+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 20 từ tiếng Anh cổ và đã bị bỏ quên nhưng ngày nay vẫn có thể dùng được

Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
    Vượt ngàn trùng sóng covietforum is a jewel in the rough covietforum is a jewel in the rough covietforum is a jewel in the rough covietforum is a jewel in the rough covietforum's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2014
    Bài viết
    1,112
    Rep Power
    9

    20 từ tiếng Anh cổ và đã bị bỏ quên nhưng ngày nay vẫn có thể dùng được

    20 Old And Forgotten English Words That Are Still Useful Nowadays
    20 từ tiếng Anh cổ và đã bị bỏ quên nhưng ngày nay vẫn có thể dùng được










































    Many thanks for visiting Diễn đàn Cồ Việt, and I hope you enjoyed it.
    https://www.facebook.com/hocngoainguchatluongcao/

  2. #2
    Administrator mtd-group đã tắt Mức độ Uy tín mtd-group's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2008
    Bài viết
    342
    Rep Power
    10

    Re: 20 từ tiếng Anh cổ và đã bị bỏ quên nhưng ngày nay vẫn có thể dùng được

    1/ FUDGEL Giả vờ làm việc mà thực ra chẳng làm gì cả; ra vẻ bận rộn
    Vd Stop fudgelling, everyone here knows how busy you are! à Đừng ra vẻ bận rộn nữa, ở đây ai cũng biết anh bận rộn cỡ nào mà !

    2/ DYSANIA Thói uể oải, không muốn bước xuống giường khi thức dậy buổi sáng; thói thích nằm nướng
    Vd Clinophobia can be the opposite of Dysania, can't it?
    Có thể xem Sợ đi ngủ là phản nghĩa của Thích nằm nướng được không?

    3/ ULTRACREPIDARIAN Người hay bình luận về một lĩnh vực mà mình không rành; người thích lấn sân
    Vd I avoid commenting on football for fear of being called an ultracrepidarian.
    Tôi tránh bình luận về bóng đá vì sợ bị chê là thích lấn sân.

    4/ KAKISTOCRACY Chính quyền trong tay những kẻ kém tài kém đức; Chính quyền kém cỏi; Chính quyền vô tài bất tướng
    Vd Kakistocracies are governments ruled by the stupid and ignorant
    Chính quyền vô tài bất tướng là chính quyền trong tay những kẻ ngu dốt.

    5/ TWATTLING Nói những chuyện không đâu vào đâu; nói nhăng nói cuội
    Vd Stop twattling, get back to work!
    Đừng nói nhăng nói cuội nữa, quay lại làm việc đi !

    6/ LANSPRESADO Người không bao giờ có tiền vì lúc nào cũng viện cớ là quên ví ở nhà; người thích đóng cửa đi ăn mày
    Vd No one is as poor as a lanspresado.
    Không ai nghèo bằng người hay viện cớ quên ví ở nhà.

    7/ GROKE a/ Nhìn ai đang ăn như để đợi họ chia cho một miếng; dòm miệng b/ Người nhìn ai đang ăn như để đợi họ chia cho một miếng; người dòm miệng
    Vd Stop being a Groke! Eat up your cake!
    Đừng dòm miệng nữa! Lo ăn hết cái bánh của mi đi !

    8/ SLUGABED Người thích nằm nướng mặc dù đã quá giờ phải dậy; người thích ngủ nướng
    Vd I got up at 6 a.m. while slugabeds wanted to sleep the day away.
    Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng, còn mấy người thích ngủ nướng thì muốn ngủ cho hết ngày.

    9/ FROBLY-MOBLY Không khỏe mà cũng không mệt trong người; bình thường
    Vd When Jane asks how you are, answer "So-so" if you feel frobly-mobly.
    Khi Jane hỏi ông có khoẻ hay không thì hãy trả lời là "”Bình thường" nếu ông không khoẻ mà cũng không mệt nhé.

    10/ UHTCEARE Nỗi lo về một ngày mới; Nỗi lo đầu ngày
    11/ PERENDINATE Hoãn lại cho đến ngày mốt; hoãn lại hai ngày
    Vd Time is money, so try not to perendinate
    Thời giờ là vàng bạc, bởi vậy cố gắng đừng hoãn lại cho đến ngày mốt nhé.

    12/ PHILOGROBILIZED Uống rượu nhiều đến nỗi nhức đầu mà cứ chối là không phải do rượu; nhức đầu vì rượu mà cứ chối là không phải do rượu
    Vd Have you got dysania? Perhaps it is because you are philogrobilized !
    Ông khoái nằm nướng hở? Chắc là tại nhức đầu vì rượu mà cứ chối là không phải do rượu chứ gì!

    13/ CALLIPYGIAN Có mông đầy đặn; có mông đẹp

    Vd Not all callipygian girls can become beauty queens!
    Đâu phải cô nào mông đẹp cũng có thể trở thành hoa hậu!


    14/ GRUMBLETONIAN Người hay cằn nhằn vì bất mãn chế độ
    Vd Aren’t there any ways of reducing the number of grumbletonians?
    Chẳng lẽ không có cách nào giảm bớt số người cằn nhằn vì bất mãn chế độ hay sao?

    15/ PEG PUFF Phụ nữ còn trẻ mà kiểu cách như bà già; bà cụ non
    Vd Try to wear young-looking clothes, stop being a peg puff! Ráng ăn mặc trẻ trung đi, đừng làm bà cụ non nữa!

    16/ SNOLLYGOSTER Người làm chính trị để kiếm chác; nhà chính trị xôi thịt; chính khách xôi thịt
    Vd Snollygosters are a dime a dozen, they are found anyplace and anytime.
    Chính khách xôi thịt đông vô số kể, ở đâu cũng có, thời nào cũng có.

    17/ SHIVVINESS Cảm giác bứt rứt khi mặc quần áo lót mới
    Vd How does she know I'm having a shivviness experience?
    She can read my thoughts, can't she?
    Làm sao cô ấy biết tôi đang bứt rứt vì mặc đồ lót mới? Bộ tôi nghĩ gì cô ấy cũng biết hết ư?


    18/ CACOETHES Cơn thèm; cơn nghiện
    Vd What will you do if you have a cacoethes for smoking?
    Nếu bạn thèm hút thuốc thì bạn làm sao?

    19/ ABLIGURITION Thói không tiếc tiền để được ăn ngon
    Vd I intended to invite the boss to eat at a nearby restaurant, but the mere thought of abliguration gave me goose pimples! Tôi định mời ông chủ đi ăn ở một nhà hàng gần đó, nhưng chỉ cần nghĩ đến cái thói không tiếc tiền để được ăn ngon là tôi đã nổi da gà!

    20/ GRUFELING Cuộn mình trong chăn êm
    Vd Avoid grufeling in the face of adversity!
    Đừng cuộn mình trong chăn êm khi đối diện nghịch cảnh!

+ Trả lời Chủ đề
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình