Cùng học tiếng Anh
chìm đắm vào
They abandoned themselves to love and passion
 
Họ đắm mình trong tình yêu và đam mê
 
He abandoned himself to grief after her death
 
Anh ấy chìm đắm trong nỗi đau khổ sau cái chết cô ấy
tuân theo; tuân thủ
The President has to abide by the same rules and laws as everyone else
 
Tổng thống phải tuân thủ cùng một qui tắc và pháp luật như tất cả những người khác
 
Both countries have shown their willingness to abide by the peace agreement
 
Cả hai quốc gia đều sẵn lòng tuân thủ hiệp định hoà bình
 
Both parties promised to abide by the terms and conditions of the contract
 
Cả hai bên hứa phải tuân thủ điều khoản và điều kiện của hợp đồng
 
Applicants must agree to abide by the rules of the competition.
 
Ứng viên phải đồng ý tuân thủ luật thi đấu.
có nhiều
The rivers abounded with fish.
 
Sông có nhiều cá.
 
The CostaAzul abounds with bars, restaurants and nightclubs.
 
Costa Azul có nhiều quầy, hộp đêm và nhà hàng.
 
A densely forested area, abounding in wildlife
 
Khu vực trồng rừng dầy đặc, có nhiều động vật hoang dã
 
the lake abounds with fish
 
hồ có nhiều cá
kiêng làm việc gì
For a whole month, Muslims abstain from eating and drinking during daylight hours
 
Trong cả một tháng, các tín đồ Hồi giáo kiêng ăn và uống suốt ngày
kiêng
Women are usually advised to abstain from alcohol during the early stages of pregnancy.
 
Phụ nữ thường được khuyên phải kiêng rượu trong giai đoạn đầu thai kỳ
 
Abstaining from sex is a sure way of avoiding HIV infection.
 
Kiêng tình dục là biện pháp chắc chắn nhằm tránh lây nhiễm HIV
 
Abstain from smoking/alcohol
 
Kiêng hút thuốc/rượu
nhậm chức
General Abacha acceded to power after a military coup
 
Tướng Abacha lên nắm quyền sau cuộc đảo chánh quân sự
cam chịu sức ép
The King was forced to accede to pressure for major political reforms
 
Đức vua bị buộc phải cam chịu sức ép cho cải cách chính trị quan trọng
chấp thuận yêu cầu/đề nghị/ước vọng của ai
Prison authorities have so far refused to accede to any of the prisoners' demands
 
Quản tù có cho đến nay không chịu đồng ý cho bất cứ yêu cầu của tù nhân
gia nhập; tham gia
India has announced that it will accede to the Montreal Protocol on controlling CFCs
 
Ấn độ đã công bố sẽ tham gia nghị định thư Montreal về kiểm soát CFC
 
Hungary was the first Eastern European country to accede to the UN Convention on Refugees
 
Hungary là quốc gia Đông Âu đầu tiên tham gia công ước Liên Hiệp Quốc về người tị nạn
Dịch trang web
Từ điển
Tìm
Kết quả
process  
['prouses]
[prə'ses]
danh từ
  • quá trình; quy trình
xếp dỡ hàng hoá là một quy trình rất tốn thời gian
quy trình sản xuất
quy trình cấp giấy phép đầu tư
dạy tiếng Pháp cho nó là một quá trình rất vất vả
quá trình lão hoá
quá trình tiêu hoá
  • cách thức; phương pháp (sản xuất, chế biến)
phương pháp sản xuất thép bằng lò Be-xơ-me
  • (pháp lý) thủ tục pháp lý, việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của toà án
  • (sinh vật học) u, bướu (ở cây cối, thân động vật)
  • (ngành in) phép in simili (in ảnh), phép in ảnh chấm
      • trong khi đang làm cái gì vừa mới nói
Tôi bắt đầu gõ cửa và đang lúc đó thì thấy em gái anh ta
      • đang thực hiện một nhiệm vụ nào đó
chúng tôi vẫn đang tát nước ra
ngoại động từ
  • xử lý; chế biến; gia công
xử lý da làm cho nó mềm hơn
xử lý phim ảnh (rửa phim)
  • (tin học) xử lý (dữ liệu...)
  • giải quyết chính thức (một tài liệu..)
có lẽ phải mất vài tuần thì đơn của anh mới được giải quyết
  • kiện (ai); truy tố (ai)
nội động từ
  • (thông tục) đi trong một đám rước; diễu hành
Các giám mục, linh mục và thầy trợ tế tiến vào thánh đường
về đầu trang
Viết thảo luận
 
Hãy để viết thảo luận
Liên hệ: Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt
23 Nguyễn Thị Huỳnh, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh
Điện thoại: 84-08-3842 3333 - Hotline: 84-08-3845 3333 - Email: vietgle@lacviet.com.vn
©2008 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt
Giấy phép số 1131/2008/QTG, cấp ngày 06-05-2008
Cục bản quyền tác giả Bộ văn hóa, Thể thao và Du lịch