranian (một giống chó Ba Lan) cố gắng biểu diễn cùng chủ trên một cây đàn piano, đang trở thành đề tài bàn tán.

ピアノを()いている()(ぬし)さん。()こえるのはオペラ「カルメン」の「ハバネラ」だ。その(となり)大人(おとな)しく(すわ)っているモッフモフのワンコだが、(きょく)(なが)れると、()(おお)きく(かがや)かせながら前脚(まえあし)鍵盤(けんばん)()(おと)(かな)でるのだ。あまりに一瞬(いっしゅん)のタッチだが、メロディを(くず)すような(おと)じゃないのが素晴(すば)らしい。

Người chủ đang chơi đàn piano. Nghe đó là bài “Habanera” trích từ nhạc kịch “Carmen”. Ngồi cạnh bên là chú cún trưởng thành lông xù mềm mại, khi ca khúc vang lên, chú cún vừa mở to mắt rạng ngời, vừa đưa chân lên bàn phím đánh kêu thành tiếng. Chỉ là cái chạm vào phím trong chớp nhoáng, nhưng đó không phải là tiếng phá hỏng giai điệu, thật là tuyệt vời.


その()も、カメラ撮影者(さつえいしゃ)指示(しじ)により、抜群(ばつぐん)のタイミングで鍵盤(けんばん)()(つづ)けるワンコ。途中(とちゅう)からは連続(れんぞく)鍵盤(けんばん)()らすなど、ちょっと()れてきたような・・・?

Sau đó, theo lệnh của người quay hình, chú cún tiếp tục đánh vào phím đàn cực kỳ đúng lúc. Từ giữa bài, chú cún đánh liên tục vào phím, giống như là đã bắt đầu quen được một chút rồi…?



http://news.aol.jp/2016/11/08/dog/